Tìm hiểu về Inox X9CrMnNiCu 17-8-5-2

Inox 17-7 PH

Tìm hiểu về Inox X9CrMnNiCu 17-8-5-2 và Ứng dụng của nó

Inox X9CrMnNiCu 17-8-5-2 là gì?

Inox X9CrMnNiCu 17-8-5-2, hay còn được biết đến với ký hiệu EN 1.4568 hoặc theo tiêu chuẩn ASTM là 17-7PH, là một loại thép không gỉ thuộc nhóm thép mạ kết tủa (precipitation hardening stainless steel). Mác thép này kết hợp giữa khả năng chống ăn mòn tốt của thép austenit và độ bền cơ học cao nhờ vào quá trình hoá bền kết tủa.

Loại thép này đặc biệt phù hợp với những ứng dụng đòi hỏi tính đàn hồi cao, khả năng chịu lực và chống biến dạng, thường được sử dụng trong các chi tiết kỹ thuật chính xác, chịu tải trọng và môi trường ăn mòn.

Thành phần hóa học

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Sắt (Fe) Còn lại
Crom (Cr) 16.0 – 18.0
Niken (Ni) 6.5 – 7.8
Mangan (Mn) 7.5 – 9.5
Đồng (Cu) 2.5 – 3.5
Nhôm (Al) 0.75 – 1.5
Silic (Si) ≤ 1.0
Carbon (C) ≤ 0.09
Nitơ (N) ≤ 0.1
Phốt pho (P) ≤ 0.04
Lưu huỳnh (S) ≤ 0.03

Tính chất cơ học và vật lý

  • Độ bền kéo (Tensile strength): Lên đến 1300 MPa sau hóa bền

  • Giới hạn chảy (Yield strength): ≥ 1100 MPa (sau xử lý nhiệt)

  • Độ giãn dài khi đứt: 6–10%

  • Độ cứng Rockwell: Lên đến 38–44 HRC

  • Tỷ trọng: ~7.8 g/cm³

  • Nhiệt độ làm việc liên tục: Tối đa ~315°C

Đặc điểm nổi bật

  • Khả năng hóa bền cao: Có thể tăng cường độ cứng sau khi xử lý nhiệt hoặc làm lạnh.

  • Chống ăn mòn tốt: Gần tương đương Inox 304 trong điều kiện tiêu chuẩn.

  • Khả năng đàn hồi và chống mỏi cao: Thích hợp cho các chi tiết đàn hồi như lò xo, đĩa.

  • Gia công tốt: Có thể cán, uốn, dập định hình trước khi xử lý nhiệt.

  • Từ tính: Có thể nhiễm từ nhẹ sau xử lý.

Ứng dụng của Inox X9CrMnNiCu 17-8-5-2

1. Ngành hàng không – vũ trụ

  • Các chi tiết đàn hồi, lò xo, vòng kẹp

  • Hệ thống van và cơ cấu khóa cần độ chính xác và độ bền cao

  • Bộ phận chống rung

2. Ngành công nghiệp cơ khí chính xác

  • Lưỡi dao, bộ kẹp, cơ cấu truyền động

  • Khuôn mẫu, dụng cụ cần giữ hình dạng ổn định trong điều kiện tải lớn

  • Ứng dụng trong chế tạo thiết bị đo lường và điện tử

3. Ngành dầu khí và hóa chất

  • Phụ kiện trong hệ thống áp suất cao

  • Linh kiện cơ khí tiếp xúc với hóa chất nhẹ hoặc môi trường có độ ẩm cao

4. Ngành y tế và thực phẩm

  • Lưỡi dao phẫu thuật, bộ phận cơ khí trong thiết bị y tế

  • Dụng cụ chế biến thực phẩm có yêu cầu cơ học cao

Ưu và nhược điểm

Ưu điểm

  • Cường độ cao sau hóa bền: Giúp giảm kích thước chi tiết, tiết kiệm vật liệu.

  • Khả năng chống mỏi tốt: Thích hợp với ứng dụng chịu tải tuần hoàn.

  • Gia công linh hoạt: Có thể tạo hình trước khi xử lý nhiệt.

  • Khả năng chịu ăn mòn tương đối tốt: Tốt hơn thép carbon và tương đương với Inox 304.

Nhược điểm

  • Chi phí gia công và xử lý nhiệt cao hơn thép thông thường.

  • Không phù hợp với môi trường axit mạnh hoặc nước biển kéo dài.

  • Có thể bị nhiễm từ sau xử lý nhiệt, cần cân nhắc trong ứng dụng yêu cầu phi từ.

So sánh với Inox 304

Đặc tính Inox X9CrMnNiCu 17-8-5-2 Inox 304
Độ bền kéo Rất cao (tới 1300 MPa) Trung bình (~600 MPa)
Khả năng gia công Tốt Rất tốt
Khả năng hóa bền Không
Tính đàn hồi/mỏi Rất tốt Trung bình
Chống ăn mòn Tốt Rất tốt
Giá thành Cao hơn Trung bình

Kết luận

Inox X9CrMnNiCu 17-8-5-2 (EN 1.4568) là loại thép không gỉ lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi độ bền cơ học cao, khả năng chống mỏi và tính đàn hồi vượt trội. Với khả năng hóa bền mạnh mẽ và gia công linh hoạt, mác thép này đặc biệt phù hợp trong ngành hàng không, cơ khí chính xác và các thiết bị đàn hồi kỹ thuật cao.

📞 Liên hệ ngay để được tư vấn và báo giá Inox X9CrMnNiCu 17-8-5-2 – hỗ trợ cắt lẻ, giao hàng toàn quốc: 0909 246 316
🌐 Website: https://vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox 03X18H11 là gì?

    Inox 03X18H11 Inox 03X18H11 là gì? Inox 03X18H11 là một loại thép không gỉ austenitic [...]

    Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 5

    Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 5 Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi [...]

    Giá Đồng C7521

    Giá Đồng C7521 Giá Đồng C7521 là mức giá thị trường của vật liệu đồng [...]

    Tấm Inox 321 0.60mm

    Tấm Inox 321 0.60mm – Đặc Tính Nổi Bật Và Ứng Dụng Thực Tiễn Tấm [...]

    Thép không gỉ SUS410J1

    Thép không gỉ SUS410J1 Thép không gỉ SUS410J1 là gì? Thép không gỉ SUS410J1 là [...]

    Giá Láp Đồng Phi 63

    Giá Láp Đồng Phi 63 Tổng quan về Giá Láp Đồng Phi 63 Giá Láp [...]

    Ống Đồng Phi 14

    Ống Đồng Phi 14 Ống đồng phi 14 là gì? Ống đồng phi 14 là [...]

    Tấm Inox 301 0.70mm

    Tấm Inox 301 0.70mm – Giải Pháp Lý Tưởng Cho Độ Cứng Cao Và Gia [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo