403S17 Stainless Steel

Vật liệu X5CrNi18-10

403S17 Stainless Steel

403S17 là gì?
403S17 là thép không gỉ martensitic có hàm lượng lưu huỳnh (S) được bổ sung nhằm cải thiện khả năng gia công cơ khí, tương tự các mác thép SUS416 hoặc 434S17. Với thành phần hóa học chứa khoảng 12% Cr và hàm lượng C trung bình, thép 403S17 có khả năng nhiệt luyện để đạt độ cứng cao, đồng thời dễ gia công trên máy tiện, phay, khoan và đặc biệt phù hợp cho sản xuất hàng loạt các chi tiết cơ khí nhỏ, bulông, ốc vít và dụng cụ.

Thành phần hóa học 403S17

Thành phần điển hình của 403S17:

  • Cacbon (C): 0,15 – 0,25%
  • Mangan (Mn): ≤ 1,0%
  • Silic (Si): ≤ 1,0%
  • Crom (Cr): 11,5 – 13,5%
  • Lưu huỳnh (S): 0,15 – 0,35%
  • Phốt pho (P): ≤ 0,04%
  • Sắt (Fe): Còn lại

Trong đó, hàm lượng Cr giúp tăng khả năng chống ăn mòn vừa phải và chịu oxy hóa ở nhiệt độ cao, trong khi lưu huỳnh tăng tính cắt gọt, giảm hao mòn dao cụ.

Tính chất cơ lý 403S17

  • Giới hạn bền kéo: ~ 600 – 800 MPa (ở trạng thái ủ)
  • Độ cứng: ~ 200 HB (ở trạng thái ủ), có thể đạt HRC 40 – 45 sau khi tôi và ram
  • Độ giãn dài: 15 – 20%
  • Độ bền va đập: trung bình, giảm ở nhiệt độ thấp
  • Chống ăn mòn: khá trong môi trường khí quyển, nước ngọt, dầu mỡ
  • Gia công cơ khí: rất dễ, nhờ lưu huỳnh

Ưu điểm 403S17

  • Khả năng gia công rất tốt trên máy tiện, phay, khoan và CNC
  • Độ cứng cao sau nhiệt luyện (tôi + ram)
  • Khả năng chịu mài mòn tốt, thích hợp cho chi tiết máy vừa và nhỏ
  • Bề mặt có thể đánh bóng sáng bóng, phù hợp sản phẩm yêu cầu thẩm mỹ

Nhược điểm 403S17

  • Khả năng chống ăn mòn thấp hơn thép austenitic (như SUS304, SUS316)
  • Độ dẻo kém hơn so với các thép không gỉ ferritic hoặc austenitic
  • Không phù hợp môi trường axit mạnh hoặc nước biển
  • Có thể bị nứt khi hàn do cấu trúc martensitic

Ứng dụng 403S17

Trong cơ khí chế tạo

  • Trục, bulông, ốc vít, đinh tán
  • Chi tiết máy nhỏ yêu cầu gia công chính xác
  • Vòng bi, chốt, bánh răng nhỏ

Trong công nghiệp ô tô

  • Bulông động cơ, trục truyền động nhỏ
  • Các chi tiết lắp ráp nội thất chịu mài mòn vừa phải

Trong công nghiệp dụng cụ

  • Dao, kéo, dụng cụ cắt gọt
  • Các bộ phận máy CNC sản xuất hàng loạt

Trong công nghiệp thực phẩm

  • Bộ phận tiếp xúc với thực phẩm, cần độ nhẵn bề mặt
  • Dao máy xay, chi tiết thiết bị chế biến

Quy trình nhiệt luyện 403S17

  1. Ủ mềm (Annealing): 760 – 800°C, làm nguội chậm trong lò để đạt độ dẻo cao, dễ gia công.
  2. Tôi (Quenching): 950 – 1000°C, làm nguội nhanh bằng dầu hoặc không khí.
  3. Ram (Tempering): 150 – 600°C, điều chỉnh độ cứng theo yêu cầu (cao nhất HRC 40 – 45).

Quá trình nhiệt luyện giúp thép đạt cơ tính tối ưu, tăng độ bền, độ cứng và khả năng chịu mài mòn.

Gia công 403S17

  • Tiện, phay, khoan: Rất dễ, phù hợp sản xuất hàng loạt.
  • Hàn: Có thể hàn TIG, MIG nhưng cần preheat và postheat để tránh nứt.
  • Mài và đánh bóng: Cho bề mặt sáng bóng, dùng trong công nghiệp thực phẩm và dụng cụ.
  • Cắt ren: Dễ thực hiện nhờ tính gia công cao.

So sánh 403S17 với các mác thép khác

Mác thép C (%) Cr (%) S (%) Độ cứng tối đa (HRC) Gia công CNC Ứng dụng chính
SUS410 0,08–0,15 11,5–13,5 ≤ 0,03 40–45 Trung bình Dao, trục, chi tiết máy
403S17 0,15–0,25 11,5–13,5 0,15–0,35 40–45 Rất dễ Bulông, ốc vít, trục CNC
SUS416 ≤ 0,15 12–14 0,15–0,35 38–45 Rất dễ Chi tiết gia công hàng loạt

403S17 cân bằng giữa độ cứng, khả năng gia công và chi phí, là lựa chọn phổ biến cho sản xuất hàng loạt chi tiết máy nhỏ và bulông.

Bảo quản và bảo trì 403S17

  • Tránh tiếp xúc lâu dài với nước muối và axit mạnh
  • Vệ sinh thường xuyên bằng dung dịch trung tính hoặc nước sạch
  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát
  • Khi gia công nên kiểm soát tốc độ cắt để tăng tuổi thọ dao cụ

Kết luận

403S17 là thép không gỉ martensitic có tính gia công cao, lý tưởng cho sản xuất hàng loạt chi tiết máy nhỏ, bulông, ốc vít và dụng cụ. Với sự kết hợp giữa khả năng gia công dễ dàng, độ cứng sau nhiệt luyện và khả năng chịu mài mòn tốt, 403S17 là lựa chọn phù hợp cho các ngành cơ khí chế tạo, ô tô, công nghiệp dụng cụ và thực phẩm.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Tại Sao Inox 303 Lại Dễ Gia Công Hơn Inox 304

    Tại Sao Inox 303 Lại Dễ Gia Công Hơn Inox 304? 1. Giới Thiệu Chung [...]

    1Cr17Mo Stainless Steel

    1Cr17Mo Stainless Steel 1Cr17Mo stainless steel là gì? 1Cr17Mo stainless steel là một loại thép [...]

    Láp Đồng Phi 70

    Láp Đồng Phi 70 Láp Đồng Phi 70 là gì? Láp Đồng Phi 70 là [...]

    CuZn40Mn1Pb Materials

    CuZn40Mn1Pb Materials CuZn40Mn1Pb Materials là gì? CuZn40Mn1Pb Materials là hợp kim đồng – kẽm – [...]

    Ống Inox 304 Phi 5mm

    Ống Inox 304 Phi 5mm – Lựa Chọn Tối Ưu Cho Công Trình Công Nghiệp [...]

    CuZn39Pb3 Materials

    CuZn39Pb3 Materials CuZn39Pb3 Materials là gì? CuZn39Pb3 Materials là hợp kim đồng – kẽm với [...]

    CW603N Copper Alloys

    CW603N Copper Alloys CW603N Copper Alloys là gì? CW603N Copper Alloys là hợp kim đồng-niken [...]

    Inox SAE 51420

    Inox SAE 51420 Inox SAE 51420 là gì? Inox SAE 51420, còn được biết đến [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo