1.4845 material

Láp Tròn Đặc Inox Phi 600

1.4845 material

1.4845 material là gì?

1.4845 material, còn được biết đến với ký hiệu X37CrMoV5-1, là loại thép không gỉ martensitic cao Crom – Molybdenum – Vanadium, chuyên dụng cho các dụng cụ cắt, dao công nghiệp, khuôn mẫu và chi tiết cơ khí chịu mài mòn cao.

Đặc điểm nổi bật của 1.4845 là độ cứng cao, khả năng chống mài mòn xuất sắc, giữ mép cắt lâu dài và ổn định cơ lý sau nhiệt luyện. Thép này thường được ứng dụng trong ngành công nghiệp chế tạo dao, lưỡi cưa, mũi khoan, khuôn dập và con lăn chịu mài mòn liên tục.


Thành phần hóa học của 1.4845 material

Bảng thành phần hóa học tiêu chuẩn:

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) 0.36 – 0.44
Si (Silicon) 0.3 – 0.5
Mn (Manganese) 0.3 – 0.5
P (Phosphorus) ≤ 0.03
S (Sulfur) ≤ 0.03
Cr (Chromium) 4.5 – 5.5
Mo (Molybdenum) 0.8 – 1.2
V (Vanadium) 0.3 – 0.5
Fe (Sắt) Còn lại
  • Carbon cung cấp độ cứng và khả năng giữ mép cắt tốt.
  • Crom giúp thép chống ăn mòn và mài mòn nhẹ.
  • Molybdenum tăng cường độ bền, giữ cứng và khả năng chịu nhiệt.
  • Vanadium tạo cacbua cứng, nâng cao khả năng chống mài mòn và tuổi thọ dụng cụ.

Tính chất cơ lý của 1.4845 material

Trạng thái ủ mềm (Annealed)

Thuộc tính Giá trị
Giới hạn bền kéo (Rm) 850 – 1000 MPa
Giới hạn chảy (Rp0.2) 600 – 800 MPa
Độ giãn dài 10 – 15%
Độ cứng (HB) 180 – 220

Trạng thái sau tôi luyện (Hardened)

Thuộc tính Giá trị
Độ cứng (HRC) 58 – 62
Độ bền uốn 1700 – 2100 MPa
Khả năng giữ cứng ở nhiệt độ cao 250 – 300 °C

Tính chất vật lý

Thuộc tính Giá trị
Tỷ trọng 7.8 g/cm³
Nhiệt độ nóng chảy 1420 – 1460 °C
Hệ số giãn nở nhiệt 11 – 12 x10⁻⁶ /°C
Điện trở suất 0.74 μΩ·m
Nhiệt dung 460 J/kg·K

1.4845 duy trì độ cứng cao, khả năng chống mài mòn tốt và ổn định cơ lý, phù hợp cho dao cắt, khuôn mẫu, lưỡi cưa, con lăn và các chi tiết máy chịu mài mòn liên tục.


Khả năng chống mài mòn và chịu nhiệt

1.4845 có khả năng:

  • Chịu mài mòn cao, giữ mép cắt lâu dài
  • Ổn định cơ lý sau nhiệt luyện
  • Chịu nhiệt độ làm việc đến 300 °C
  • Chống oxy hóa và ăn mòn nhẹ trong môi trường công nghiệp
  • Hiệu suất và tuổi thọ dụng cụ cao

So với các loại thép martensitic khác, 1.4845 cân bằng tốt giữa độ cứng, chống mài mòn và chống oxy hóa, thích hợp cho dao cắt, khuôn mẫu, lưỡi cưa và các chi tiết cơ khí chịu lực cao.


Khả năng gia công, hàn và xử lý nhiệt

Gia công cơ khí

  • Dễ gia công ở trạng thái ủ mềm bằng tiện, phay, khoan.
  • Sau khi tôi luyện, gia công khó hơn, cần dao hợp kim cứng, EDM hoặc CNC.
  • Uốn và dập được khi ở trạng thái ủ mềm, hạn chế khi đã tôi cứng.

Hàn

  • Không khuyến khích hàn khi thép đã tôi cứng.
  • Nếu cần hàn, nên hàn ở trạng thái ủ mềm bằng TIG/MIG dòng thấp, sau đó ủ lại để giảm ứng suất và ổn định cơ lý.

Xử lý nhiệt

  1. Ủ mềm (Annealing): 700 – 750 °C, làm nguội chậm để gia công dễ dàng.
  2. Tôi (Hardening): 1020 – 1040 °C, làm nguội bằng dầu hoặc khí để đạt độ cứng HRC 58 – 62.
  3. Rèn nhiệt (Tempering): 180 – 300 °C để giảm ứng suất, tăng độ dẻo và giữ độ cứng mong muốn.

Ưu điểm của 1.4845 material

  1. Độ cứng cao, giữ mép cắt lâu dài
  2. Khả năng chống mài mòn tốt
  3. Ổn định cơ lý sau nhiệt luyện
  4. Gia công dễ dàng khi ở trạng thái ủ mềm
  5. Ứng dụng đa dạng: dao cắt, khuôn mẫu, lưỡi cưa, con lăn và chi tiết cơ khí chịu mài mòn
  6. Chống oxy hóa và ăn mòn nhẹ, phù hợp môi trường công nghiệp và thực phẩm

Nhược điểm của 1.4845 material

  1. Giá thành cao hơn thép carbon thông thường.
  2. Gia công khó khăn sau khi đã tôi cứng, cần dụng cụ chuyên dụng.
  3. Hạn chế hàn khi đã tôi cứng, cần xử lý nhiệt sau hàn.
  4. Không chịu nhiệt quá cao trên 300 °C mà vẫn giữ được độ cứng tối ưu.

Ứng dụng của 1.4845 material

  1. Ngành cơ khí chính xác
    • Dao cắt, lưỡi cưa, mũi khoan, con lăn, chi tiết máy chịu mài mòn.
  2. Ngành chế biến thực phẩm và dược phẩm
    • Lưỡi cắt, dao chế biến, khuôn dập chịu mài mòn và chống oxy hóa nhẹ.
  3. Ngành công nghiệp khuôn mẫu
    • Khuôn dập kim loại, khuôn nhựa, dụng cụ cơ khí yêu cầu độ bền mài mòn cao.
  4. Ngành cơ khí nặng
    • Chi tiết máy chịu mài mòn, trục, bánh răng, con lăn và các chi tiết truyền động.

So sánh 1.4845 với các mác thép khác

Mác thép Đặc điểm So với 1.4845
1.4301 / X5CrNi18-10 Thép không gỉ austenitic 1.4845 cứng hơn, khả năng giữ mép cắt và chống mài mòn vượt trội
1.4310 / X12Cr13 Martensitic tiêu chuẩn 1.4845 cứng hơn, ổn định cơ lý tốt hơn
1.4833 / X105CrMo17 Dụng cụ cắt cao cấp 1.4845 có độ bền mài mòn cao, độ cứng tối ưu và tuổi thọ lâu dài

Kết luận

1.4845 material là thép martensitic, cao Crom – Molybdenum – Vanadium, chịu mài mòn và chống oxy hóa tốt, phù hợp cho dao cắt, khuôn mẫu, lưỡi cưa, con lăn và các chi tiết máy chịu mài mòn liên tục. Với thành phần Crom, Molybdenum và Vanadium, 1.4845 giúp tăng tuổi thọ dụng cụ, duy trì hiệu suất cắt và ổn định cơ lý, là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng công nghiệp yêu cầu độ bền cao, chống mài mòn và chống oxy hóa trong môi trường khắc nghiệt.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox X12CrMoS17

    Inox X12CrMoS17 Inox X12CrMoS17 là gì? Inox X12CrMoS17 là một loại thép không gỉ martensitic [...]

    Thép không gỉ X2CrNiN18.10

    Thép không gỉ X2CrNiN18.10 Thép không gỉ X2CrNiN18.10 là gì? Thép không gỉ X2CrNiN18.10 là [...]

    Thép không gỉ Duplex UNS S31803

    Thép không gỉ Duplex UNS S31803 Thép không gỉ Duplex UNS S31803 là một loại [...]

    Ống Đồng Phi 19

    Ống Đồng Phi 19 Ống đồng phi 19 là gì? Ống đồng phi 19 là [...]

    Inox 304 là gì?

    Inox 304: Đặc điểm, thành phần và ứng dụng Inox 304 là gì? Inox 304 [...]

    Đồng Phi 85

    Đồng Phi 85 Đồng Phi 85 là gì? Đồng Phi 85 là thanh đồng tròn [...]

    Cách Tối Ưu Chi Phí Khi Mua Inox 329 Số Lượng Lớn

    Cách Tối Ưu Chi Phí Khi Mua Inox 329 Số Lượng Lớn Inox 329 là [...]

    Giá Ống Đồng Phi 45

    Giá Ống Đồng Phi 45 Giá Ống Đồng Phi 45 là mức giá thị trường [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo