Vuông Đặc Đồng 50mm

Vuông Đặc Đồng 50mm

Vuông Đặc Đồng 50mm là gì?

Vuông Đặc Đồng 50mm là thanh đồng đỏ nguyên khối, tiết diện vuông đều, mỗi cạnh rộng 50mm, được sản xuất từ đồng tinh luyện độ tinh khiết cao (Cu ≥99.7%). Đây là loại vật liệu chuyên dùng trong ngành điện – điện tử, cơ khí chế tạo chính xác, hệ thống truyền nhiệt công suất lớn và chế tác phụ kiện nội thất – mỹ nghệ cao cấp.

Nhờ khả năng dẫn điện – dẫn nhiệt xuất sắc, độ dẻo cao, độ bền ổn định và màu đỏ đồng tự nhiên, sản phẩm đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe và yêu cầu thẩm mỹ vượt trội.

Thành phần hóa học của Vuông Đặc Đồng 50mm

Sản phẩm thường sử dụng các mác đồng tiêu chuẩn quốc tế như Cu-ETP (C11000), Cu-HCP hoặc Cu-OFE, với thành phần chính:

  • Đồng (Cu): ≥99.7 – 99.99%
  • Oxy (O): 0.02 – 0.04%
  • Tạp chất khác (Fe, Pb, Zn…): ≤0.3%

Hàm lượng đồng tinh khiết cao giúp Vuông Đồng 50mm duy trì khả năng dẫn truyền cực tốt và độ bền dài lâu.

Tính chất cơ lý của Vuông Đặc Đồng 50mm

  • Khối lượng riêng: ~8.9 g/cm³
  • Độ bền kéo: 200 – 250 MPa
  • Giới hạn chảy: 50 – 70 MPa
  • Độ giãn dài: ≥30% (rất dẻo)
  • Độ cứng Brinell: ~40 – 80 HB
  • Độ dẫn điện: ~97 – 101% IACS
  • Độ dẫn nhiệt: ~390 – 400 W/m·K
  • Hệ số giãn nở nhiệt: ~16.7 x 10^-6 /°C

Nhờ đặc tính trên, Vuông Đặc Đồng 50mm dễ gia công cắt, tiện, khoan, phay, hàn và đảm bảo độ chính xác cao khi chế tạo.

Ưu điểm của Vuông Đặc Đồng 50mm

  • ✅ Dẫn điện – dẫn nhiệt cực cao, phù hợp thanh dẫn điện, busbar tải lớn.
  • ✅ Độ dẻo tốt, dễ tạo hình, gia công theo yêu cầu kỹ thuật phức tạp.
  • ✅ Tiết diện vuông lớn – đồng đều, thuận tiện gá kẹp và lắp đặt chính xác.
  • ✅ Khả năng chống oxy hóa tốt, tuổi thọ lâu dài.
  • ✅ Màu đỏ đồng tự nhiên, tăng tính thẩm mỹ và giá trị sản phẩm.

Nhược điểm của Vuông Đặc Đồng 50mm

  • ❌ Khối lượng lớn, cần thiết bị hỗ trợ vận chuyển, thi công.
  • ❌ Độ cứng thấp hơn thép, không phù hợp chi tiết chịu tải trọng va đập cao.
  • ❌ Chi phí cao hơn đồng thau hoặc hợp kim đồng – kẽm.
  • ❌ Dễ trầy xước nếu bảo quản không cẩn thận.

Ứng dụng của Vuông Đặc Đồng 50mm

Ngành điện – điện tử

  • Chế tạo thanh dẫn điện, busbar, cọc tiếp địa công suất lớn.
  • Gia công đầu nối, linh kiện dẫn dòng tải cao.

Cơ khí chế tạo

  • Sản xuất bulong, chốt, chi tiết gá kẹp dung sai chính xác.
  • Làm chi tiết dẫn nhiệt – dẫn điện trong thiết bị công nghiệp.

Truyền nhiệt – tản nhiệt

  • Gia công thanh dẫn nhiệt, khối tản nhiệt cho hệ thống công suất lớn.

Nội thất – mỹ nghệ

  • Chế tác logo thương hiệu, tay nắm, phụ kiện đồng trang trí, quà tặng cao cấp.

Hướng dẫn bảo quản và sử dụng

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh tiếp xúc độ ẩm và hóa chất ăn mòn.
  • Không đặt vật nặng đè lên để hạn chế biến dạng tiết diện vuông.
  • Sử dụng dao cụ hợp kim chuyên dụng cho đồng để gia công đạt độ mịn cao.
  • Nếu lưu kho lâu dài, nên mạ hoặc phủ dầu bảo vệ bề mặt.

Kết luận

Vuông Đặc Đồng 50mm là giải pháp vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng dẫn điện – nhiệt công suất lớn, cơ khí chế tạo chính xác và sản phẩm nội thất – mỹ nghệ cao cấp, đáp ứng đồng thời tiêu chuẩn chất lượng và thẩm mỹ khắt khe.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp đồng đỏ vuông – lục giác – tròn – tấm – cuộn phi 2 – phi 300mm, nhận cắt lẻ – tiện ren – khoan – đánh bóng – mạ – phủ dầu bảo vệ theo yêu cầu.

📍 Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
📞 Hotline: 0909 246 316
🌐 Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Your information will be securely sent to and stored in Google Sheets for the purpose of processing your form submission.
    Thép Inox Martensitic SUS420J1

    Thép Inox Martensitic SUS420J1 Thép Inox Martensitic SUS420J1 là gì? SUS420J1 là một loại thép [...]

    Tìm hiểu về Inox X6CrMo17

    Tìm hiểu về Inox X6CrMo17 và Ứng dụng của nó Inox X6CrMo17 (ký hiệu theo [...]

    Đồng CuZn36Pb1.5

    Đồng CuZn36Pb1.5 Đồng CuZn36Pb1.5 là gì? Đồng CuZn36Pb1.5 là một loại hợp kim đồng thau [...]

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 125

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 125: Đặc điểm kỹ thuật và Ứng [...]

    Thép không gỉ Z8CN18.12

    Thép không gỉ Z8CN18.12 Thép không gỉ Z8CN18.12 là gì? Thép không gỉ Z8CN18.12 là [...]

    Thép không gỉ 00Cr17Ni13Mo2N

    Thép không gỉ 00Cr17Ni13Mo2N Thép không gỉ 00Cr17Ni13Mo2N là thép Austenitic chống ăn mòn cao, [...]

    STS304LN stainless steel

    STS304LN stainless steel STS304LN stainless steel là gì? STS304LN là một loại thép không gỉ [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 36

    Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 36 Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 36 là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo