Thép Inox Austenitic 0Cr18Ni13Si4

Láp Tròn Đặc Inox Phi 3

Thép Inox Austenitic 0Cr18Ni13Si4

Thép Inox Austenitic 0Cr18Ni13Si4 là gì?

Thép Inox Austenitic 0Cr18Ni13Si4 là một loại thép không gỉ austenitic đặc biệt, được bổ sung Silic (Si) khoảng 4% để tăng khả năng chống oxi hóa và chống ăn mòn trong môi trường nhiệt độ cao và hóa chất nhẹ đến vừa. Loại inox này thường được gọi là inox chịu nhiệt và chống oxi hóa, thích hợp cho thiết bị nhiệt, lò hơi, ống dẫn và bồn chứa trong môi trường có nhiệt độ cao hoặc hóa chất ăn mòn nhẹ.

Với tỷ lệ Niken và Crom cao, cùng bổ sung Silic, 0Cr18Ni13Si4 có độ bền cơ học ổn định, độ dẻo tốt và khả năng chống oxi hóa vượt trội so với inox 304 thông thường.

Thành phần hóa học của Thép Inox Austenitic 0Cr18Ni13Si4

Thành phần hóa học tiêu chuẩn (% khối lượng):

  • C (Carbon): ≤ 0.08%
  • Si (Silic): 3.5 – 4.5%
  • Mn (Mangan): ≤ 2.0%
  • P (Photpho): ≤ 0.045%
  • S (Lưu huỳnh): ≤ 0.03%
  • Cr (Crom): 17.0 – 19.0%
  • Ni (Niken): 12.0 – 14.0%

Silic (Si) là thành phần chính giúp tăng khả năng chống oxi hóa, bảo vệ bề mặt khi làm việc ở nhiệt độ cao và cải thiện tính chất cơ học trong môi trường nhiệt độ cao.

Tính chất cơ lý của Thép Inox Austenitic 0Cr18Ni13Si4

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 520 – 750 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): 205 – 310 MPa
  • Độ giãn dài (Elongation): ≥ 35 – 40%
  • Độ cứng Brinell (HB): 160 – 200 HB
  • Khối lượng riêng: 7.9 g/cm³
  • Nhiệt độ làm việc tối đa: 800 – 900 °C

Thép 0Cr18Ni13Si4 có cơ tính ổn định, chống oxi hóa tốt ở nhiệt độ cao và khả năng chống ăn mòn vừa phải, phù hợp cho bồn chứa, ống dẫn, thiết bị nhiệt, lò hơi và chi tiết cơ khí chịu nhiệt.

Ưu điểm của Thép Inox Austenitic 0Cr18Ni13Si4

  1. Chống oxi hóa và ăn mòn tốt ở nhiệt độ cao, phù hợp cho bồn chứa, lò hơi và thiết bị nhiệt.
  2. Cơ tính ổn định, chịu lực tốt, thích hợp cho chi tiết cơ khí và thiết bị công nghiệp.
  3. Dễ gia công và hàn, giữ nguyên cơ tính và khả năng chống oxi hóa sau khi hàn.
  4. Bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ cao, phù hợp cho ngành thực phẩm, y tế và trang trí inox chịu nhiệt.
  5. Tuổi thọ lâu dài, giảm chi phí bảo trì và nâng cao hiệu quả sử dụng thiết bị.

Nhược điểm của Thép Inox Austenitic 0Cr18Ni13Si4

  • Chi phí cao hơn inox 304, do bổ sung Silic cao.
  • Không chịu được môi trường Cl⁻ cao hoặc hóa chất ăn mòn mạnh, cần lựa chọn inox 316 hoặc 317 cho các môi trường khắc nghiệt.
  • Cần bảo trì bề mặt định kỳ, đặc biệt khi tiếp xúc lâu với môi trường hóa chất hoặc nhiệt độ cao.

Ứng dụng của Thép Inox Austenitic 0Cr18Ni13Si4

0Cr18Ni13Si4 được sử dụng rộng rãi trong:

  • Ngành công nghiệp nhiệt và lò hơi: ống dẫn hơi, bồn chứa nhiệt, bộ trao đổi nhiệt, vỏ lò.
  • Ngành hóa chất nhẹ: bồn chứa, đường ống dẫn dung dịch hóa chất ăn mòn vừa.
  • Ngành thực phẩm và đồ uống: bồn chứa, thiết bị chế biến chịu nhiệt và hóa chất nhẹ.
  • Công nghiệp cơ khí và chế tạo: chi tiết cơ khí chịu nhiệt, vỏ máy, phụ kiện inox chịu nhiệt.

Khả năng hàn và gia công

  • Hàn: Dễ hàn bằng TIG, MIG hoặc hồ quang tay. Silic cao giúp khả năng chống oxi hóa và cơ tính ổn định sau hàn.
  • Gia công: Dễ cắt, uốn, tiện, phay và đánh bóng. Thép 0Cr18Ni13Si4 giữ độ dẻo và cơ tính ổn định, phù hợp cho chi tiết cơ khí, bồn chứa và thiết bị nhiệt.

Kết luận

Thép Inox Austenitic 0Cr18Ni13Si4 là lựa chọn bền, chống oxi hóa và ăn mòn tốt ở nhiệt độ cao, dễ gia công và thẩm mỹ, lý tưởng cho ngành công nghiệp nhiệt, hóa chất nhẹ, thực phẩm, cơ khí và thiết bị chịu nhiệt. Đây là giải pháp kinh tế lâu dài, nâng cao tuổi thọ thiết bị và giảm chi phí bảo trì.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    1Cr18Ni9 stainless steel

    1Cr18Ni9 stainless steel 1Cr18Ni9 stainless steel là gì? 1Cr18Ni9 stainless steel là thép không gỉ [...]

    Giá Đồng C40500

    Giá Đồng C40500 Giá Đồng C40500 là mức giá thị trường của vật liệu đồng [...]

    317LMN material

    317LMN material 317LMN material là gì? 317LMN material, hay còn gọi là Inox 317LMN, là [...]

    CuZn39Pb0.5 Copper Alloys

    CuZn39Pb0.5 Copper Alloys CuZn39Pb0.5 Copper Alloys là gì? CuZn39Pb0.5 Copper Alloys là hợp kim đồng [...]

    Giá Đồng Lục Giác Phi 11

    Giá Đồng Lục Giác Phi 11 Giá Đồng Lục Giác Phi 11 là gì? Giá [...]

    Duplex 1.4062 Stainless Steel

    Duplex 1.4062 Stainless Steel Duplex 1.4062 Stainless Steel là gì? Duplex 1.4062 là thép không [...]

    Đồng Tấm 44mm

    Đồng Tấm 44mm Đồng Tấm 44mm là gì? Đồng Tấm 44mm là sản phẩm kim [...]

    Thép Inox Austenitic 1.4404

    Thép Inox Austenitic 1.4404 Thép Inox Austenitic 1.4404 là loại thép không gỉ Austenitic cấp [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo