420S29 material

Vật liệu X5CrNi18-10

420S29 material

420S29 material là gì?

420S29 material là một loại thép không gỉ martensitic thuộc họ thép 420 series, chứa hàm lượng crôm khoảng 12 – 14% kết hợp cùng carbon ở mức trung bình đến cao (~0.25 – 0.35%). Với sự kết hợp này, 420S29 có khả năng tôi luyện để đạt độ cứng cao, đồng thời vẫn duy trì khả năng chống ăn mòn cơ bản trong môi trường khí quyển và nước ngọt.

420S29 material thường được lựa chọn trong các ứng dụng đòi hỏi độ cứng và khả năng chống mài mòn vượt trội, chẳng hạn như sản xuất dao kéo, dụng cụ cắt, khuôn ép nhựa, cũng như các chi tiết cơ khí làm việc trong điều kiện chịu tải ma sát.

Thành phần hóa học 420S29 material

Thành phần hóa học điển hình của 420S29 (% khối lượng):

  • Carbon (C): 0.25 – 0.35%
  • Silicon (Si): ≤ 1.00%
  • Mangan (Mn): ≤ 1.50%
  • Phosphorus (P): ≤ 0.040%
  • Sulfur (S): ≤ 0.030%
  • Chromium (Cr): 12.0 – 14.0%
  • Nickel (Ni): ≤ 0.60%
  • Sắt (Fe): còn lại

So với 410 hoặc 420S21, 420S29 có hàm lượng carbon cao hơn, cho phép đạt độ cứng và khả năng chịu mài mòn vượt trội sau khi tôi luyện.

Tính chất cơ lý của 420S29 material

  • Độ bền kéo (Tensile strength): 650 – 850 MPa (ủ), có thể đạt 1100 – 1300 MPa sau khi tôi.
  • Giới hạn chảy (Yield strength): ≥ 350 MPa.
  • Độ cứng (Hardness): 200 HB (ủ), đạt đến 50 – 55 HRC khi tôi và ram.
  • Độ dãn dài (Elongation): 12 – 16%.
  • Độ dai va đập: trung bình, giảm mạnh khi đạt độ cứng cao.
  • Khả năng chống ăn mòn: tốt trong môi trường khô ráo, khí quyển, nước ngọt; hạn chế trong môi trường clorua hoặc axit mạnh.
  • Tỷ trọng (Density): 7.75 g/cm³.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục: khoảng 350 – 400 °C.

Ưu điểm của 420S29 material

  • Có thể đạt độ cứng rất cao (lên tới 55 HRC).
  • Khả năng chịu mài mòn vượt trội so với thép 410 và 420 carbon thấp.
  • Giá thành thấp hơn so với thép không gỉ austenitic.
  • Có thể đánh bóng bề mặt tốt, phù hợp cho ứng dụng yêu cầu thẩm mỹ.
  • Tính cơ học tốt, phù hợp cho các chi tiết chịu tải và ma sát.

Nhược điểm của 420S29 material

  • Khả năng chống ăn mòn thấp hơn so với inox 304, 316 hoặc các thép duplex.
  • Độ dai va đập kém khi đạt độ cứng cao.
  • Tính hàn hạn chế, dễ nứt khi hàn nếu không xử lý trước và sau hàn.
  • Không phù hợp cho môi trường axit, nước biển hoặc clorua nồng độ cao.

Ứng dụng của 420S29 material

420S29 material được sử dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp, đặc biệt khi yêu cầu độ cứng và khả năng chống mài mòn cao:

  • Ngành dao kéo: dao bếp, dao công nghiệp, dao phẫu thuật.
  • Ngành khuôn mẫu: khuôn ép nhựa, khuôn đúc yêu cầu độ cứng cao.
  • Ngành cơ khí: trục, bánh răng, bu lông chịu lực, trục cam.
  • Ngành năng lượng: chi tiết turbine hơi, chi tiết máy bơm.
  • Ngành ô tô: chi tiết chịu ma sát, linh kiện động cơ.
  • Dụng cụ đo lường: thước đo, dao cắt chính xác.

Kết luận

420S29 material là thép không gỉ martensitic có độ cứng và khả năng chống mài mòn rất cao, nhờ vào hàm lượng carbon được tăng cường. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng như dao kéo, dụng cụ cắt gọt, khuôn ép nhựa và các chi tiết cơ khí chịu tải. Tuy nhiên, trong môi trường có tính ăn mòn mạnh hoặc yêu cầu độ dẻo dai cao, 420S29 không phải lựa chọn tối ưu và cần thay thế bằng các loại inox austenitic hoặc duplex.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Tìm Hiểu Về Inox 00Cr24Ni6Mo3N

    Tìm Hiểu Về Inox 00Cr24Ni6Mo3N – Thành Phần, Tính Chất Và Ứng Dụng Inox 00Cr24Ni6Mo3N [...]

    Inox SAE 51430F

    Inox SAE 51430F Inox SAE 51430F là gì? Inox SAE 51430F là một loại thép [...]

    Chêm Đồng Thau 0.7mm

    Chêm Đồng Thau 0.7mm Chêm Đồng Thau 0.7mm là gì? Chêm Đồng Thau 0.7mm là [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 78

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 78 Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 78 là [...]

    Lục Giác Inox 316 Phi 70mm

    Lục Giác Inox 316 Phi 70mm – Kháng Gỉ Tuyệt Vời, Chịu Lực Mạnh, Gia [...]

    Đồng CuZn30

    Đồng CuZn30 Đồng CuZn30 là gì? Đồng CuZn30 là một loại hợp kim đồng–kẽm (đồng [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 92

    Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 92 Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 92 là [...]

    Làm Thế Nào Để Kiểm Tra Chất Lượng Inox 1.4362 Trước Khi Mua

    Làm Thế Nào Để Kiểm Tra Chất Lượng Inox 1.4362 Trước Khi Mua? 1. Giới [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo