Thép 1.4640

Inox X5CrNiMo17-12-2

Thép 1.4640

Thép 1.4640 là gì?

Thép 1.4640 là một loại thép không gỉ martensitic hợp kim cao, nổi bật với hàm lượng crom và niken vừa phải, bổ sung molybden, giúp tăng khả năng chống ăn mòn, độ bền cao và độ cứng tốt. Đây là mác thép được ứng dụng chủ yếu trong ngành công nghiệp hóa chất, năng lượng, cơ khí chế tạo và hàng hải, nơi yêu cầu chịu mài mòn, chống ăn mòn và cơ tính ổn định.

Loại thép này thường được dùng cho trục máy, bơm, van, chi tiết cơ khí chịu tải, thiết bị CNC, bồn chứa và đường ống chịu áp lực, nhờ khả năng chống ăn mòn trong môi trường axit loãng và clorua, đồng thời dễ hàn và gia công cơ khí.

Thành phần hóa học của Thép 1.4640

Theo tiêu chuẩn DIN/EN 10088, thành phần điển hình:

  • C (Carbon): 0.08 – 0.15%
  • Cr (Crom): 12 – 14%
  • Ni (Niken): 3 – 5%
  • Mo (Molybden): 0.5 – 1%
  • Mn (Mangan): ≤ 1%
  • Si (Silic): ≤ 1%
  • P (Phốt pho): ≤ 0.045%
  • S (Lưu huỳnh): ≤ 0.015%
  • Fe (Sắt): Còn lại

Hàm lượng cacbon vừa phải giúp thép 1.4640 tăng cường độ cứng bề mặt và cơ tính, trong khi Crom, Niken và Molybden giúp chống ăn mòn tốt trong môi trường nước biển, axit loãng và dung dịch clorua.

Tính chất cơ lý của Thép 1.4640

  • Độ bền kéo (Rm): 700 – 900 MPa
  • Giới hạn chảy (Rp0.2): ≥ 300 MPa
  • Độ giãn dài (A5): ≥ 20 – 25%
  • Độ cứng (HB): 200 – 250 HB
  • Khả năng chịu nhiệt: Duy trì cơ tính và chống ăn mòn tốt ở nhiệt độ trung bình (250 – 400°C).
  • Khả năng hàn: Hàn được bằng TIG, MIG hoặc hồ quang; nên kiểm soát nhiệt để hạn chế hiện tượng nứt.
  • Khả năng chống ăn mòn: Tốt trong môi trường axit loãng, clorua, nước biển và dung dịch kiềm.

Ưu điểm của Thép 1.4640

  1. Khả năng chống ăn mòn cao, đặc biệt trong môi trường clorua và nước biển.
  2. Cơ tính và độ cứng cao, phù hợp cho chi tiết chịu tải cơ học lớn.
  3. Gia công cơ khí dễ dàng, thích hợp cho tiện, phay, khoan, CNC.
  4. Hàn được, hạn chế ăn mòn liên kết hàn nếu kiểm soát nhiệt đúng cách.
  5. Đa dạng ứng dụng, từ cơ khí chế tạo, bơm, van, đến bồn chứa và đường ống chịu áp lực.
  6. Tuổi thọ lâu dài, giảm chi phí bảo trì và thay thế thiết bị.

Nhược điểm của Thép 1.4640

  • Chi phí cao hơn thép cacbon thông thường, nhưng bù lại độ bền và khả năng chống ăn mòn vượt trội.
  • Cần kiểm soát nhiệt khi hàn, tránh nứt gãy hoặc ăn mòn liên kết hàn.
  • Độ giãn dài thấp hơn thép austenitic, nên cần tính toán khi ứng dụng chịu biến dạng lớn.

Ứng dụng của Thép 1.4640

  • Ngành cơ khí chế tạo:
    Dùng cho trục máy, chi tiết chịu tải, bơm, van và chi tiết CNC, nhờ độ cứng cao và khả năng chống mài mòn.
  • Ngành hóa chất và thực phẩm:
    Thép 1.4640 thích hợp cho bồn chứa, ống dẫn, van và thiết bị tiếp xúc hóa chất, nhờ khả năng chống ăn mòn clorua và axit loãng.
  • Ngành hàng hải:
    Dùng cho trục, van, ốc và chi tiết tiếp xúc với nước biển, nhờ khả năng chống ăn mòn trong môi trường mặn.
  • Ngành năng lượng và nhiệt điện:
    Thép 1.4640 được sử dụng trong bộ trao đổi nhiệt, ống dẫn hơi, chi tiết chịu áp lực, nhờ cơ tính ổn định và chống ăn mòn ở nhiệt độ trung bình.

So sánh Thép 1.4640 với các mác inox khác

  • So với 1.4301/1.4305: 1.4640 có cơ tính và độ cứng cao hơn, thích hợp cho chi tiết chịu tải cơ học lớn.
  • So với 1.4404/1.4435: 1.4640 có cơ tính cao hơn, chống ăn mòn tốt nhưng độ dẻo kém hơn.
  • So với 1.4541: 1.4541 ổn định Titanium, dùng cho bồn chịu nhiệt; 1.4640 thích hợp cho chi tiết chịu tải cơ học và ứng dụng chịu mài mòn hoặc ăn mòn clorua.

Quy trình gia công Thép 1.4640

  1. Cắt và tạo hình: Cắt laser, plasma, cưa dây hoặc thủy lực.
  2. Hàn: TIG, MIG hoặc hồ quang; kiểm soát nhiệt để giữ cơ tính và hạn chế nứt hàn.
  3. Gia công CNC: Tiện, phay, khoan, mài dễ dàng nhờ cơ tính ổn định.
  4. Nhiệt luyện: Làm cứng bề mặt hoặc tăng cơ tính; làm nóng 950–1050°C và làm nguội nhanh.

Kết luận

Thép 1.4640 là mác inox martensitic Cr-Ni-Mo cao, nổi bật với cơ tính cao, độ cứng tốt, khả năng chống ăn mòn trong clorua và nước biển, thích hợp cho trục máy, bơm, van, chi tiết CNC, bồn chứa và đường ống chịu áp lực. Đây là lựa chọn bền bỉ, an toàn và hiệu quả, đáp ứng các ứng dụng yêu cầu tuổi thọ cao, chịu tải cơ học và chống ăn mòn môi trường clorua hoặc hóa chất ăn mòn.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép Inox Austenitic 153 MA

    Thép Inox Austenitic 153 MA Thép Inox Austenitic 153 MA là gì? Thép Inox Austenitic [...]

    Giá Lá Căn Đồng Thau 0.9mm

    Giá Lá Căn Đồng Thau 0.9mm Giá Lá Căn Đồng Thau 0.9mm là thông tin [...]

    Vật liệu 8X18H12T

    Vật liệu 8X18H12T Vật liệu 8X18H12T là gì? Vật liệu 8X18H12T (ký hiệu Nga: 08Х18Н12Т) [...]

    Thép Inox Austenitic X2CrNiMoN18-12-4

    Thép Inox Austenitic X2CrNiMoN18-12-4 Thép Inox Austenitic X2CrNiMoN18-12-4 là gì? Thép Inox Austenitic X2CrNiMoN18-12-4 là [...]

    Tấm Inox 304 100mm

    Tấm Inox 304 100mm – Giải Pháp Hoàn Hảo Cho Các Ứng Dụng Công Nghiệp [...]

    Thép Duplex X2CrNiMoN25-7-4

    Thép Duplex X2CrNiMoN25-7-4 Thép Duplex X2CrNiMoN25-7-4 là gì? Thép Duplex X2CrNiMoN25-7-4 là một loại thép [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 63

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 63 Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 63 là [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 6.4

    Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 6.4 – Sự Lựa Chọn Tối Ưu Cho Môi [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo