Tìm hiểu về Inox Z12CN17.07

Inox 17-7 PH

Tìm hiểu về Inox Z12CN17.07 và Ứng dụng của nó

Inox Z12CN17.07 là gì?

Inox Z12CN17.07 là một loại thép không gỉ ferritic thuộc tiêu chuẩn AFNOR (Pháp), tương đương với các mác như AISI 430F hoặc 1.4104 (EN). Đây là mác thép có hàm lượng crôm khoảng 16–18%, hàm lượng carbon và niken thấp, đặc biệt có bổ sung lưu huỳnh (S) nhằm cải thiện khả năng gia công trên máy tiện CNC hoặc các thiết bị gia công tốc độ cao.

Thuộc nhóm thép không gỉ dễ gia công (free-machining stainless steel), Inox Z12CN17.07 có cấu trúc ferritic ổn định, khả năng chống ăn mòn trung bình, tính từ nhẹ, và rất phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu gia công hàng loạt, chi tiết nhỏ và độ chính xác cao.

Thành phần hóa học của Inox Z12CN17.07

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) ≤ 0.12
Cr (Crom) 16.0 – 18.0
Ni (Niken) ≤ 0.75
Mn ≤ 1.50
Si ≤ 1.00
P ≤ 0.040
S (Lưu huỳnh) 0.15 – 0.35
Fe Còn lại

Sự bổ sung lưu huỳnh trong thép giúp cải thiện tính cắt gọt nhưng làm giảm nhẹ khả năng chống ăn mòn so với các mác inox ferritic tiêu chuẩn như AISI 430.

Tính chất cơ lý của Inox Z12CN17.07

Tính chất Giá trị tham khảo
Độ bền kéo (UTS) ≥ 450 MPa
Giới hạn chảy (YS) ≥ 280 MPa
Độ giãn dài ~20%
Độ cứng HB 170 – 200 HB
Tỷ trọng ~7.7 g/cm³
Từ tính Có (tính chất ferritic)
Khả năng hàn Kém, cần gia nhiệt trước và sau hàn

Inox Z12CN17.07 rất dễ gia công tiện, phay, khoan, nhưng không thích hợp cho các ứng dụng yêu cầu hàn phức tạp hay môi trường có tính ăn mòn mạnh.

Ưu điểm của Inox Z12CN17.07

Gia công cơ khí rất dễ dàng, phù hợp cho tiện CNC và sản xuất hàng loạt
Giá thành thấp hơn các loại inox austenitic như 304 hay 316
Chống oxy hóa nhẹ và ăn mòn trong môi trường khô hoặc trong nhà
Có từ tính, phù hợp cho chi tiết cần định vị từ tính
Ổn định hình học cao, ít biến dạng khi gia công

Nhược điểm

⚠️ Khả năng hàn kém, dễ nứt nếu không xử lý đúng quy trình
⚠️ Chống ăn mòn kém hơn inox austenitic, không phù hợp với môi trường nước biển, axit mạnh hoặc ẩm liên tục
⚠️ Giòn hơn ở nhiệt độ thấp, nên tránh dùng trong môi trường dưới 0°C
⚠️ Không thích hợp cho thiết bị cần độ dẻo cao hoặc biến dạng nguội lớn

Ứng dụng của Inox Z12CN17.07

1. Gia công cơ khí chính xác

Loại inox này rất phổ biến trong sản xuất bu lông, ốc vít, trục nhỏ, bánh răng, ống ren, van tiện, đặc biệt trong ngành cơ khí, phụ kiện điện – nước, thiết bị công nghiệp nhẹ.

2. Ngành chế tạo ô tô – xe máy

Ứng dụng để sản xuất bạc lót, chi tiết nhỏ, phụ kiện xiết cơ khí, vỏ bọc, ốc vít cho xe, nhờ vào khả năng gia công chính xác và độ cứng bề mặt ổn định.

3. Thiết bị điện gia dụng

Sử dụng trong trục motor, đầu cắm, phụ kiện cơ khí trong máy pha cà phê, nồi cơm, máy ép trái cây – những nơi không cần khả năng chống ăn mòn cao nhưng cần độ chính xác và độ cứng cơ học.

4. Kết cấu nội thất – thiết bị công nghiệp nhẹ

Dùng trong các sản phẩm như tay nắm inox, phụ kiện cửa, bản lề, ray trượt, vì inox Z12CN17.07 có độ sáng bề mặt tốt, dễ gia công hình dáng phức tạp.

5. Ngành điện – điện tử

Ứng dụng trong đầu nối, vỏ bảo vệ thiết bị, trục quay vi cơ, vì inox này có từ tính và dễ gia công trên máy tiện tự động.

Kết luận

Inox Z12CN17.07 là loại thép không gỉ ferritic dễ gia công lý tưởng cho các ứng dụng cần sản xuất hàng loạt với độ chính xác cao, nhưng không yêu cầu khả năng chống ăn mòn mạnh. Nhờ giá thành thấp, tính cắt gọt tốt, đây là lựa chọn được ưu tiên trong ngành cơ khí nhẹ, gia công tiện CNC, chế tạo linh kiện máy móc và thiết bị dân dụng.

Nếu bạn đang tìm kiếm một vật liệu dễ gia công, bền cơ học và hiệu quả kinh tế, Inox Z12CN17.07 là lựa chọn rất đáng cân nhắc.

📞 Công ty TNHH MTV Vật Liệu Titan – Đơn vị chuyên cung cấp inox tiêu chuẩn GOST, ASTM, DIN uy tín toàn quốc.

Hotline: 0909 246 316
Website: https://vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép không gỉ X10CrNiMoTi18.10

    Thép không gỉ X10CrNiMoTi18.10 Thép không gỉ X10CrNiMoTi18.10 là gì? Thép không gỉ X10CrNiMoTi18.10 là [...]

    Giá Đồng CuNi2Be

    Giá Đồng CuNi2Be Giá Đồng CuNi2Be là gì? Giá Đồng CuNi2Be là mức giá thị [...]

    Thép Inox X5CrNi17-7

    Thép Inox X5CrNi17-7 Thép Inox X5CrNi17-7 là gì? Thép Inox X5CrNi17-7 là loại thép không [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 46

    Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 46 – Lựa Chọn Bền Bỉ Cho Ứng Dụng [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 3.2 Cắt Lẻ

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 3.2 Cắt Lẻ Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi [...]

    Shim Đồng Đỏ 0.7mm

    Shim Đồng Đỏ 0.7mm Shim Đồng Đỏ 0.7mm là gì? Shim Đồng Đỏ 0.7mm là [...]

    Tìm hiểu về Inox S40900

    Tìm hiểu về Inox S40900 và Ứng dụng của nó Inox S40900 (thường được gọi [...]

    Thép SAE 30317

    Thép SAE 30317 Thép SAE 30317 là gì? Thép SAE 30317 là một loại thép [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo