1.4919 material

Láp Tròn Đặc Inox Phi 600

1.4919 material

1.4919 material là gì?

1.4919 material, còn được biết đến với ký hiệu X153CrMoV12, là loại thép không gỉ martensitic cao Crom – Molybdenum – Vanadium, chuyên dùng trong chế tạo dụng cụ cắt, dao công nghiệp, lưỡi cưa, khuôn mẫu và các chi tiết cơ khí chịu mài mòn cao.

Loại thép này nổi bật với độ cứng cao, khả năng chống mài mòn vượt trội, giữ mép cắt lâu dài và ổn định cơ lý sau nhiệt luyện, rất phù hợp cho các ứng dụng dao cắt, khuôn mẫu, lưỡi cưa, con lăn, chi tiết máy chịu lực lớn và mài mòn liên tục.


Thành phần hóa học của 1.4919 material

Bảng thành phần hóa học tiêu chuẩn:

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) 1.5 – 1.6
Si (Silicon) 0.3 – 0.5
Mn (Manganese) 0.3 – 0.5
P (Phosphorus) ≤ 0.03
S (Sulfur) ≤ 0.03
Cr (Chromium) 11.0 – 13.0
Mo (Molybdenum) 0.3 – 0.5
V (Vanadium) 0.2 – 0.3
Fe (Sắt) Còn lại
  • Carbon cao giúp thép đạt độ cứng tối đa và khả năng giữ mép cắt lâu dài.
  • Crom tăng khả năng chống oxy hóa và mài mòn nhẹ.
  • Molybdenum và Vanadium hình thành cacbua cứng, nâng cao tuổi thọ dụng cụ và độ bền chịu lực.

Tính chất cơ lý của 1.4919 material

Trạng thái ủ mềm (Annealed)

Thuộc tính Giá trị
Giới hạn bền kéo (Rm) 900 – 1100 MPa
Giới hạn chảy (Rp0.2) 650 – 850 MPa
Độ giãn dài 8 – 12%
Độ cứng (HB) 220 – 260

Trạng thái sau tôi luyện (Hardened)

Thuộc tính Giá trị
Độ cứng (HRC) 62 – 66
Độ bền uốn 1800 – 2300 MPa
Khả năng giữ cứng ở nhiệt độ cao 300 – 400 °C

Tính chất vật lý

Thuộc tính Giá trị
Tỷ trọng 7.8 g/cm³
Nhiệt độ nóng chảy 1420 – 1470 °C
Hệ số giãn nở nhiệt 11 – 12 x10⁻⁶ /°C
Điện trở suất 0.75 μΩ·m
Nhiệt dung 460 J/kg·K

1.4919 duy trì độ cứng cực cao, khả năng chống mài mòn xuất sắc và ổn định cơ lý, phù hợp cho dao cắt, khuôn mẫu, lưỡi cưa, con lăn và các chi tiết máy chịu mài mòn liên tục.


Khả năng chống mài mòn và chịu nhiệt

1.4919 nổi bật với khả năng:

  • Chịu mài mòn cực cao, giữ mép cắt lâu dài
  • Ổn định cơ lý sau nhiệt luyện
  • Chịu nhiệt độ làm việc đến 400 °C mà vẫn giữ độ cứng tối ưu
  • Chống oxy hóa và ăn mòn nhẹ trong môi trường công nghiệp
  • Hiệu suất và tuổi thọ dụng cụ vượt trội

So với các loại thép martensitic thông thường, 1.4919 cân bằng hoàn hảo giữa độ cứng, khả năng chống mài mòn và chống oxy hóa, rất phù hợp cho dao cắt, khuôn mẫu, lưỡi cưa và chi tiết cơ khí chịu lực cao.


Khả năng gia công, hàn và xử lý nhiệt 1.4919 material

Gia công cơ khí

  • Dễ gia công ở trạng thái ủ mềm bằng tiện, phay, khoan.
  • Sau khi tôi luyện, gia công rất khó, cần dao hợp kim cứng, EDM hoặc CNC chính xác.
  • Uốn và dập được khi ở trạng thái ủ mềm, hạn chế khi đã tôi cứng.

Hàn

  • Không khuyến khích hàn khi thép đã tôi cứng.
  • Nếu cần hàn, nên hàn ở trạng thái ủ mềm bằng TIG/MIG dòng thấp, sau đó ủ lại để giảm ứng suất và ổn định cơ lý.

Xử lý nhiệt

  1. Ủ mềm (Annealing): 750 – 780 °C, làm nguội chậm để gia công dễ dàng.
  2. Tôi (Hardening): 1020 – 1040 °C, làm nguội bằng dầu hoặc khí để đạt độ cứng HRC 62 – 66.
  3. Rèn nhiệt (Tempering): 250 – 400 °C để giảm ứng suất, tăng độ dẻo và giữ độ cứng tối ưu.

Ưu điểm của 1.4919 material

  1. Độ cứng cực cao, giữ mép cắt lâu dài
  2. Khả năng chống mài mòn xuất sắc
  3. Ổn định cơ lý sau nhiệt luyện
  4. Gia công dễ dàng ở trạng thái ủ mềm
  5. Ứng dụng đa dạng: dao cắt, khuôn mẫu, lưỡi cưa, con lăn và chi tiết cơ khí chịu mài mòn
  6. Chống oxy hóa và ăn mòn nhẹ, phù hợp môi trường công nghiệp và thực phẩm

Nhược điểm của 1.4919 material

  1. Giá thành cao, cao hơn nhiều so với thép carbon và thép martensitic thông thường.
  2. Gia công khó khăn sau khi đã tôi cứng, đòi hỏi dụng cụ chuyên dụng và công nghệ CNC hoặc EDM.
  3. Hạn chế hàn khi đã tôi cứng, cần xử lý nhiệt sau hàn.
  4. Khó uốn cong hay dập khi đã tôi cứng, chỉ thích hợp gia công cơ khí khi ở trạng thái ủ mềm.

Ứng dụng của 1.4919 material

  1. Ngành cơ khí chính xác
    • Dao cắt, lưỡi cưa, mũi khoan, con lăn, chi tiết máy chịu mài mòn cao.
  2. Ngành chế biến thực phẩm và dược phẩm
    • Lưỡi cắt, dao chế biến, khuôn dập chịu mài mòn và chống oxy hóa nhẹ.
  3. Ngành công nghiệp khuôn mẫu
    • Khuôn dập kim loại, khuôn nhựa, dụng cụ cơ khí yêu cầu độ bền mài mòn và giữ mép cắt lâu dài.
  4. Ngành cơ khí nặng và chế tạo dụng cụ cắt
    • Dao cắt thép, lưỡi cưa công nghiệp, con lăn và các chi tiết máy chịu lực và mài mòn liên tục.

So sánh 1.4919 với các mác thép khác

Mác thép Đặc điểm So với 1.4919
1.4301 / X5CrNi18-10 Thép không gỉ austenitic 1.4919 cứng hơn nhiều, khả năng giữ mép cắt và chống mài mòn vượt trội
1.4845 / X37CrMoV5-1 Dụng cụ cắt cao cấp 1.4919 cứng hơn, tuổi thọ dụng cụ dài hơn và chống mài mòn tối ưu
1.4948 / X210CrW12 Martensitic cao Crom 1.4919 có khả năng giữ mép cắt tương đương nhưng cứng hơn, thích hợp chi tiết yêu cầu mài mòn liên tục

Kết luận

1.4919 material là thép martensitic, cao Crom – Molybdenum – Vanadium, chịu mài mòn cực cao và chống oxy hóa tốt, phù hợp cho dao cắt, khuôn mẫu, lưỡi cưa, con lăn và các chi tiết máy chịu mài mòn liên tục. Với thành phần Crom, Molybdenum và Vanadium, 1.4919 giúp tăng tuổi thọ dụng cụ, duy trì hiệu suất cắt và ổn định cơ lý, là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng công nghiệp yêu cầu độ bền cao, chống mài mòn và chống oxy hóa trong môi trường khắc nghiệt.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 310s Phi 550

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 310s Phi 550: Giải pháp thép chịu nhiệt hạng [...]

    Giá Shim Chêm Đồng 0.15mm

    Giá Shim Chêm Đồng 0.15mm Giá Shim Chêm Đồng 0.15mm là mức giá thị trường [...]

    Đồng Phi 10

    Đồng Phi 10 Đồng Phi 10 là gì? Đây là loại vật liệu đồng có [...]

    Căn Đồng 8mm

    Căn Đồng 8mm Căn Đồng 8mm là gì? Căn Đồng 8mm là loại vật liệu [...]

    Tấm Inox 0.13mm

    Tấm Inox 0.13mm Tấm Inox 0.13mm là gì? Tấm Inox 0.13mm là vật liệu thép [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 8 Dùng Trong Điện Cơ

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 8 Dùng Trong Điện Cơ Láp Tròn Đặc Inox [...]

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 38

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 38: Quy cách hạng nặng cho cơ [...]

    Thép không gỉ 1Cr17Ni12Mo2

    Thép không gỉ 1Cr17Ni12Mo2 Thép không gỉ 1Cr17Ni12Mo2 là gì? Thép không gỉ 1Cr17Ni12Mo2 là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo