1.4434 stainless steel

Láp Tròn Đặc Inox Phi 600

1.4434 stainless steel

1.4434 stainless steel là gì?

1.4434 stainless steel là loại thép không gỉ duplex, thuộc nhóm super duplex stainless steel, còn được biết đến theo tiêu chuẩn quốc tế là UNS S32750. Loại thép này kết hợp cấu trúc austenitic – ferritic đặc biệt, giúp tăng cường độ bền cơ học, chống ăn mòn xuất sắc và ổn định trong môi trường khắc nghiệt.

1.4434 thường được sử dụng trong công nghiệp hóa chất, dầu khí, năng lượng, nước biển, hàng hải và các môi trường chịu áp lực cao, nơi yêu cầu inox có độ bền cơ học vượt trội, chống ăn mòn mạnh và tuổi thọ lâu dài.


Thành phần hóa học của 1.4434 stainless steel

Thành phần hóa học điển hình:

Nguyên tố Ký hiệu Hàm lượng (%)
Carbon C ≤ 0.03
Crom Cr 24 – 26
Niken Ni 6 – 8
Molypden Mo 3 – 5
Mangan Mn ≤ 2.0
Silic Si ≤ 1.0
Phosphorus P ≤ 0.03
Sulfur S ≤ 0.02
Nitơ N 0.24 – 0.32
Sắt Fe Còn lại
  • Cacbon ≤0.03%: Ngăn ngừa kết tủa cacbit, bảo vệ khả năng chống ăn mòn mối hàn.
  • Crom 24–26%: Tăng khả năng chống ăn mòn lỗ rỗ, kẽ hở và oxi hóa.
  • Molypden 3–5%Nitơ 0.24–0.32%: Tăng độ bền kéo, chống ăn mòn ứng suất.
  • Niken 6–8%: Ổn định cấu trúc duplex, tăng dẻo dai và độ bền tổng thể.

Tính chất cơ lý của 1.4434 stainless steel

Tính chất Giá trị điển hình
Giới hạn chảy (Rp0.2) 550 – 700 MPa
Độ bền kéo (Rm) 900 – 1100 MPa
Độ giãn dài (A5) 20 – 25%
Độ cứng Brinell (HB) 300 – 350 HB
Mô-đun đàn hồi 200 GPa
Khối lượng riêng 7.8 g/cm³
Hệ số giãn nở nhiệt 12 × 10⁻⁶ /°C
Nhiệt độ làm việc tối đa 300 – 350°C trong môi trường clorua

1.4434 nổi bật với độ bền cơ học rất cao, khả năng chống ăn mòn clorua và axit mạnh vượt trội, thích hợp cho ứng dụng công nghiệp khắc nghiệt, môi trường hóa chất hoặc biển.


Ưu điểm của 1.4434 stainless steel

  1. Khả năng chống ăn mòn xuất sắc:
    • Chống ăn mòn lỗ rỗ, kẽ hở và ăn mòn ứng suất trong môi trường clorua và axit mạnh.
  2. Độ bền cơ học cao:
    • Cường độ kéo và giới hạn chảy vượt trội, phù hợp cho các bộ phận chịu áp lực cao.
  3. Ổn định cơ lý và nhiệt:
    • Duy trì tính chất cơ lý trong môi trường nhiệt độ trung bình đến cao và hóa chất mạnh.
  4. Khả năng hàn tốt:
    • TIG, MIG, SMAW thuận lợi; passivation sau hàn bảo vệ lớp thụ động.
  5. Ứng dụng đa dạng:
    • Thích hợp cho công nghiệp hóa chất, dầu khí, năng lượng, nước biển và các môi trường khắc nghiệt.

Nhược điểm của 1.4434 stainless steel

  • Giá thành cao hơn inox duplex tiêu chuẩn.
  • Yêu cầu kỹ thuật hàn và xử lý nhiệt chính xác để duy trì cấu trúc super duplex.
  • Không thích hợp cho nhiệt độ quá cao liên tục trên 350°C trong môi trường clorua.

Ứng dụng của 1.4434 stainless steel

1. Công nghiệp hóa chất và dầu khí

  • Ống dẫn hóa chất ăn mòn mạnh, bồn chứa, thiết bị trao đổi nhiệt, van, bơm chịu axit và clorua.

2. Công nghiệp năng lượng

  • Chi tiết turbine, lò hơi, bộ trao đổi nhiệt, thiết bị chịu áp lực cao.

3. Ngành nước biển và hàng hải

  • Vỏ tàu, ống dẫn nước biển, thiết bị chịu ăn mòn muối, van và bơm biển.

4. Ngành giấy – bột giấy

  • Máy ép, ống dẫn hóa chất tẩy trắng và thiết bị chịu ăn mòn mạnh.

5. Ứng dụng đặc biệt

  • Các bộ phận công nghiệp chịu áp lực và hóa chất khắc nghiệt, nơi inox thông thường không đáp ứng được.

Quy trình nhiệt luyện và xử lý bề mặt

  1. Ủ dung dịch (Solution Annealing):
    • Nhiệt độ: 1050 – 1100°C, làm nguội nhanh bằng nước.
    • Bảo đảm cấu trúc super duplex ổn định và tăng khả năng chống ăn mòn.
  2. Passivation:
    • Dùng dung dịch HNO₃ để loại bỏ oxit bề mặt và khôi phục lớp thụ động.
  3. Gia công nguội:
    • Cắt, tiện, khoan, uốn, dập; cần kiểm soát lực và dung dịch làm mát để tránh hư hại bề mặt.
  4. Hàn:
    • TIG, MIG, SMAW; kiểm soát nhiệt và làm nguội đúng kỹ thuật để tránh kết tinh sigma.

So sánh 1.4434 với các loại inox khác

Đặc tính 304 (1.4301) 316 (1.4401) 1.4466 1.4434
Cr (%) 17 – 19 16 – 18 21 – 23 24 – 26
Ni (%) 8 – 10.5 10 – 14 4.5 – 6.5 6 – 8
Mo (%) 2 – 3 2.5 – 3.5 3 – 5
C (%) ≤0.08 ≤0.07 ≤0.03 ≤0.03
Kháng ăn mòn Tốt Rất tốt Xuất sắc Vượt trội, clorua, axit mạnh
Khả năng chịu lực Trung bình Trung bình Cao Rất cao, super duplex
Khả năng hàn Tốt Tốt Tốt Cần kỹ thuật chính xác và passivation

1.4434 nổi bật với khả năng chống ăn mòn clorua và axit mạnh, độ bền cơ học rất cao và cấu trúc super duplex ổn định, lý tưởng cho công nghiệp hóa chất, dầu khí, năng lượng, nước biển và hàng hải.


Phân tích thị trường và xu hướng sử dụng

1.4434 được ưu tiên trong công nghiệp hóa chất, dầu khí, năng lượng, nước biển và các môi trường khắc nghiệt, nơi inox duplex hoặc austenitic không đáp ứng được về độ bền và chống ăn mòn.

Thị trường 1.4434 tập trung vào nhập khẩu từ châu Âu và Nhật Bản, được sử dụng trong thiết bị bồn chứa axit, ống dẫn hóa chất, turbine, van, bơm và chi tiết chịu lực cao.


Kết luận

1.4434 stainless steel là thép không gỉ super duplex, với 24–26% Cr, 6–8% Ni, 3–5% Mo, C ≤0.03%, N 0.24–0.32%, mang đến khả năng chống ăn mòn clorua và axit mạnh, độ bền cơ học rất cao và ổn định cấu trúc super duplex. Đây là lựa chọn tối ưu cho công nghiệp hóa chất, dầu khí, năng lượng, nước biển và các ứng dụng khắc nghiệt, đảm bảo tuổi thọ lâu dài, hiệu suất ổn định và giảm chi phí bảo trì.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Tìm hiểu về Inox 1Cr18Mn10Ni5Mo3N

    Tìm hiểu về Inox 1Cr18Mn10Ni5Mo3N và Ứng dụng của nó Inox 1Cr18Mn10Ni5Mo3N là gì? Inox [...]

    Giá Shim Chêm Đồng Thau 4mm

    Giá Shim Chêm Đồng Thau 4mm Giá Shim Chêm Đồng Thau 4mm là mức giá [...]

    Inox DX 2202 Có Chống Ăn Mòn Tốt Không

    Inox DX 2202 Có Chống Ăn Mòn Tốt Không? 1. Giới thiệu về Inox DX [...]

    Hợp Kim Đồng CuFe2P

    Hợp Kim Đồng CuFe2P Hợp Kim Đồng CuFe2P là gì? Hợp Kim Đồng CuFe2P là [...]

    Thép không gỉ UNS S43020

    Thép không gỉ UNS S43020 Thép không gỉ UNS S43020 là gì? Thép không gỉ [...]

    Thép Inox X1NiCrMo31-27-4

    Thép Inox X1NiCrMo31-27-4 Thép Inox X1NiCrMo31-27-4 là gì? Thép Inox X1NiCrMo31-27-4 là một loại thép [...]

    Thép không gỉ 1.4571

    Thép không gỉ 1.4571 Thép không gỉ 1.4571 là gì? Thép không gỉ 1.4571, còn [...]

    Giá Shim Đồng 0.03mm

    Giá Shim Đồng 0.03mm Giá Shim Đồng 0.03mm là mức giá Shim Đồng trên thị [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo