1.4835 material

Láp Tròn Đặc Inox Phi 600

1.4835 material

1.4835 material là gì?

1.4835 material, còn được biết đến với ký hiệu X210Cr12, là loại thép không gỉ martensitic cao Crom, chuyên dụng cho các dụng cụ cắt, dao công nghiệp, lưỡi cưa, khuôn mẫu và chi tiết cơ khí chịu mài mòn cao.

Đây là một trong những mác thép nổi bật nhờ độ cứng cao, khả năng chống mài mòn vượt trội, giữ mép cắt lâu dài và ổn định cơ lý sau nhiệt luyện. 1.4835 được ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp chế tạo dao, khuôn dập, mũi khoan, con lăn và các chi tiết cơ khí yêu cầu tuổi thọ cao.


Thành phần hóa học của 1.4835 material

Bảng thành phần hóa học tiêu chuẩn:

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) 1.50 – 1.60
Si (Silicon) 0.3 – 0.6
Mn (Manganese) 0.3 – 0.6
P (Phosphorus) ≤ 0.03
S (Sulfur) ≤ 0.03
Cr (Chromium) 11.5 – 12.5
Mo (Molybdenum) 0.3 – 0.5
V (Vanadium) 0.2 – 0.4
Fe (Sắt) Còn lại
  • Carbon cao giúp thép đạt độ cứng và giữ mép cắt lâu dài.
  • Crom nâng cao khả năng chống ăn mòn và chống mài mòn.
  • Molybdenum cải thiện khả năng giữ cứng và chống oxy hóa.
  • Vanadium hình thành cacbua cứng, tăng khả năng chống mài mòn và độ bền cơ lý.

Tính chất cơ lý của 1.4835 material

Trạng thái ủ mềm (Annealed)

Thuộc tính Giá trị
Giới hạn bền kéo (Rm) 850 – 1100 MPa
Giới hạn chảy (Rp0.2) 650 – 850 MPa
Độ giãn dài 10 – 15%
Độ cứng (HB) 200 – 240

Trạng thái sau tôi luyện (Hardened)

Thuộc tính Giá trị
Độ cứng (HRC) 58 – 64
Độ bền uốn 1800 – 2300 MPa
Khả năng giữ cứng ở nhiệt độ cao 200 – 320 °C

Tính chất vật lý

Thuộc tính Giá trị
Tỷ trọng 7.7 – 7.8 g/cm³
Nhiệt độ nóng chảy 1400 – 1450 °C
Hệ số giãn nở nhiệt 11 – 12 x10⁻⁶ /°C
Điện trở suất 0.74 μΩ·m
Nhiệt dung 460 J/kg·K

1.4835 duy trì độ cứng cao, khả năng chống mài mòn vượt trội và ổn định cơ lý, thích hợp cho dao cắt, khuôn mẫu, lưỡi cưa, con lăn và các chi tiết máy chịu mài mòn liên tục.


Khả năng chống mài mòn và chịu nhiệt

1.4835 nổi bật với khả năng:

  • Chịu mài mòn cao, giữ mép cắt lâu dài
  • Ổn định cơ lý sau nhiệt luyện
  • Chịu nhiệt làm việc đến 320 °C
  • Chống oxy hóa và ăn mòn nhẹ trong môi trường công nghiệp
  • Hiệu suất và tuổi thọ dụng cụ cao

So với các loại thép martensitic khác, 1.4835 cân bằng tốt giữa độ cứng, khả năng chống mài mòn và chống oxy hóa, rất phù hợp cho dao cắt, khuôn mẫu, lưỡi cưa và các chi tiết cơ khí chịu lực cao.


Khả năng gia công, hàn và xử lý nhiệt

Gia công cơ khí

  • Dễ gia công ở trạng thái ủ mềm bằng tiện, phay, khoan.
  • Sau khi tôi luyện, gia công khó hơn, cần dao hợp kim cứng, EDM hoặc CNC.
  • Uốn và dập được khi ở trạng thái ủ mềm, hạn chế khi đã tôi cứng.

Hàn

  • Không khuyến khích hàn khi thép đã tôi cứng.
  • Nếu cần hàn, nên hàn ở trạng thái ủ mềm bằng TIG/MIG dòng thấp, sau đó ủ lại để giảm ứng suất và ổn định cơ lý.

Xử lý nhiệt

  1. Ủ mềm (Annealing): 750 – 800 °C, làm nguội chậm để gia công dễ dàng.
  2. Tôi (Hardening): 1020 – 1040 °C, làm nguội bằng dầu hoặc khí để đạt độ cứng HRC 58 – 64.
  3. Rèn nhiệt (Tempering): 180 – 320 °C để giảm ứng suất, tăng độ dẻo và giữ độ cứng mong muốn.

Ưu điểm của 1.4835 material

  1. Độ cứng cao, giữ mép cắt lâu dài
  2. Khả năng chống mài mòn vượt trội
  3. Ổn định cơ lý sau nhiệt luyện
  4. Gia công dễ dàng khi ở trạng thái ủ mềm
  5. Ứng dụng đa dạng: dao cắt, khuôn mẫu, lưỡi cưa, con lăn và chi tiết cơ khí chịu mài mòn
  6. Chống oxy hóa và ăn mòn nhẹ, phù hợp môi trường công nghiệp và thực phẩm

Nhược điểm của 1.4835 material

  1. Giá thành cao hơn thép carbon thông thường.
  2. Gia công khó khăn sau khi đã tôi cứng, cần dụng cụ chuyên dụng.
  3. Hạn chế hàn khi đã tôi cứng, cần xử lý nhiệt sau hàn.
  4. Không chịu nhiệt quá cao trên 320 °C mà vẫn giữ được độ cứng tối ưu.

Ứng dụng của 1.4835 material

  1. Ngành cơ khí chính xác
    • Dao cắt, lưỡi cưa, mũi khoan, con lăn, chi tiết máy chịu mài mòn.
  2. Ngành chế biến thực phẩm và dược phẩm
    • Lưỡi cắt, dao chế biến, khuôn dập chịu mài mòn và chống oxy hóa nhẹ.
  3. Ngành công nghiệp khuôn mẫu
    • Khuôn dập kim loại, khuôn nhựa, dụng cụ cơ khí yêu cầu độ bền mài mòn cao.
  4. Ngành cơ khí nặng
    • Chi tiết máy chịu mài mòn, trục, bánh răng, con lăn và các chi tiết truyền động.

So sánh 1.4835 với các mác thép khác

Mác thép Đặc điểm So với 1.4835
1.4301 / X5CrNi18-10 Thép không gỉ austenitic 1.4835 cứng hơn, khả năng giữ mép cắt và chống mài mòn vượt trội
1.4310 / X12Cr13 Martensitic tiêu chuẩn 1.4835 cứng hơn, chống oxy hóa tốt hơn
1.4547 / X105CrMo17 Dụng cụ cắt 1.4835 có độ bền mài mòn cao hơn, tuổi thọ dụng cụ lâu dài

Kết luận

1.4835 material là thép martensitic, cao Crom, chịu mài mòn và chống oxy hóa tốt, phù hợp cho dao cắt, khuôn mẫu, lưỡi cưa, con lăn và các chi tiết máy chịu mài mòn liên tục. Với thành phần Crom, Vanadium và Molybdenum, 1.4835 giúp tăng tuổi thọ dụng cụ, duy trì hiệu suất cắt và ổn định cơ lý, là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng công nghiệp yêu cầu độ bền cao, chống mài mòn và chống oxy hóa trong môi trường khắc nghiệt.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Shim Đồng 0.01mm

    Shim Đồng 0.01mm Shim Đồng 0.01mm là gì? Shim Đồng 0.01mm là loại tấm đồng [...]

    Hợp Kim Đồng C3771

    Hợp Kim Đồng C3771 Hợp Kim Đồng C3771 là gì? Hợp Kim Đồng C3771 là [...]

    Giá Đồng Đỏ Lục Giác Phi 21

    Giá Đồng Đỏ Lục Giác Phi 21 Tổng quan về Giá Đồng Đỏ Lục Giác [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 110

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 110 – Độ Cứng Cao, Chịu Mài Mòn Tốt [...]

    Vật liệu 316Ti

    Vật liệu 316Ti Vật liệu 316Ti là gì? Vật liệu 316Ti là một loại thép [...]

    Đồng Phi 110

    Đồng Phi 110 Đồng Phi 110 là gì? Đồng Phi 110 là thanh đồng tròn [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 25.4

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 25.4 – Độ Bền Vượt Trội, Chống Gỉ Hiệu [...]

    Thép STS317L

    Thép STS317L Thép STS317L là gì? Thép STS317L là loại thép không gỉ austenit, thuộc [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo