Thành Phần Hóa Học Và Đặc Tính Cơ Học Của Inox X2CrNiMoSi18-5-3

Láp Tròn Đặc Inox 201

Thành Phần Hóa Học Và Đặc Tính Cơ Học Của Inox X2CrNiMoSi18-5-3

1. Giới Thiệu Chung

Inox X2CrNiMoSi18-5-3 là một loại thép không gỉ cao cấp với khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt trong môi trường khắc nghiệt như hóa chất, nước biển và công nghiệp thực phẩm. Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về loại inox này và những ứng dụng thực tế của nó.

2. Thành Phần Hóa Học Của Inox X2CrNiMoSi18-5-3

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Crom (Cr) 17.0 – 19.0
Niken (Ni) 17.5 – 20.5
Molypden (Mo) 2.5 – 3.5
Silic (Si) 0.7 – 2.0
Cacbon (C) ≤ 0.03
Mangan (Mn) ≤ 1.0
Lưu huỳnh (S) ≤ 0.015
Photpho (P) ≤ 0.03
Nitơ (N) ≤ 0.2

3. Đặc Tính Cơ Học

Dưới đây là một số đặc tính cơ học nổi bật của inox X2CrNiMoSi18-5-3:

Thuộc tính Giá trị
Độ bền kéo (MPa) 600 – 850
Giới hạn chảy (MPa) ≥ 450
Độ giãn dài (%) ≥ 15
Độ cứng (HB) ≤ 230
Mô đun đàn hồi (GPa) 190 – 210

4. Ứng Dụng Của Inox X2CrNiMoSi18-5-3 Trong Công Nghiệp Hiện Đại

  • Ngành công nghiệp hóa chất: Sản xuất các thiết bị chịu ăn mòn hóa học như bồn chứa, đường ống, bồn phản ứng.
  • Ngành dầu khí: Được sử dụng trong các hệ thống dẫn dầu, khí đốt và giàn khoan biển.
  • Ngành thực phẩm: Dùng để sản xuất các thiết bị chế biến thực phẩm, bể chứa thực phẩm.
  • Ngành y tế: Sử dụng trong sản xuất dụng cụ y tế, trang thiết bị phòng thí nghiệm.

5. Kết Luận

Inox X2CrNiMoSi18-5-3 là một trong những loại inox có tính chất vượt trội về khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt, được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp yêu cầu độ bền cao và môi trường khắc nghiệt. Với nhiều ưu điểm nổi bật, đây chắc chắn là sự lựa chọn hàng đầu cho các ứng dụng đòi hỏi vật liệu chất lượng cao.

Hotline: 0909 246 316
📩 Email: info@vatlieucokhi.net
🌐 Website: vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID




    Ống Inox 304 Phi 52mm

    Ống Inox 304 Phi 52mm Ống Inox 304 Phi 52mm là quy cách ống thép [...]

    Tìm hiểu về Inox N08904

    Tìm hiểu về Inox N08904 và Ứng dụng của nó Inox N08904 là gì? Inox [...]

    Tấm Inox 430 0.45mm

    Tấm Inox 430 0.45mm – Đặc Tính Và Ứng Dụng Giới Thiệu Chung Về Tấm [...]

    Kiểm Tra Chất Lượng Inox 1.4477 Trước Khi Sử Dụng Như Thế Nào

    Kiểm Tra Chất Lượng Inox 1.4477 Trước Khi Sử Dụng Như Thế Nào? 1. Giới [...]

    Báo Giá Láp Tròn Đặc Inox 201 Mới Nhất Hiện Nay

    Báo Giá Láp Tròn Đặc Inox 201 Mới Nhất Hiện Nay Báo Giá Láp Tròn [...]

    So Sánh Inox 2205 Với Inox F51 – Điểm Khác Biệt Quan Trọng

    So Sánh Inox 2205 Với Inox F51 – Điểm Khác Biệt Quan Trọng 1. Giới [...]

    Tìm hiểu về Inox X6Cr13 và Ứng dụng của nó

    Tìm hiểu về Inox X6Cr13 và Ứng dụng của nó Inox X6Cr13 – Thép Không [...]

    X10CrNiMoTi18.10 material

    X10CrNiMoTi18.10 material X10CrNiMoTi18.10 material là gì? X10CrNiMoTi18.10 là thép không gỉ austenitic ổn định, được [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo