Inox SAE 51430F

Láp Tròn Đặc Inox 420

Inox SAE 51430F

Inox SAE 51430F là gì?

Inox SAE 51430F là một loại thép không gỉ thuộc nhóm ferritic, được cải tiến với hàm lượng lưu huỳnh cao để tăng khả năng gia công. Nó tương đương với loại SUS430F trong tiêu chuẩn Nhật Bản hoặc 1.4104 theo tiêu chuẩn DIN EN. Loại inox này có từ tính, có khả năng chống ăn mòn vừa phải và được ứng dụng phổ biến trong các chi tiết yêu cầu tiện ren, cắt gọt nhanh và dễ dàng.

Thành phần hóa học Inox SAE 51430F

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Carbon (C) ≤ 0.12
Silic (Si) ≤ 1.00
Mangan (Mn) ≤ 1.25
Phốt pho (P) ≤ 0.040
Lưu huỳnh (S) 0.15 – 0.35
Crom (Cr) 16.0 – 18.0
Sắt (Fe) Còn lại

Hàm lượng lưu huỳnh được tăng cường nhằm nâng cao đặc tính gia công, nhưng vẫn duy trì lượng crom đủ để bảo vệ khỏi quá trình oxy hóa bề mặt trong điều kiện môi trường không quá khắc nghiệt.

Tính chất cơ lý của Inox SAE 51430F

Tính chất cơ học

Tính chất Giá trị điển hình
Độ bền kéo (Tensile Strength) 450 – 600 MPa
Độ chảy (Yield Strength) ≥ 250 MPa
Độ giãn dài ≥ 18%
Độ cứng (HB) 160 – 200 HB

Tính chất vật lý

  • Tỷ trọng: ~7.75 g/cm³
  • Nhiệt độ nóng chảy: 1425 – 1510°C
  • Độ dẫn điện: Thấp
  • Độ dẫn nhiệt: Tốt hơn loại austenitic

Ưu điểm của Inox SAE 51430F

  • Khả năng gia công cơ khí cao: Với hàm lượng lưu huỳnh cao, loại inox này dễ dàng được tiện, khoan, phay trên máy CNC hay máy tiện thông thường.
  • Chi phí thấp hơn so với inox austenitic: Nhờ thành phần hợp kim ít tốn kém hơn.
  • Khả năng định hình và giữ kích thước chính xác: Rất phù hợp với các bộ phận yêu cầu sai số thấp.
  • Từ tính tốt: Có thể sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu tính từ.

Nhược điểm của Inox SAE 51430F

  • Khả năng chống ăn mòn thấp hơn inox austenitic (như SUS304, SUS316): Do hàm lượng niken gần như không có.
  • Giòn ở nhiệt độ thấp: Không phù hợp cho các ứng dụng nhiệt độ âm sâu hoặc môi trường đông lạnh.
  • Khả năng hàn kém: Do lưu huỳnh cao gây nứt nóng khi hàn, cần có phương pháp hàn chuyên biệt hoặc tránh hàn nếu không cần thiết.
  • Không thích hợp cho môi trường axit mạnh hoặc nước biển.

Ứng dụng của Inox SAE 51430F

  • Chi tiết máy tiện: Bu lông, đai ốc, trục vít, chi tiết ren…
  • Linh kiện ô tô và xe máy: Vòng đệm, trục, bộ phận truyền động.
  • Linh kiện thiết bị gia dụng: Bản lề, tay nắm, cơ cấu xoay.
  • Công cụ cắt gọt và cơ khí chính xác.
  • Thiết bị công nghiệp nhẹ không yêu cầu chống ăn mòn cao.

So sánh Inox SAE 51430F với các loại inox khác

Đặc điểm SAE 51430F SUS304 SUS316
Cấu trúc tinh thể Ferritic Austenitic Austenitic
Chống ăn mòn Trung bình Tốt Rất tốt
Gia công Rất tốt Trung bình Trung bình
Hàn Kém Rất tốt Tốt
Từ tính Không Không
Chi phí Thấp Trung bình Cao

So với SUS304, inox SAE 51430F có khả năng chống ăn mòn kém hơn nhưng lại vượt trội về khả năng gia công. Do đó, nó phù hợp hơn với các chi tiết yêu cầu tiện ren hoặc gia công hàng loạt nhanh chóng.

Kết luận

Inox SAE 51430F là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng cơ khí đòi hỏi gia công chính xác, sản xuất hàng loạt với chi phí tối ưu. Tuy không thể sánh bằng các loại inox austenitic về độ bền ăn mòn hay khả năng chịu nhiệt, nhưng nhờ ưu thế trong khả năng gia công và tính từ, SAE 51430F vẫn giữ vị trí quan trọng trong ngành công nghiệp nhẹ, linh kiện ô tô và cơ khí chính xác.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    C70600 Copper Alloys

    C70600 Copper Alloys C70600 Copper Alloys là gì? C70600, còn được gọi là Nickel Silver [...]

    Giá Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 6.4 Theo Kg

    Giá Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 6.4 Theo Kg Giá Láp Tròn Đặc Inox [...]

    Tìm hiểu về Inox 1.4024

    Tìm hiểu về Inox 1.4024 và Ứng dụng của nó Inox 1.4024 (theo tiêu chuẩn [...]

    Thép Z8CN18.12

    Thép Z8CN18.12 Thép Z8CN18.12 là gì? Thép Z8CN18.12 là một loại thép không gỉ austenitic [...]

    X20Cr13 Material

    X20Cr13 Material X20Cr13 là gì? X20Cr13 là một loại thép không gỉ martensitic chứa khoảng [...]

    Inox 420: Tính Nhiễm Từ Và Những Ứng Dụng Của Nó

    Inox 420: Tính Nhiễm Từ Và Những Ứng Dụng Của Nó Inox 420 là một [...]

    Tìm hiểu về Inox S31400

    Tìm hiểu về Inox S31400 và Ứng dụng của nó Inox S31400 là gì? Inox [...]

    So Sánh Ưu Điểm Của Inox 1.4062 So Với Inox 316

    So Sánh Ưu Điểm Của Inox 1.4062 So Với Inox 316 Inox 1.4062 và inox [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo