Tìm Hiểu Về Inox 1.4000

Inox Z12C13

Tìm Hiểu Về Inox 1.4000

1. Inox 1.4000 (AISI 410S) là gì?

Inox 1.4000 là phiên bản Carbon thấp của Inox 1.4006 (AISI 410). Việc giảm hàm lượng Carbon giúp ngăn chặn hiện tượng cứng hóa và nứt vỡ khi làm nguội từ nhiệt độ cao, đặc biệt là sau khi hàn. Đây là loại thép không gỉ không thể làm cứng bằng nhiệt luyện, có cấu trúc Ferritic ổn định và khả năng chống oxy hóa tốt.

Đặc điểm nhận dạng:

  • Mã số: 1.4000 (EN) / AISI 410S (ASTM).

  • Từ tính: Có từ tính mạnh (hít nam châm).

  • Tính hàn: Tốt hơn so với dòng 410 tiêu chuẩn nhờ lượng Carbon thấp.

2. Thông số kỹ thuật và Thành phần hóa học

Sự cân bằng giữa Crom và Carbon thấp tạo nên các đặc tính lý hóa đặc trưng:

  • Crom (Cr): 12.0% – 14.0% (Cung cấp khả năng chống ăn mòn cơ bản).

  • Carbon (C): ≤ 0.08% (Ngăn chặn sự hình thành Martensite gây giòn).

  • Mangan (Mn): ≤ 1.0%.

  • Silic (Si): ≤ 1.0%.

  • Sắt (Fe): Thành phần chính.

Khả năng chịu nhiệt

Inox 1.4000 có khả năng chống đóng cặn oxit tốt ở nhiệt độ vận hành liên tục lên tới 650°C – 700°C. Nhờ hệ số giãn nở nhiệt thấp, nó chịu được sự thay đổi nhiệt độ tốt hơn các dòng inox 300 (như 304).

Khả năng chống ăn mòn

Loại này có khả năng kháng ăn mòn tốt trong môi trường khí quyển, nước ngọt, các axit hữu cơ yếu và một số sản phẩm dầu mỏ. Tuy nhiên, nó không phù hợp cho môi trường clorua (nước biển) nồng độ cao.

3. Ưu điểm nổi bật của Inox 1.4000

  • Không bị cứng hóa quá mức: Giúp việc gia công và hàn trở nên an toàn hơn, ít rủi ro nứt gãy vùng ảnh hưởng nhiệt.

  • Dẫn nhiệt ưu việt: Truyền nhiệt nhanh hơn inox 304, giúp tối ưu hiệu suất trong các thiết bị nhiệt.

  • Chi phí thấp: Không chứa Niken (Ni), do đó giá thành rẻ và ít biến động hơn so với dòng inox Austenitic.

  • Dễ gia công: Có thể dễ dàng cắt, dập, uốn và định hình định hình nguội.

4. Ứng dụng thực tế của Inox 1.4000

Nhờ tính thực dụng và giá thành hợp lý, Inox 1.4000 được ứng dụng rộng rãi:

Công nghiệp Dầu khí và Hóa chất

Sử dụng làm các bộ phận bên trong tháp chưng cất, khay phân tách, vách ngăn và các tấm lót buồng phản ứng nơi yêu cầu khả năng chống ăn mòn nhiệt độ cao.

Ngành nhiệt và Năng lượng

Sản xuất các bộ phận của lò hơi, giá đỡ ống trao đổi nhiệt, hệ thống ống khói và các chi tiết chịu nhiệt trong nhà máy điện.

Ngành Công nghiệp Ô tô

Làm khung xe, các chi tiết kẹp và một số bộ phận trong hệ thống xả không yêu cầu tính thẩm mỹ quá cao.

Chế tạo Máy móc

Dùng làm các tấm sàn, vách ngăn công nghiệp và các cấu trúc cơ khí làm việc trong môi trường ẩm nhưng không quá khắc nghiệt.

5. Đơn vị cung cấp Inox 1.4000 uy tín

Việc lựa chọn đúng mác thép 1.4000 đạt chuẩn là yếu tố sống còn để đảm bảo chất lượng gia công mối hàn.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN tự hào là đơn vị phân phối các dòng thép không gỉ đặc chủng và inox Ferritic hàng đầu tại TP.HCM. Tại website www.vatlieucokhi.net, chúng tôi cam kết:

  • Sản phẩm Inox 1.4000 / 410S đúng tiêu chuẩn CO/CQ quốc tế.

  • Hỗ trợ gia công cắt lẻ tấm, xả cuộn theo kích thước yêu cầu.

  • Đội ngũ kỹ sư tư vấn chuyên sâu về vật liệu chịu nhiệt giúp doanh nghiệp tối ưu chi phí.

Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp vật liệu bền bỉ với ngân sách tối ưu, hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận báo giá tốt nhất.


Thông tin liên hệ:

  • Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM

  • Hotline: 0909 246 316

  • Website: www.vatlieucokhi.net

Bạn đang cần tìm hiểu mác thép này để thay thế cho loại vật liệu nào hiện tại không?

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo