10Cr17Ni7 material

Láp Tròn Đặc Inox Phi 600

10Cr17Ni7 material

10Cr17Ni7 material là thép không gỉ austenitic, thuộc nhóm inox carbon thấp, nickel vừa phải, nổi bật với khả năng chống ăn mòn tổng thể tốt, độ dẻo và độ bền cơ học ổn định, phù hợp cho ngành công nghiệp thực phẩm, hóa chất, xử lý nước, cơ khí và thiết bị y tế.

10Cr17Ni7 material là gì?

10Cr17Ni7 là thép không gỉ austenitic carbon thấp, được phát triển để:

  • Tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường hóa chất nhẹ và khí quyển.
  • Duy trì tính dẻo và độ dãn dài cao, thuận tiện cho gia công cơ khí và hàn.
  • Độ bền cơ học ổn định khi sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau.

Loại thép này thường được sản xuất dưới dạng tấm, cuộn, thanh tròn, thanh dẹt, ống hoặc dây, phục vụ cho các ngành yêu cầu khả năng chống ăn mòn và cơ tính ổn định.

Thành phần hóa học 10Cr17Ni7 material

Thành phần hóa học điển hình của 10Cr17Ni7 như sau:

Nguyên tố % Khối lượng
C ≤ 0.08
Si ≤ 1.0
Mn 1.0–2.0
P ≤ 0.035
S ≤ 0.03
Cr 16.0–18.0
Ni 6.0–8.0
N ≤ 0.1
Fe Cân bằng
  • Cr 16–18%: Tăng khả năng chống oxi hóa và ăn mòn tổng thể.
  • Ni 6–8%: Ổn định cấu trúc austenitic, tăng độ dẻo và chống nứt.
  • C ≤0.08%: Giúp tăng cường cơ tính mà vẫn hạn chế cacbua hóa mối hàn.
  • Mn 1–2%: Hỗ trợ ổn định austenite và cơ tính tổng thể.

Tính chất cơ lý 10Cr17Ni7 material

Tính chất Giá trị điển hình
Độ bền kéo (Tensile strength) 550–700 MPa
Độ bền chảy (Yield strength) 200–350 MPa
Độ dãn dài (Elongation) 40–50%
Độ cứng Brinell (HB) 150–200 HB
Khả năng chịu nhiệt 300°C liên tục
Khả năng chống ăn mòn Tốt trong môi trường chloride và hóa chất nhẹ

10Cr17Ni7 duy trì độ bền cơ học ổn định, dẻo dai và khả năng chống ăn mòn tốt, thích hợp với các ứng dụng công nghiệp đa dạng.

Ưu điểm 10Cr17Ni7 material

  1. Khả năng chống ăn mòn tốt: Thích hợp môi trường chloride nhẹ và axit nhẹ.
  2. Độ bền cơ học ổn định: Giúp tăng tuổi thọ thiết bị và giảm hư hỏng.
  3. Dẻo và dễ gia công cơ khí: Cắt, uốn, tiện, phay, dập, hàn thuận tiện.
  4. Khả năng chống stress corrosion cracking vừa phải: Thích hợp với các môi trường công nghiệp nhẹ.
  5. Chi phí hợp lý hơn so với các inox nitrogen cao hay duplex.

Nhược điểm 10Cr17Ni7 material

  1. Khả năng chống ăn mòn pitting và crevice hạn chế so với các inox duplex hoặc high nitrogen.
  2. Hạn chế sử dụng nhiệt độ cao trên 300°C liên tục.
  3. Cần hàn đúng kỹ thuật để duy trì cơ tính và tránh cacbua hóa.

Ứng dụng 10Cr17Ni7 material

10Cr17Ni7 được sử dụng trong các ngành công nghiệp yêu cầu chống ăn mòn vừa phải, dẻo dai và độ bền cơ học ổn định:

  1. Ngành chế biến thực phẩm:
    • Bồn chứa, băng tải, máy chế biến thực phẩm, thiết bị tiếp xúc thực phẩm.
  2. Ngành y tế và dược phẩm:
    • Dụng cụ y tế, thiết bị phòng thí nghiệm.
  3. Ngành hóa chất nhẹ:
    • Bồn chứa, ống dẫn, van, thiết bị chịu môi trường hóa chất nhẹ.
  4. Ngành xử lý nước:
    • Bồn lọc, ống dẫn, bộ trao đổi nhiệt trong môi trường nước ngọt và nước công nghiệp.
  5. Ngành cơ khí và ô tô:
    • Chi tiết máy móc chịu ăn mòn nhẹ và áp lực thấp, phụ kiện inox.

Quy trình gia công 10Cr17Ni7 material

Gia công cơ khí

  • Cắt: Cưa băng, laser, plasma, cắt nước.
  • Tiện, phay, khoan: Dùng mũi hợp kim hoặc thép gió, dung dịch làm mát để giảm bavia.
  • Uốn và dập: Dễ dàng nhờ tính dẻo cao của austenitic.

Hàn 10Cr17Ni7

  • Phương pháp hàn: TIG, MIG hoặc hàn hồ quang.
  • Vật liệu hàn: Que hoặc dây hàn austenitic tương thích.
  • Điều kiện hàn: Kiểm soát nhiệt độ và tốc độ làm nguội để hạn chế cacbua hóa và duy trì khả năng chống ăn mòn.

Nhiệt luyện

  • Không yêu cầu nhiệt luyện sau khi hàn, nhưng có thể thực hiện solution annealing ở 1000–1050°C và làm nguội nhanh bằng nước để duy trì cơ tính và chống ăn mòn mối hàn.

Khả năng chống ăn mòn 10Cr17Ni7 material

  • Môi trường chloride nhẹ: Kháng ăn mòn pitting và crevice vừa phải.
  • Dung dịch axit nhẹ: Chống ăn mòn tốt trong axit nitric, axit acetic, axit citric.
  • Stress corrosion cracking: Chống nứt ứng suất vừa phải, phù hợp môi trường công nghiệp nhẹ.
  • Khí quyển và nước ngọt: Bề mặt sáng bóng, chống oxi hóa tốt.

Thông số gia công CNC 10Cr17Ni7

  • Tốc độ cắt: 30–60 m/min tùy dụng cụ và độ dày.
  • Tốc độ tiến dao: 0.05–0.2 mm/vòng.
  • Bôi trơn: Dùng dầu cắt hoặc dung dịch làm mát.
  • Độ chính xác: Dung sai ±0.02–0.05 mm cho chi tiết CNC.

Thị trường tiêu thụ 10Cr17Ni7 material

10Cr17Ni7 được sử dụng phổ biến tại:

  • Châu Á: Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc.
  • Châu Âu: Đức, Ý, Pháp dùng trong thực phẩm, dược phẩm, hóa chất nhẹ.
  • Châu Mỹ: Mỹ, Canada dùng trong thực phẩm, xử lý nước, thiết bị y tế và công nghiệp nhẹ.

Nhờ đặc tính chống ăn mòn vừa phải, dẻo dai, độ bền cơ học ổn định, 10Cr17Ni7 là lựa chọn phù hợp cho ngành thực phẩm, y tế, hóa chất nhẹ, xử lý nước và cơ khí.

Kết luận

10Cr17Ni7 material là thép không gỉ austenitic carbon thấp, nổi bật về khả năng chống ăn mòn tổng thể, dẻo dai, độ bền cơ học ổn định, dễ gia công và hàn, thích hợp cho ngành thực phẩm, y tế, hóa chất nhẹ, xử lý nước và cơ khí. Loại thép này là lựa chọn kinh tế và hiệu quả cho nhiều ứng dụng công nghiệp vừa phải.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Your information will be securely sent to and stored in Google Sheets for the purpose of processing your form submission.
    Thép X11CrNiMnN19-8-6

    Thép X11CrNiMnN19-8-6 Thép X11CrNiMnN19-8-6 là gì? Thép X11CrNiMnN19-8-6 là một loại thép không gỉ Austenitic [...]

    310S24 material

    310S24 material 310S24 material là gì? 310S24 material là một loại thép không gỉ thuộc [...]

    Đồng Láp Phi 220

    Đồng Láp Phi 220 Đồng Láp Phi 220 là gì? Đồng Láp Phi 220 là [...]

    Thép UNS S31635

    Thép UNS S31635 Thép UNS S31635 là gì? Thép UNS S31635 là thép không gỉ [...]

    Giá Đồng Vuông Đặc 20mm

    Giá Đồng Vuông Đặc 20mm Giá Đồng Vuông Đặc 20mm là mức giá thị trường [...]

    Thép 2Cr13Mn9Ni4

    Thép 2Cr13Mn9Ni4 Thép 2Cr13Mn9Ni4 là gì? Thép 2Cr13Mn9Ni4 là một loại thép không gỉ martensitic [...]

    Inox 68Cr17

    Inox 68Cr17 Inox 68Cr17 là gì? Inox 68Cr17 là một loại thép không gỉ thuộc [...]

    Inox 310 Có Thể Chịu Được Điều Kiện Nhiệt Độ Dao Động (Nhiệt Sốc) Liên Tục Không

    Inox 310 Có Thể Chịu Được Điều Kiện Nhiệt Độ Dao Động (Nhiệt Sốc) Liên [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo