1.4315 stainless steel

Láp Tròn Đặc Inox Phi 600

1.4315 stainless steel

1.4315 stainless steel là gì?

1.4315 stainless steel là loại thép không gỉ martensitic cao cấp, thuộc nhóm thép có khả năng chống ăn mòn vừa phải và độ cứng cao sau nhiệt luyện. Loại thép này còn được gọi là X105CrMo17 hoặc AISI 420B, nổi bật với hàm lượng carbon cao, crom vừa phải và khả năng tôi luyện đạt độ cứng bề mặt vượt trội, thích hợp cho các dụng cụ cắt, dao công nghiệp, trục, van và thiết bị chịu lực.

1.4315 thường được ứng dụng trong công nghiệp chế tạo dao, lưỡi cưa, dụng cụ y tế, bộ phận máy móc chịu lực, cơ khí chế tạo và ngành thực phẩm, nơi yêu cầu inox vừa chịu lực tốt vừa chống ăn mòn vừa phải, đặc biệt trong môi trường hơi ẩm hoặc nước ngọt, hóa chất nhẹ.


Thành phần hóa học của 1.4315 stainless steel

Thành phần hóa học điển hình:

Nguyên tố Ký hiệu Hàm lượng (%)
Carbon C 0.15 – 0.25
Crom Cr 16.0 – 18.0
Niken Ni ≤ 0.5
Molypden Mo ≤ 0.3
Mangan Mn ≤ 1.0
Silic Si ≤ 1.0
Phosphorus P ≤ 0.04
Sulfur S ≤ 0.03
Nitơ N ≤ 0.1
Sắt Fe Còn lại
  • Cacbon 0.15–0.25%: Giúp thép martensitic đạt độ cứng và độ bền cao sau quá trình nhiệt luyện.
  • Crom 16–18%: Tăng khả năng chống oxi hóa và ăn mòn vừa phải.
  • Molypden ≤0.3%: Hỗ trợ chống ăn mòn nhẹ và tăng độ cứng bền vững.
  • Hàm lượng Ni thấp ≤0.5%: Giúp thép duy trì cấu trúc martensitic ổn định.

Tính chất cơ lý của 1.4315 stainless steel

Tính chất Giá trị điển hình
Giới hạn chảy (Rp0.2) 450 – 600 MPa (trạng thái tôi ủ)
Độ bền kéo (Rm) 700 – 900 MPa (sau tôi ủ)
Độ giãn dài (A5) 10 – 20%
Độ cứng Brinell (HB) 180 – 320 HB
Mô-đun đàn hồi 200 GPa
Khối lượng riêng 7.7 – 7.8 g/cm³
Hệ số giãn nở nhiệt 10 – 12 × 10⁻⁶ /°C
Nhiệt độ làm việc tối đa 500 – 600°C

1.4315 nổi bật với độ cứng bề mặt cao và độ bền cơ học tốt sau tôi luyện martensitic, đồng thời có khả năng chống ăn mòn vừa phải trong môi trường hơi ẩm và hóa chất nhẹ.


Ưu điểm của 1.4315 stainless steel

  1. Độ cứng cao sau nhiệt luyện:
    • Thích hợp cho các chi tiết chịu mài mòn, dụng cụ cắt và dao công nghiệp.
  2. Khả năng chống ăn mòn vừa phải:
    • Crom cao giúp chống oxi hóa và ăn mòn nhẹ từ môi trường hơi nước, thực phẩm hoặc hóa chất nhẹ.
  3. Ổn định cơ lý tốt:
    • Giữ được độ bền kéo, giới hạn chảy và độ cứng sau nhiệt luyện và hàn thích hợp.
  4. Ứng dụng đa dạng:
    • Dụng cụ cắt, dao công nghiệp, trục, bánh răng, van, bơm, chi tiết máy móc chịu lực.
  5. Gia công thuận lợi trong trạng thái chưa tôi:
    • Cắt, tiện, khoan, mài dễ thực hiện, cần kiểm soát nhiệt khi hàn hoặc tôi.

Nhược điểm của 1.4315 stainless steel

  • Khả năng chống ăn mòn kém hơn so với inox austenitic (1.4301, 1.4401, 1.4435).
  • Dễ nứt khi hàn nếu không kiểm soát nhiệt độ và quy trình hàn đúng cách.
  • Giảm độ dẻo so với thép austenitic, không thích hợp cho ứng dụng cần độ giãn dài cao.

Ứng dụng của 1.4315 stainless steel

1. Công nghiệp cơ khí và chế tạo

  • Trục, bánh răng, lưỡi cắt, dao cắt công nghiệp, bộ phận máy móc chịu lực và mài mòn.

2. Công nghiệp thực phẩm và dược phẩm

  • Dao, lưỡi cắt, thanh trục, băng tải và chi tiết máy chế biến thực phẩm chịu lực.

3. Ngành năng lượng và nhiệt

  • Bộ trao đổi nhiệt, lò hơi, bình áp lực trung bình, chi tiết chịu nhiệt vừa phải.

4. Ngành y tế

  • Dụng cụ y tế cứng, lưỡi dao phẫu thuật, thiết bị cắt, khay và bộ phận cơ khí y tế.

Quy trình nhiệt luyện và xử lý bề mặt

  1. Tôi (Quenching) và Ram (Tempering):
    • Nhiệt độ tôi: 980 – 1050°C, làm nguội nhanh bằng dầu hoặc nước tùy kích thước chi tiết.
    • Nhiệt độ ram: 150 – 250°C để giảm ứng suất dư và tăng độ dẻo mà vẫn giữ độ cứng cao.
  2. Gia công nguội:
    • Cắt, tiện, khoan, mài dễ thực hiện trên thép chưa tôi.
    • Kiểm soát nhiệt để tránh giảm cơ lý khi gia công chi tiết đã tôi.
  3. Hàn:
    • TIG, MIG, SMAW với quy trình kiểm soát nhiệt nghiêm ngặt.
    • Passivation sau hàn nếu cần cải thiện khả năng chống ăn mòn.

So sánh 1.4315 với các loại inox khác

Đặc tính 304 (1.4301) 316 (1.4401) 1.4315
Cr (%) 17 – 19 16 – 18 16 – 18
Ni (%) 8 – 10.5 10 – 14 ≤0.5
Mo (%) 2 – 3 ≤0.3
C (%) ≤0.08 ≤0.07 0.15 – 0.25
Kháng ăn mòn Tốt Rất tốt Vừa phải
Khả năng chịu lực Trung bình Trung bình Cao sau nhiệt luyện martensitic
Khả năng hàn Tốt Tốt Hạn chế, cần kiểm soát nhiệt

1.4315 nổi bật với độ cứng và độ bền cơ học cao sau nhiệt luyện, phù hợp cho chi tiết cơ khí, dụng cụ cắt, lưỡi dao và trục/bánh răng chịu lực, nhưng không thay thế inox austenitic trong môi trường clorua mạnh.


Phân tích thị trường và xu hướng sử dụng

1.4315 được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp cơ khí chế tạo, thực phẩm, dược phẩm, năng lượng, dầu khí và hóa chất, đặc biệt cho các chi tiết trục, lưỡi cắt, van, bơm, dao công nghiệp và bánh răng chịu lực, nơi yêu cầu inox có độ bền cơ học cao, độ cứng bề mặt tốt và chống ăn mòn vừa phải.

Nhu cầu 1.4315 tăng ở các thị trường công nghiệp chế tạo dao, dụng cụ cắt, chi tiết cơ khí chịu mài mòn và trục/bánh răng, với ưu điểm giá thành hợp lý, độ bền cao và dễ gia công trong trạng thái chưa tôi.


Kết luận

1.4315 stainless steel là thép không gỉ martensitic, với C 0.15–0.25%, Cr 16–18%, Ni ≤0.5%, Mo ≤0.3%, mang đến độ cứng bề mặt cao, độ bền cơ học tốt và khả năng chống ăn mòn vừa phải. Đây là lựa chọn tối ưu cho dụng cụ cắt, lưỡi dao, trục, bánh răng, van, bơm và chi tiết cơ khí chịu mài mòn vừa phải, đảm bảo tuổi thọ lâu dài, hiệu suất ổn định và chi phí hợp lý.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Tìm hiểu về Inox SUS316J11

    Tìm hiểu về Inox SUS316J11 và Ứng dụng của nó Inox SUS316J11 là một mác [...]

    Giá Đồng CW409J

    Giá Đồng CW409J Giá Đồng CW409J là mức giá thị trường của vật liệu đồng [...]

    316LN Stainless Steel

    316LN Stainless Steel 316LN Stainless Steel là gì? 316LN Stainless Steel là một biến thể [...]

    Inox 12X21H5T Có Bị Nhiễm Từ Không

    Inox 12X21H5T Có Bị Nhiễm Từ Không? Inox 12X21H5T là một loại thép không gỉ [...]

    Inox 1.4162 Có Thể Sử Dụng Trong Môi Trường Nước Biển Không

    Inox 1.4162 Có Thể Sử Dụng Trong Môi Trường Nước Biển Không? 1. Giới Thiệu [...]

    Tìm hiểu về Inox X3CrNiMo17-13-3

    Tìm hiểu về Inox X3CrNiMo17-13-3 và Ứng dụng của nó Inox X3CrNiMo17-13-3 là gì? Inox [...]

    Tấm Inox 3mm

    Tấm Inox 3mm Tấm Inox 3mm là gì? Tấm Inox 3mm là dạng thép không [...]

    SUS329J1 stainless steel

    SUS329J1 stainless steel SUS329J1 stainless steel là gì? SUS329J1 stainless steel là loại thép không [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo