Thép Inox Austenitic 022Cr19Ni10

Láp Tròn Đặc Inox Phi 3

Thép Inox Austenitic 022Cr19Ni10

Thép Inox Austenitic 022Cr19Ni10 là gì?

Thép Inox Austenitic 022Cr19Ni10 là một loại inox austenitic phổ biến, tương đương với thép không gỉ 304 theo tiêu chuẩn quốc tế, thuộc nhóm thép crom-niken. Loại thép này nổi bật nhờ khả năng chống oxy hóa và ăn mòn tốt, cơ tính ổn định, dẻo dai và dễ gia công hàn.

022Cr19Ni10 thường được ứng dụng trong ngành công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, chế tạo máy, xây dựng, thiết bị chịu áp lực, và đồ gia dụng, là giải pháp cân bằng giữa độ bền, khả năng chống ăn mòn và chi phí hợp lý.

Thành phần hóa học của Thép Inox Austenitic 022Cr19Ni10

  • C (Carbon): ≤ 0.08%
  • Mn (Mangan): 2%
  • Si (Silic): ≤ 1%
  • P (Phốt pho): ≤ 0.045%
  • S (Lưu huỳnh): ≤ 0.03%
  • Cr (Crom): 18 – 20%
  • Ni (Niken): 8 – 10%
  • Fe (Sắt): Còn lại

Crom giúp inox chống oxy hóa và ăn mòn tổng thể; niken ổn định cấu trúc austenitic và tăng độ dẻo dai; mangan và silic hỗ trợ gia công và cải thiện khả năng chống oxy hóa.

Tính chất cơ lý của Thép Inox Austenitic 022Cr19Ni10

Tính chất cơ học

  • Độ bền kéo (Tensile strength): 520 – 750 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield strength): 205 – 310 MPa
  • Độ giãn dài (Elongation): ≥ 40%
  • Độ cứng Brinell: ≤ 200 HB

Tính chất vật lý

  • Tỷ trọng: 7.9 g/cm³
  • Nhiệt độ nóng chảy: 1375 – 1400 °C
  • Hệ số giãn nở nhiệt (20–100°C): 16 µm/m·K
  • Độ dẫn nhiệt: 16 W/m·K
  • Điện trở suất: 0.72 μΩ·m

Cấu trúc austenitic ổn định giúp inox duy trì tính dẻo dai, chống giòn nhiệt và chịu va đập tốt, đồng thời khả năng chống ăn mòn không giảm sau hàn hoặc gia công nhiệt độ cao.

Ưu điểm của Thép Inox Austenitic 022Cr19Ni10

  1. Chống ăn mòn tốt trong môi trường nước, hóa chất nhẹ và không khí ẩm.
  2. Dễ gia công và hàn, tiết kiệm chi phí sản xuất.
  3. Cơ tính ổn định, chịu va đập, dẻo dai và bền.
  4. Khả năng chống oxy hóa tốt, thích hợp cho ngành thực phẩm, dược phẩm, xây dựng và đồ gia dụng.
  5. Chi phí hợp lý, là lựa chọn phổ biến trong công nghiệp và dân dụng.

Nhược điểm của Thép Inox Austenitic 022Cr19Ni10

  • Khả năng chống clorua kém hơn inox molypden (316, 316L), không thích hợp môi trường nước biển hoặc hóa chất mạnh.
  • Hạn chế nhiệt độ cao kéo dài, không thích hợp trên 300°C.
  • Dẫn nhiệt thấp, hạn chế truyền nhiệt nhanh.

Ứng dụng của Thép Inox Austenitic 022Cr19Ni10

1. Ngành thực phẩm và dược phẩm

  • Bồn chứa, đường ống, van, thiết bị chế biến thực phẩm và dược phẩm, inox ổn định, dễ vệ sinh, an toàn với thực phẩm.

2. Ngành xây dựng và kiến trúc

  • Lan can, tay vịn, khung cửa, trang trí nội thất và ngoại thất, inox bền, chống oxy hóa, phù hợp môi trường bình thường.

3. Ngành cơ khí và thiết bị công nghiệp

  • Chi tiết máy, bulong, ốc vít, thanh dẫn, chịu môi trường ăn mòn nhẹ và nhiệt độ vừa phải.
  • Thích hợp thiết bị chịu tải trung bình, đường ống công nghiệp và chi tiết cơ khí chế tạo máy.

4. Ngành gia dụng

  • Đồ dùng nhà bếp, chậu rửa, nồi, xoong, bồn nước, inox chống oxy hóa, ăn mòn nhẹ, an toàn vệ sinh thực phẩm.

Kết luận

Thép Inox Austenitic 022Cr19Ni10 là inox austenitic ổn định, dẻo dai, chống oxy hóa và ăn mòn nhẹ, phù hợp cho thiết bị công nghiệp, bồn chứa, đường ống, chế biến thực phẩm, dược phẩm, xây dựng và đồ gia dụng.

Với khả năng gia công, hàn tốt, dẻo dai và cơ tính ổn định, 022Cr19Ni10 là giải pháp kinh tế và hiệu quả cho các chi tiết chịu tải nhẹ đến trung bình và môi trường ăn mòn nhẹ.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Đồng CuZn36Pb1.5

    Đồng CuZn36Pb1.5 Đồng CuZn36Pb1.5 là gì? Đồng CuZn36Pb1.5 là một loại hợp kim đồng thau [...]

    Giá Lá Căn Đồng Đỏ 0.3mm

    Giá Lá Căn Đồng Đỏ 0.3mm Giá Lá Căn Đồng Đỏ 0.3mm là mức giá [...]

    Lý Do Inox X2CrNiN22-2 Là Sự Lựa Chọn Tối Ưu Cho Các Thiết Bị Công Nghiệp

    Lý Do Inox X2CrNiN22-2 Là Sự Lựa Chọn Tối Ưu Cho Các Thiết Bị Công [...]

    Lý Do Inox SUS329J1 Được Ưa Chuộng Trong Ngành Công Nghiệp Chế Tạo Máy

    Lý Do Inox SUS329J1 Được Ưa Chuộng Trong Ngành Công Nghiệp Chế Tạo Máy Inox [...]

    Giá Đồng Tấm 0.85mm

    Giá Đồng Tấm 0.85mm Giá Đồng Tấm 0.85mm là mức giá thị trường của vật [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 27

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 27 Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 27 là [...]

    CuZr Copper Alloys

    CuZr Copper Alloys CuZr Copper Alloys là gì? CuZr Copper Alloys là hợp kim đồng [...]

    Đồng C37000

    Đồng C37000 Đồng C37000 là gì? Đồng C37000 là một loại đồng thau có chì [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo