Thép 310MoLN

Inox X5CrNiMo17-12-2

Thép 310MoLN

Thép 310MoLN là gì?

Thép 310MoLN là một loại thép không gỉ Austenitic Cr-Ni-Mo Low Carbon và Nitơ, được thiết kế đặc biệt để chống ăn mòn và oxy hóa trong môi trường nhiệt độ cao, đồng thời cải thiện độ bền cơ học nhờ bổ sung Molybdenum (Mo) và Nitơ (N). So với thép 310/310L, thép 310MoLN nổi bật với khả năng chống ăn mòn khe và pitting vượt trội, thích hợp cho các ứng dụng lò hơi, ống dẫn khí nóng, bồn chứa, van, thiết bị trao đổi nhiệt trong môi trường nhiệt độ cao và hóa chất ăn mòn.

Thép 310MoLN thường được sử dụng trong công nghiệp hóa chất, luyện kim, nhiệt, năng lượng và cơ khí chế tạo, đặc biệt cho chi tiết chịu nhiệt độ cao, áp lực lớn và môi trường ăn mòn mạnh.

Thành phần hóa học của Thép 310MoLN

Theo tiêu chuẩn ASTM A240/A213:

  • C (Carbon): ≤ 0.03%
  • Cr (Crom): 24 – 26%
  • Ni (Niken): 19 – 22%
  • Mo (Molybdenum): 2 – 3%
  • N (Nitơ): 0.10 – 0.16%
  • Mn (Mangan): ≤ 2%
  • Si (Silic): ≤ 1.5%
  • P (Phốt pho): ≤ 0.045%
  • S (Lưu huỳnh): ≤ 0.03%
  • Fe (Sắt): Còn lại

Hàm lượng Molybdenum cao giúp tăng khả năng chống ăn mòn pitting và crevice, trong khi Nitơ nâng cao độ bền kéo và giới hạn chảy. Carbon thấp giúp giảm rạn nứt mối hàn và duy trì tính ổn định của mối hàn.

Tính chất cơ lý của Thép 310MoLN

  • Độ bền kéo (Rm): 620 – 800 MPa
  • Giới hạn chảy (Rp0.2): ≥ 300 MPa
  • Độ giãn dài (A5): ≥ 40%
  • Độ cứng (HB): 160 – 210 HB
  • Khả năng chịu nhiệt: 1100°C trong môi trường oxi hóa; sử dụng ngắn hạn tới 1150°C.
  • Khả năng hàn: TIG, MIG; mối hàn ổn định nhờ Carbon thấp và bổ sung Nitơ.
  • Khả năng chống ăn mòn: Xuất sắc trong môi trường clorua, hóa chất, nước biển, axit loãng và dung dịch kiềm.

Ưu điểm của Thép 310MoLN

  1. Khả năng chống ăn mòn pitting và crevice vượt trội, nhờ bổ sung Molybdenum và Nitơ.
  2. Cơ tính cao, chịu tải trọng và áp lực tốt.
  3. Giảm nguy cơ rạn nứt mối hàn, nhờ Carbon thấp và bổ sung Nitơ.
  4. Khả năng chịu nhiệt cao, thích hợp cho các chi tiết chịu nhiệt độ lên tới 1100°C.
  5. Tuổi thọ lâu dài, giảm chi phí bảo trì và thay thế.

Nhược điểm của Thép 310MoLN

  • Chi phí cao hơn 310/310L, do bổ sung Molybdenum và Nitơ.
  • Gia công cơ khí khó hơn thép 303, đặc biệt với chi tiết CNC phức tạp.
  • Độ cứng thấp hơn thép làm cứng lạnh (301LN), cần gia công cơ học nếu muốn tăng cứng bề mặt.

Ứng dụng của Thép 310MoLN

  • Ngành công nghiệp nhiệt và luyện kim:
    Dùng cho lò hơi, ống dẫn khí nóng, vỏ lò, thiết bị trao đổi nhiệt, nhờ khả năng chịu nhiệt cao và chống oxy hóa.
  • Ngành hóa chất và năng lượng:
    Sử dụng cho bồn chứa, đường ống, van, thiết bị trao đổi nhiệt, chống ăn mòn khe và pitting trong môi trường clorua và hóa chất ăn mòn.
  • Ngành cơ khí chế tạo:
    Thép 310MoLN dùng cho chi tiết máy CNC, trục, bu lông, vỏ máy chịu môi trường ăn mòn mạnh và nhiệt độ cao.
  • Ngành hàng hải:
    Ứng dụng cho chi tiết tiếp xúc nước biển, trục, bu lông và tấm kim loại chịu áp lực và ăn mòn mạnh.

So sánh Thép 310MoLN với các mác inox khác

  • So với 310/310L: 310MoLN chống ăn mòn clorua, pitting và crevice tốt hơn, cơ tính cao hơn nhờ bổ sung Mo và N.
  • So với 316/317LMN: 317LMN chống ăn mòn clorua tốt, nhưng 310MoLN chịu nhiệt cao hơn.
  • So với 304/304L: 310MoLN chịu nhiệt và oxy hóa vượt trội, cơ tính cao và mối hàn ổn định hơn.

Quy trình gia công Thép 310MoLN

  1. Cắt và tạo hình: Laser, cưa dây, plasma, thủy lực.
  2. Hàn: TIG, MIG; mối hàn ổn định nhờ Carbon thấp và bổ sung Nitơ.
  3. Gia công CNC: Tiện, phay, khoan, mài với dụng cụ hợp kim cứng.
  4. Làm cứng bề mặt (nếu cần): Biến dạng cơ học để tăng cơ tính bề mặt.

Kết luận

Thép 310MoLN là inox Austenitic Cr-Ni-Mo Low Carbon bổ sung Nitơ, nổi bật với khả năng chống ăn mòn pitting và crevice vượt trội, cơ tính cao, chịu áp lực tốt và mối hàn ổn định, thích hợp cho các chi tiết bồn chứa, ống dẫn, van, vỏ lò, thiết bị trao đổi nhiệt và chi tiết máy CNC trong các ngành nhiệt, luyện kim, hóa chất, năng lượng, hàng hải và cơ khí chế tạo. Đây là lựa chọn bền bỉ, an toàn và hiệu quả, đáp ứng các ứng dụng cần chịu nhiệt độ cao, ăn mòn mạnh và tuổi thọ lâu dài.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Giá Lá Căn Đồng Thau 8mm

    Giá Lá Căn Đồng Thau 8mm Giá Lá Căn Đồng Thau 8mm là mức giá [...]

    Thép Inox Austenitic 301S21

    Thép Inox Austenitic 301S21 Thép Inox Austenitic 301S21 là gì? Thép Inox Austenitic 301S21 là [...]

    Thép Inox Duplex 0Cr26Ni5Mo2

    Thép Inox Duplex 0Cr26Ni5Mo2 Thép Inox Duplex 0Cr26Ni5Mo2 là gì? Thép Inox Duplex 0Cr26Ni5Mo2 là [...]

    SUS 631 Material

    SUS 631 Material SUS 631 là thép không gỉ martensitic hóa bền (Precipitation Hardening – [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 114

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 114 – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Giá Bán [...]

    Dây Đồng 0.4mm

    Dây Đồng 0.4mm Dây Đồng 0.4mm là gì? Dây Đồng 0.4mm là loại dây đồng [...]

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 23

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 23: Đặc điểm kỹ thuật và Ứng [...]

    Thép Inox Austenitic X1CrNi25-21

    Thép Inox Austenitic X1CrNi25-21 Thép Inox Austenitic X1CrNi25-21 là gì? Thép Inox Austenitic X1CrNi25-21 là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo