1.4369 material

Láp Tròn Đặc Inox Phi 600

1.4369 material

1.4369 material là gì?

1.4369 material, còn được biết đến với ký hiệu X105CrMo17 hoặc thép dụng cụ cắt gọt Crom cao, là thép cao carbon, hợp kim cao, chủ yếu chứa Crom, nổi bật với độ cứng và khả năng giữ mép cắt tuyệt vời, phù hợp cho dao, dụng cụ cắt, mũi khoan, lưỡi cưa và các chi tiết cơ khí yêu cầu độ mài mòn cao.

Loại thép này được thiết kế để tôi luyện đạt độ cứng cao, chịu mài mòn và duy trì độ sắc bén lâu dài, đồng thời có tính ổn định kích thước tốt và khả năng gia công sau khi ủ mềm. 1.4369 là lựa chọn phổ biến trong ngành cơ khí chính xác, chế tạo dao công nghiệp, khuôn mẫu và dụng cụ cắt gọt.


Thành phần hóa học của 1.4369 material

Bảng thành phần hóa học tiêu chuẩn:

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) 0.95 – 1.05
Si (Silicon) 0.3 – 0.6
Mn (Manganese) 0.3 – 0.6
P (Phosphorus) ≤ 0.03
S (Sulfur) ≤ 0.03
Cr (Chromium) 16.5 – 18.0
Mo (Molybdenum) 0.15 – 0.3
V (Vanadium) 0.05 – 0.2
Fe (Sắt) Còn lại

Hàm lượng Carbon cao giúp thép tạo độ cứng cao sau khi tôi luyện. Crom tăng khả năng chống mài mòn, oxy hóa và độ bền bề mặt. Molybdenum và Vanadium giúp tăng cường khả năng chịu mài mòn và độ ổn định kích thước, đồng thời tạo ra các cacbua cứng, tăng tuổi thọ dụng cụ cắt.


Tính chất cơ lý của 1.4369 material

Trạng thái ủ mềm (Annealed)

Thuộc tính Giá trị
Giới hạn bền kéo (Rm) 900 – 1100 MPa
Giới hạn chảy (Rp0.2) 700 – 900 MPa
Độ giãn dài 10 – 15%
Độ cứng (HB) 200 – 230

Trạng thái sau tôi luyện (Hardened)

Thuộc tính Giá trị
Độ cứng (HRC) 60 – 64
Độ bền uốn 2000 – 2500 MPa
Khả năng giữ cứng ở nhiệt độ cao 250 – 300 °C

Tính chất vật lý

Thuộc tính Giá trị
Tỷ trọng 7.8 g/cm³
Nhiệt độ nóng chảy 1420 – 1450 °C
Hệ số giãn nở nhiệt 11 – 12 x10⁻⁶ /°C
Điện trở suất 0.75 μΩ·m
Nhiệt dung 460 J/kg·K

1.4369 duy trì độ cứng, khả năng chống mài mòn và giữ mép cắt lâu dài, phù hợp cho dao, lưỡi cắt, mũi khoan, khuôn mẫu và chi tiết máy chịu mài mòn liên tục.


Khả năng chống mài mòn và chịu nhiệt

1.4369 nổi bật với khả năng:

  • Chịu mài mòn cực cao, giữ mép cắt lâu
  • Ổn định độ cứng sau tôi luyện và nhiệt độ làm việc trung bình
  • Khả năng chống oxy hóa bề mặt tốt khi nhiệt độ <300 °C
  • Độ bền cao trong môi trường làm việc cơ khí và công nghiệp

So với các thép dụng cụ thông thường, 1.4369 có khả năng giữ cứng vượt trội, chống mài mòn và chống biến dạng khi gia công liên tục.


Khả năng gia công, hàn và xử lý nhiệt 1.4369 material

Gia công cơ khí

  • Gia công dễ dàng khi ở trạng thái ủ mềm; sử dụng tiện, phay, khoan.
  • Sau tôi luyện, gia công khó hơn, cần dao hợp kim cứng, EDM hoặc CNC.
  • Có thể uốn, dập khi ủ mềm.

Hàn

  • Không khuyến khích hàn khi đã tôi cứng.
  • Nếu cần, hàn ở trạng thái ủ mềm, dùng TIG/MIG dòng thấp, sau đó ủ lại để giảm ứng suất.

Xử lý nhiệt

  1. Ủ mềm (Annealing): 780 – 820 °C, làm nguội chậm trong lò để tăng khả năng gia công.
  2. Tôi (Hardening): 1020 – 1050 °C, làm nguội bằng dầu hoặc khí để đạt độ cứng HRC 60 – 64.
  3. Rèn nhiệt (Tempering): 200 – 300 °C để giảm ứng suất và tăng độ dẻo, giữ độ cứng mong muốn.

Ưu điểm của 1.4369 material

  1. Độ cứng và khả năng giữ mép cắt cao
  2. Khả năng chống mài mòn vượt trội
  3. Ổn định cơ lý và giữ cứng sau tôi luyện
  4. Chống oxy hóa bề mặt ở nhiệt độ làm việc trung bình
  5. Khả năng gia công tốt ở trạng thái ủ mềm
  6. Ứng dụng đa dạng trong dao cắt, khuôn mẫu, dụng cụ cắt gọt và chi tiết máy chịu mài mòn

Nhược điểm của 1.4369 material

  1. Giá thành cao hơn thép carbon thông thường.
  2. Gia công khó khăn sau khi đã tôi cứng, cần dụng cụ chuyên dụng.
  3. Hàn khó và cần quy trình xử lý nhiệt sau hàn để giảm ứng suất.

Ứng dụng của 1.4369 material

  1. Ngành cơ khí chính xác
    • Dao cắt, lưỡi cưa, mũi khoan, con lăn, chi tiết máy chịu mài mòn.
  2. Ngành chế biến thực phẩm và dược phẩm
    • Lưỡi cắt, dao chế biến, khuôn dập.
  3. Ngành công nghiệp khuôn mẫu
    • Khuôn dập kim loại, khuôn nhựa chịu mài mòn, dao cắt.
  4. Ngành cơ khí nặng
    • Chi tiết máy chịu mài mòn, trục, bánh răng, các chi tiết truyền động.

Kết luận

1.4369 material là thép cao carbon, hợp kim cao với Crom, Molybdenum và Vanadium, nổi bật với độ cứng cao, khả năng giữ mép cắt, chống mài mòn và độ ổn định cơ lý tuyệt vời. Thép này phù hợp cho dao cắt, khuôn mẫu, dụng cụ cắt gọt và chi tiết máy chịu mài mòn liên tục, là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng yêu cầu tuổi thọ cao, độ bền và khả năng chịu mài mòn trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Your information will be securely sent to and stored in Google Sheets for the purpose of processing your form submission.
    Vật liệu 317L

    Vật liệu 317L Vật liệu 317L là gì? Vật liệu 317L là thép không gỉ [...]

    Inox X20Cr13

    Inox X20Cr13 Inox X20Cr13 là gì? Inox X20Cr13 là một loại thép không gỉ martensitic [...]

    Ứng Dụng Inox X2CrMnNiMoN21-5-3 Trong Ngành Hóa Chất Và Công Nghiệp Nặng

    Ứng Dụng Inox X2CrMnNiMoN21-5-3 Trong Ngành Hóa Chất Và Công Nghiệp Nặng Inox X2CrMnNiMoN21-5-3 là [...]

    Cách Bảo Quản Inox 410 Để Kéo Dài Tuổi Thọ Sản Phẩm

    Cách Bảo Quản Inox 410 Để Kéo Dài Tuổi Thọ Sản Phẩm Inox 410 là [...]

    Tấm Inox 201 1,2mm

    Tấm Inox 201 1,2mm Tấm Inox 201 1,2mm là gì? Tấm Inox 201 1,2mm là [...]

    Ống Inox 310S Phi 21mm là gì?

    Ống Inox 310S Phi 21mm Ống Inox 310S Phi 21mm là gì? Ống Inox 310S [...]

    C61300 Materials

    C61300 Materials C61300 Materials là gì? C61300 Materials là một loại đồng thau gia công [...]

    Hợp Kim Đồng PB103

    Hợp Kim Đồng PB103 Hợp Kim Đồng PB103 là gì? Hợp Kim Đồng PB103 là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo