Vuông Đặc Đồng 42mm

Vuông Đặc Đồng 42mm

Vuông Đặc Đồng 42mm là gì?

Vuông Đặc Đồng 42mm là thanh đồng đỏ nguyên chất, tiết diện vuông đều, mỗi cạnh rộng 42mm, sản xuất từ đồng tinh luyện có hàm lượng Cu ≥99.7%, đạt tiêu chuẩn kỹ thuật cao trong ngành điện – điện tử, cơ khí chế tạo, hệ thống truyền nhiệt và gia công sản phẩm nội thất – mỹ nghệ cao cấp.

Sản phẩm được ưa chuộng nhờ khả năng dẫn điện – dẫn nhiệt xuất sắc, độ bền cơ học ổn định, độ dẻo cao và màu đỏ đồng sang trọng, giúp tối ưu hiệu suất làm việc và nâng tầm giá trị thẩm mỹ công trình.

Thành phần hóa học của Vuông Đặc Đồng 42mm

Thanh đồng đỏ 42mm thường sản xuất từ các mác đồng tiêu chuẩn quốc tế như Cu-ETP (C11000), Cu-HCP hoặc Cu-OFE, với thành phần:

  • Đồng (Cu): ≥99.7 – 99.99%
  • Oxy (O): 0.02 – 0.04%
  • Tạp chất khác (Fe, Pb, Zn…): ≤0.3%

Hàm lượng đồng cực cao giúp sản phẩm duy trì khả năng dẫn truyền và độ ổn định trong suốt quá trình sử dụng.

Tính chất cơ lý của Vuông Đặc Đồng 42mm

  • Khối lượng riêng: ~8.9 g/cm³
  • Độ bền kéo: 200 – 250 MPa
  • Giới hạn chảy: 50 – 70 MPa
  • Độ giãn dài: ≥30% (rất dẻo)
  • Độ cứng Brinell: ~40 – 80 HB
  • Độ dẫn điện: ~97 – 101% IACS
  • Độ dẫn nhiệt: ~390 – 400 W/m·K
  • Hệ số giãn nở nhiệt: ~16.7 x 10^-6 /°C

Nhờ các chỉ số trên, Vuông Đặc Đồng 42mm dễ gia công cắt, phay, tiện, khoan, hàn và đảm bảo độ chính xác cao trong chế tạo.

Ưu điểm của Vuông Đặc Đồng 42mm

  • Dẫn điện – dẫn nhiệt tối ưu, phù hợp thanh dẫn điện, busbar công suất lớn.
  • Độ dẻo tốt, dễ tạo hình, gia công theo thiết kế.
  • Tiết diện vuông lớn – đều, thuận tiện gá kẹp, lắp đặt và gia công chính xác.
  • Chống oxy hóa tốt, duy trì tuổi thọ lâu dài.
  • Màu đỏ đồng sang trọng, tăng tính thẩm mỹ và giá trị sản phẩm.

Nhược điểm của Vuông Đặc Đồng 42mm

  • Trọng lượng lớn, cần thiết bị hỗ trợ khi vận chuyển, lắp đặt.
  • Độ cứng thấp hơn thép, không phù hợp chi tiết chịu tải va đập cao.
  • Chi phí cao hơn đồng thau hoặc hợp kim đồng – kẽm.
  • Dễ trầy xước nếu không bảo quản kỹ lưỡng.

Ứng dụng của Vuông Đặc Đồng 42mm

Ngành điện – điện tử

  • Sản xuất thanh dẫn điện, busbar, cọc tiếp địa công suất cao.
  • Làm đầu nối, linh kiện dẫn dòng tải lớn.

Cơ khí chế tạo

  • Gia công bulong, chốt, chi tiết gá kẹp dung sai chính xác.
  • Sản xuất chi tiết dẫn điện – nhiệt trong thiết bị công nghiệp.

Truyền nhiệt – tản nhiệt

  • Làm thanh dẫn nhiệt, khối tản nhiệt cho thiết bị công suất lớn.

Nội thất – mỹ nghệ

  • Chế tác logo thương hiệu, tay nắm, phụ kiện trang trí, quà tặng đồng đỏ cao cấp.

Hướng dẫn bảo quản và sử dụng

  • Bảo quản nơi khô ráo, thông thoáng, tránh độ ẩm cao, hóa chất ăn mòn.
  • Không đặt vật nặng đè lên để tránh biến dạng tiết diện vuông.
  • Sử dụng dao cụ chuyên dụng cho đồng khi gia công để đảm bảo độ mịn và độ chính xác.
  • Nếu lưu kho lâu dài, nên mạ hoặc phủ dầu chống oxy hóa để bảo vệ bề mặt.

Kết luận

Vuông Đặc Đồng 42mm là vật liệu cao cấp, phù hợp cho các ứng dụng dẫn điện – nhiệt công suất lớn, gia công cơ khí chính xác và sản xuất nội thất – mỹ nghệ đẳng cấp, đáp ứng đồng thời tiêu chuẩn kỹ thuật và thẩm mỹ khắt khe.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp đồng đỏ vuông – lục giác – tròn – tấm – cuộn phi 2 – phi 300mm, nhận cắt lẻ – tiện ren – khoan – đánh bóng – mạ – phủ dầu bảo vệ theo yêu cầu.

📍 Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
📞 Hotline: 0909 246 316
🌐 Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Giá Shim Đồng 0.04mm

    Giá Shim Đồng 0.04mm Giá Shim Đồng 0.04mm là mức giá Shim Đồng trên thị [...]

    Inox 0Cr18Ni10Ti là gì?

    Inox 0Cr18Ni10Ti Inox 0Cr18Ni10Ti là gì? Inox 0Cr18Ni10Ti là một loại thép không gỉ austenitic [...]

    Đồng Lục Giác Phi 14

    Đồng Lục Giác Phi 14 Đồng Lục Giác Phi 14 là gì? Đồng Lục Giác [...]

    Lục Giác Đồng Thau Phi 24

    Lục Giác Đồng Thau Phi 24 Lục Giác Đồng Thau Phi 24 là gì? Lục [...]

    Inox 1.4886

    Inox 1.4886 Inox 1.4886 là gì? Inox 1.4886, còn được biết đến với ký hiệu [...]

    Đồng Hợp Kim CA104

    Đồng Hợp Kim CA104 Đồng Hợp Kim CA104 là gì? Đồng Hợp Kim CA104 là [...]

    X2CrNiMoN18.12 material

    X2CrNiMoN18.12 material X2CrNiMoN18.12 material là gì? X2CrNiMoN18.12 là thép không gỉ austenitic ổn định, được [...]

    Thép Inox Austenitic 06Cr25Ni20

    Thép Inox Austenitic 06Cr25Ni20 Thép Inox Austenitic 06Cr25Ni20 là gì? Thép Inox Austenitic 06Cr25Ni20 là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo