04Cr18Ni10Ti20 material

Láp Tròn Đặc Inox Phi 600

04Cr18Ni10Ti20 material

04Cr18Ni10Ti20 material là thép không gỉ austenitic ổn định titan (Ti-stabilized), thuộc nhóm inox Cr-Ni-Ti, nổi bật với khả năng chống ăn mòn tổng thể tốt, chống cacbua hóa mối hàn và cơ tính ổn định, thích hợp cho ngành công nghiệp thực phẩm, hóa chất, y tế, dược phẩm và công nghiệp xử lý nước. Nhờ titanium bổ sung, loại thép này giữ được cơ tính và khả năng chống ăn mòn tại mối hàn, đặc biệt thích hợp cho các ứng dụng chịu nhiệt độ vừa phải và môi trường ăn mòn nhẹ đến trung bình.

04Cr18Ni10Ti20 material là gì?

04Cr18Ni10Ti20 là thép không gỉ austenitic carbon thấp, titan ổn định, được phát triển nhằm:

  • Ngăn chặn cacbua hóa tại mối hàn, duy trì khả năng chống ăn mòn lâu dài.
  • Ổn định cơ tính và dẻo dai, thuận tiện cho gia công cơ khí, hàn và uốn.
  • Chống oxi hóa và ăn mòn tổng thể trong môi trường công nghiệp vừa phải.

Loại thép này thường được chế tạo dưới dạng tấm, cuộn, thanh tròn, ống hoặc dây, phục vụ cho các ứng dụng yêu cầu cơ tính ổn định và khả năng chống ăn mòn tốt, đặc biệt tại mối hàn.

Thành phần hóa học 04Cr18Ni10Ti20 material

Thành phần hóa học điển hình của 04Cr18Ni10Ti20 như sau:

Nguyên tố % Khối lượng
C ≤ 0.04
Si ≤ 1.0
Mn ≤ 2.0
P ≤ 0.035
S ≤ 0.03
Cr 17.0–19.0
Ni 9.0–11.0
Ti 0.2–0.6
N ≤ 0.1
Fe Cân bằng
  • Cr 17–19%: Tăng khả năng chống oxi hóa và ăn mòn tổng thể.
  • Ni 9–11%: Ổn định cấu trúc austenitic, tăng dẻo và chống nứt.
  • Ti 0.2–0.6%: Ổn định cacbua, bảo vệ khả năng chống ăn mòn mối hàn.
  • C ≤0.04%: Giúp hạn chế hình thành cacbua, giữ cơ tính ổn định.

Tính chất cơ lý 04Cr18Ni10Ti20 material

Tính chất Giá trị điển hình
Độ bền kéo (Tensile strength) 500–750 MPa
Độ bền chảy (Yield strength) 200–350 MPa
Độ dãn dài (Elongation) 35–50%
Độ cứng Brinell (HB) 150–200 HB
Khả năng chịu nhiệt 300–400°C liên tục
Khả năng chống ăn mòn Tốt trong môi trường khí quyển, nước ngọt và acid nhẹ

04Cr18Ni10Ti20 duy trì cơ tính ổn định, dẻo dai và khả năng chống ăn mòn tại mối hàn, phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp nhẹ đến trung bình.

Ưu điểm 04Cr18Ni10Ti20 material

  1. Ổn định cơ tính sau hàn nhờ titanium chống cacbua hóa.
  2. Khả năng chống ăn mòn tổng thể tốt, đặc biệt trong môi trường acid nhẹ và khí quyển.
  3. Cơ tính cao và dẻo dai, thích hợp cho chi tiết chịu tải trọng vừa phải.
  4. Dễ gia công cơ khí và hàn nhờ tính dẻo cao của austenitic.
  5. Chi phí hợp lý so với các inox molybdenum cao hoặc duplex.

Nhược điểm 04Cr18Ni10Ti20 material

  1. Khả năng chống ăn mòn pitting và crevice hạn chế so với inox Mo cao (316, 316L).
  2. Hạn chế sử dụng trong môi trường chloride mạnh hoặc nhiệt độ cao liên tục trên 400°C.
  3. Cần hàn đúng kỹ thuật để duy trì khả năng chống ăn mòn mối hàn.

Ứng dụng 04Cr18Ni10Ti20 material

04Cr18Ni10Ti20 được sử dụng trong các ngành công nghiệp yêu cầu cơ tính ổn định, chống ăn mòn tốt và bền tại mối hàn:

  1. Ngành chế biến thực phẩm:
    • Bồn chứa, máy chế biến, băng tải, thiết bị tiếp xúc thực phẩm.
  2. Ngành y tế và dược phẩm:
    • Dụng cụ y tế, thiết bị phòng thí nghiệm, hệ thống xử lý nước tinh khiết.
  3. Ngành hóa chất nhẹ:
    • Bồn chứa, ống dẫn, van và thiết bị phản ứng chịu môi trường acid nhẹ.
  4. Ngành cơ khí và ô tô:
    • Chi tiết máy móc chịu ăn mòn vừa phải, phụ kiện inox, chi tiết chịu tải trung bình.

Quy trình gia công 04Cr18Ni10Ti20 material

Gia công cơ khí

  • Cắt: Cưa băng, laser, plasma, cắt nước.
  • Tiện, phay, khoan: Dùng mũi hợp kim hoặc thép gió, dung dịch làm mát.
  • Uốn và dập: Dễ dàng nhờ tính dẻo của austenitic.

Hàn 04Cr18Ni10Ti20

  • Phương pháp hàn: TIG, MIG hoặc hàn hồ quang.
  • Vật liệu hàn: Que hoặc dây hàn austenitic tương thích, titan ổn định.
  • Điều kiện hàn: Kiểm soát nhiệt độ và tốc độ làm nguội để duy trì cơ tính và khả năng chống ăn mòn.

Nhiệt luyện

  • Thực hiện solution annealing ở 1000–1050°C, làm nguội nhanh bằng nước để giữ cơ tính và khả năng chống ăn mòn tại mối hàn.

Khả năng chống ăn mòn 04Cr18Ni10Ti20 material

  • Môi trường khí quyển và nước ngọt: Bề mặt sáng bóng, chống oxi hóa tốt.
  • Dung dịch acid nhẹ: Chống ăn mòn trong axit nitric, axit acetic, axit citric.
  • Stress corrosion cracking: Chống nứt ứng suất vừa phải.
  • Môi trường chloride mạnh: Hạn chế, nên sử dụng inox Mo cao nếu cần.

Thông số gia công CNC 04Cr18Ni10Ti20

  • Tốc độ cắt: 30–60 m/min tùy dụng cụ và độ dày.
  • Tốc độ tiến dao: 0.05–0.2 mm/vòng.
  • Bôi trơn: Dùng dầu cắt hoặc dung dịch làm mát.
  • Độ chính xác: Dung sai ±0.02–0.05 mm cho chi tiết CNC.

Thị trường tiêu thụ 04Cr18Ni10Ti20 material

04Cr18Ni10Ti20 được sử dụng phổ biến tại:

  • Châu Á: Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc.
  • Châu Âu: Đức, Ý, Pháp dùng trong thực phẩm, dược phẩm và hóa chất nhẹ.
  • Châu Mỹ: Mỹ, Canada dùng trong thực phẩm, y tế và công nghiệp nhẹ.

Nhờ đặc tính cơ tính ổn định, chống ăn mòn tốt và bền tại mối hàn, 04Cr18Ni10Ti20 là lựa chọn phù hợp cho ngành thực phẩm, y tế, dược phẩm, hóa chất nhẹ và cơ khí.

Kết luận

04Cr18Ni10Ti20 material là thép không gỉ austenitic Cr-Ni-Ti, nổi bật về khả năng chống ăn mòn tổng thể, cơ tính ổn định, dẻo dai, bền tại mối hàn, dễ gia công và hàn, phù hợp cho ngành thực phẩm, y tế, dược phẩm, hóa chất nhẹ và cơ khí. Đây là loại inox ổn định titan chất lượng cao, đảm bảo hiệu suất lâu dài trong các ứng dụng công nghiệp.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Hợp Kim Đồng CuAg0.04P

    Hợp Kim Đồng CuAg0.04P Hợp Kim Đồng CuAg0.04P là gì? Hợp Kim Đồng CuAg0.04P là [...]

    Tấm Inox 310s 38mm

    Tấm Inox 310s 38mm – Đặc Tính Và Ứng Dụng Tấm Inox 310s 38mm là [...]

    Hợp Kim Đồng CW118C

    Hợp Kim Đồng CW118C Hợp Kim Đồng CW118C là gì? Hợp Kim Đồng CW118C là [...]

    Thép 0Cr18Ni16Mo5

    Thép 0Cr18Ni16Mo5 Thép 0Cr18Ni16Mo5 là gì? Thép 0Cr18Ni16Mo5 là một loại thép không gỉ austenit [...]

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 130

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 130 Láp Tròn Đặc Inox Phi 130 là vật liệu [...]

    Ống Inox 321 Phi 10mm

    Ống Inox 321 Phi 10mm – Giải Pháp Ống Dẫn Chịu Nhiệt, Chống Ăn Mòn [...]

    Tấm Inox 301 0.90mm

    Tấm Inox 301 0.90mm – Lựa Chọn Hoàn Hảo Cho Các Ứng Dụng Độ Cứng [...]

    1.4438 material

    1.4438 material 1.4438 material là gì? 1.4438 material, còn được biết đến với ký hiệu [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo