Inox 330

Láp Tròn Đặc Inox 201

Inox 330

Inox 330 là gì?
Inox 330 là thép không gỉ austenitic chịu nhiệt cao, được thiết kế đặc biệt để hoạt động trong môi trường nhiệt độ cao và chống oxy hóa tốt. Loại inox này duy trì độ bền cơ học ổn định ở nhiệt độ từ -50°C đến 1.100°C, thích hợp cho các thiết bị công nghiệp chịu nhiệt, lò hơi, nồi hơi, bộ trao đổi nhiệt và các chi tiết máy trong ngành luyện kim, hóa chất và năng lượng. Inox 330 chứa hàm lượng crom và niken cao, giúp cải thiện khả năng chống oxy hóa và chống ăn mòn đồng đều trong điều kiện nhiệt độ cao.

Thành phần hóa học Inox 330

Thành phần hóa học tiêu chuẩn của Inox 330:

  • Carbon (C): ≤ 0,12%
  • Mangan (Mn): ≤ 2%
  • Silicon (Si): 1–2%
  • Phospho (P): ≤ 0,03%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0,03%
  • Chromium (Cr): 19–22%
  • Nickel (Ni): 34–38%
  • Molypden (Mo): 1%
  • Sắt (Fe): Phần còn lại

Crom cao giúp inox 330 duy trì lớp oxide bảo vệ bề mặt, cải thiện khả năng chống oxy hóa ở nhiệt độ cao. Niken cao ổn định cấu trúc austenitic, tăng độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn. Silic hỗ trợ khả năng chống oxy hóa nhiệt độ cao và tăng cường độ bền của lớp oxide bảo vệ.

Tính chất cơ lý Inox 330

Các đặc tính cơ lý tiêu biểu của Inox 330:

  • Độ bền kéo (Tensile strength): 750–900 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield strength): ≥ 310 MPa
  • Độ giãn dài (Elongation): ≥ 30%
  • Độ cứng (Hardness): ≤ 220 HB

Inox 330 duy trì cơ lý ổn định trong môi trường nhiệt độ cao, chịu lực tốt và chống biến dạng khi làm việc ở nhiệt độ lên tới 1.100°C.

Khả năng chống ăn mòn của Inox 330

  • Chống ăn mòn đồng đều: Hiệu quả trong không khí, hơi nước và môi trường hóa chất nhẹ.
  • Chống oxy hóa nhiệt độ cao: Duy trì lớp oxide bảo vệ bề mặt lên tới 1.100°C.
  • Chống ăn mòn lỗ rỗ và nứt: Thích hợp cho môi trường chloride trung bình ở nhiệt độ trung bình.
  • Chống ăn mòn mối hàn: Carbon thấp hạn chế ảnh hưởng mối hàn, duy trì khả năng chống ăn mòn quanh mối hàn.

Inox 330 được sử dụng cho lò hơi, nồi hơi, bộ trao đổi nhiệt, buồng nung, ống dẫn khí nóng và các chi tiết chịu nhiệt trong ngành luyện kim, hóa chất và năng lượng.

Ưu điểm Inox 330

  • Chống oxy hóa nhiệt độ cao: Duy trì lớp oxide bảo vệ bề mặt ở nhiệt độ lên tới 1.100°C.
  • Khả năng chống ăn mòn tốt: Chống lỗ rỗ và ăn mòn đồng đều trong môi trường hóa chất nhẹ và chloride trung bình.
  • Độ bền cơ học ổn định: Duy trì cơ lý tốt ở nhiệt độ cao.
  • Chống ăn mòn mối hàn: Carbon thấp bảo vệ khả năng chống ăn mòn quanh mối hàn.
  • Dễ gia công và hàn: Austenitic, dễ uốn, dập, tiện và gia công CNC.

Nhược điểm Inox 330

  • Chi phí cao: Do hàm lượng niken và crom cao.
  • Không thích hợp cho môi trường axit mạnh liên tục: Cần lựa chọn vật liệu khác nếu môi trường cực kỳ khắc nghiệt.
  • Yêu cầu kiểm soát kỹ thuật hàn: Nhiệt độ quá cao có thể ảnh hưởng cơ lý và khả năng chống ăn mòn mối hàn.

Ứng dụng Inox 330

Ngành công nghiệp nhiệt luyện

Dùng cho lò hơi, nồi hơi, bộ trao đổi nhiệt, buồng nung và các thiết bị chịu nhiệt cao.

Ngành hóa chất

Ứng dụng cho bồn chứa, ống dẫn, van trong môi trường hóa chất nhẹ và chloride trung bình.

Ngành năng lượng

Sử dụng cho chi tiết lò hơi, nồi hơi, ống dẫn khí nóng, bộ trao đổi nhiệt và hệ thống hơi nóng.

Ngành luyện kim

Dùng cho chi tiết lò nung, trục, tấm chịu nhiệt và bộ phận chịu lực nhiệt độ cao.

Quy trình gia công Inox 330

Gia công cắt gọt

Gia công tiện, khoan, taro, CNC và cắt tấm bằng laser hoặc plasma thuận lợi, cần kiểm soát lực cắt do vật liệu cứng.

Hàn và nhiệt luyện

Hàn TIG/MIG thuận lợi, carbon thấp và niken cao giúp duy trì khả năng chống ăn mòn mối hàn. Không cần nhiệt luyện sau hàn.

Uốn và dập

Dễ uốn, dập và định hình nhờ cấu trúc austenitic.

Xử lý bề mặt

Đánh bóng cơ học hoặc hóa học, passivate bằng axit nitric để tăng khả năng chống oxy hóa và duy trì bề mặt sáng bóng.

So sánh Inox 330 với các loại inox khác

  • Với inox 310/310S: 330 có khả năng chống oxy hóa nhiệt độ cao tương tự, nhưng cơ lý ổn định hơn ở một số ứng dụng chịu lực.
  • Với inox 304/316: 330 vượt trội về khả năng chống oxy hóa và duy trì cơ lý ở nhiệt độ cao.
  • Với inox 253 MA/153 MA: 330 phù hợp nhiệt độ lên tới 1.100°C, thích hợp cho lò hơi và bộ trao đổi nhiệt công nghiệp, chi phí tương đối hợp lý.

Lưu ý khi sử dụng Inox 330

  • Tránh tiếp xúc với axit cực mạnh liên tục ở nhiệt độ cao.
  • Kiểm soát kỹ thuật hàn và nhiệt độ để duy trì cơ lý và khả năng chống ăn mòn mối hàn.
  • Vệ sinh và passivate định kỳ để duy trì bề mặt sáng bóng.

Kết luận

Inox 330 là thép không gỉ austenitic chịu nhiệt cao, nổi bật với khả năng chống oxy hóa, ăn mòn đồng đều và cơ lý ổn định. Loại inox này lý tưởng cho ngành công nghiệp nhiệt luyện, hóa chất, năng lượng và luyện kim. Với tuổi thọ lâu dài, cơ lý ổn định và khả năng chống ăn mòn mối hàn tốt, 330 là lựa chọn tối ưu cho các thiết bị chịu nhiệt và ăn mòn trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép Inox SUS316J11

    Thép Inox SUS316J11 Thép Inox SUS316J11 là thép không gỉ austenitic thuộc nhóm Cr-Ni-Mo, nổi [...]

    Tìm hiểu về Inox S42035

    Tìm hiểu về Inox S42035 và Ứng dụng của nó Inox S42035 là gì? Inox [...]

    Giá Đồng CA105

    Giá Đồng CA105 Giá Đồng CA105 là gì? Giá Đồng CA105 là mức giá thị [...]

    C90300 Copper Alloys

    C90300 Copper Alloys C90300 Copper Alloys là gì? C90300 Copper Alloys là hợp kim đồng-phốt-pho [...]

    Inox 631 Có Tính Cơ Học Và Độ Bền Cao Không

    Inox 631 có tính cơ học và độ bền cao không? Inox 631 là một [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 90

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 90 – Lựa Chọn Hàng Đầu Cho Ứng Dụng [...]

    So Sánh Độ Cứng Và Độ Bền Của Inox 1Cr21Ni5Ti Với Các Loại Inox Khác

    So Sánh Độ Cứng Và Độ Bền Của Inox 1Cr21Ni5Ti Với Các Loại Inox Khác [...]

    Đồng Hợp Kim C17200

    Đồng Hợp Kim C17200 Đồng Hợp Kim C17200 là gì? Đồng Hợp Kim C17200, còn [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo