So Sánh Khả Năng Chống Ăn Mòn Của Inox S32900 Và Inox 904L

Láp Tròn Đặc Inox 201

So Sánh Khả Năng Chống Ăn Mòn Của Inox S32900 Và Inox 904L

1. Tổng Quan Về Inox S32900 Và Inox 904L

Inox S32900

Inox S32900 thuộc nhóm thép không gỉ song pha (duplex), có cấu trúc vi mô gồm cả pha Austenite và Ferrite, giúp cải thiện độ bền và khả năng chống ăn mòn.

Inox 904L

Inox 904L là thép không gỉ Austenitic có hàm lượng molypden cao, nổi bật với khả năng chống ăn mòn cục bộ, đặc biệt trong môi trường có axit mạnh và nhiệt độ cao.

2. So Sánh Khả Năng Chống Ăn Mòn

Tiêu chí Inox S32900 Inox 904L
Môi trường ăn mòn Môi trường biển, hóa chất, axit nhẹ, kiềm Môi trường axit mạnh, hóa chất công nghiệp
Chống ăn mòn cục bộ Tốt, nhưng kém hơn 904L trong axit mạnh Xuất sắc, đặc biệt trong môi trường có H₂SO₄
Chống ăn mòn kẽ hở Cao, nhưng không bằng 904L Rất cao, phù hợp với môi trường axit cao
Chống ăn mòn rỗ Tốt trong nước biển và môi trường kiềm nhẹ Xuất sắc trong môi trường có ion Cl⁻
Chống ăn mòn liên kết hạt Rất tốt nhờ cấu trúc duplex Tốt, nhưng có thể bị ảnh hưởng khi hàn

3. Lựa Chọn Nào Tốt Hơn?

  • Nếu sử dụng trong môi trường biển và công nghiệp dầu khí: Inox S32900 là lựa chọn tối ưu nhờ khả năng chống ăn mòn tốt và chi phí hợp lý hơn.
  • Nếu cần khả năng chống axit mạnh, đặc biệt là axit sulfuric: Inox 904L là lựa chọn phù hợp hơn nhờ hàm lượng molypden cao.

4. Kết Luận

Cả hai loại inox đều có ưu điểm riêng, tùy thuộc vào môi trường sử dụng mà bạn có thể lựa chọn phù hợp. Nếu cần tư vấn chi tiết hơn, hãy liên hệ với chúng tôi!

SĐT/Zalo: 0909 246 316
Email: info@vatlieucokhi.net
Website: vatlieucokhi.net

Tham khảo thêm tại:
🔗 vatlieucokhi.com
🔗 vatlieutitan.vn

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép Inox Martensitic SAE 51420

    Thép Inox Martensitic SAE 51420 Thép Inox Martensitic SAE 51420 là gì? Thép Inox Martensitic [...]

    Thép Inox Austenitic 1.4646

    Thép Inox Austenitic 1.4646 Thép Inox Austenitic 1.4646 là thép không gỉ Austenitic cao cấp, [...]

    Tìm hiểu về Inox X6CrNiNb18-10

    Tìm hiểu về Inox X6CrNiNb18-10 và Ứng dụng của nó Inox X6CrNiNb18-10 là gì? Inox [...]

    Chêm Đồng Thau 0.08mm

    Chêm Đồng Thau 0.08mm Chêm Đồng Thau 0.08mm là gì? Chêm Đồng Thau 0.08mm là [...]

    Tấm Đồng 1.8mm

    Tấm Đồng 1.8mm Tấm đồng 1.8mm là gì? Tấm đồng 1.8mm là vật liệu đồng [...]

    Cuộn Inox 409 2.5mm

    Cuộn Inox 409 2.5mm – Độ Dày Vượt Trội, Chịu Nhiệt Tốt, Ứng Dụng Công [...]

    0Cr18Ni12Mo2Cu2 material

    0Cr18Ni12Mo2Cu2 material 0Cr18Ni12Mo2Cu2 material là gì? 0Cr18Ni12Mo2Cu2 material là thép không gỉ austenitic cao cấp, [...]

    Inox STS403

    Inox STS403 Inox STS403 là gì? Inox STS403 là một loại thép không gỉ thuộc [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo