Thép Inox Austenitic 1.4550

Láp Tròn Đặc Inox Phi 3

Thép Inox Austenitic 1.4550

Thép Inox Austenitic 1.4550 là gì?

Thép Inox Austenitic 1.4550 là một loại thép không gỉ austenitic cao cấp, thường được biết đến dưới tên gọi Alloy 347 hoặc tương đương với tiêu chuẩn X6CrNiNb18-10. Đây là thép inox được ổn định bằng niobi (Nb), nhằm cải thiện khả năng chống ăn mòn liên kết hạt sau quá trình hàn và tăng độ bền trong môi trường nhiệt độ cao.

Loại thép này có sự kết hợp giữa crom (Cr) và niken (Ni), bổ sung thêm niobi (Nb) để ngăn hiện tượng kết tủa cacbua crom ở ranh giới hạt. Nhờ đó, inox 1.4550 có khả năng duy trì tính chống ăn mòn và cơ tính ổn định khi làm việc ở nhiệt độ từ 400 – 800 °C, điều mà các loại inox như 304 hay 321 khó đạt được.

Thành phần hóa học của Thép Inox Austenitic 1.4550

Thành phần điển hình (% khối lượng):

  • Carbon (C): ≤ 0.08%
  • Mangan (Mn): ≤ 2.00%
  • Silic (Si): ≤ 1.00%
  • Phốt pho (P): ≤ 0.045%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.015%
  • Crom (Cr): 17.0 – 19.0%
  • Niken (Ni): 9.0 – 12.0%
  • Niobi (Nb): ≥ 10 x %C, thường 0.8 – 1.20%
  • Nitơ (N): ≤ 0.10%

Công thức hợp kim này mang đến sự ổn định vi cấu trúc, đặc biệt trong môi trường nhiệt độ cao.

Tính chất cơ lý của Thép Inox Austenitic 1.4550

  • Khối lượng riêng: 7.90 g/cm³
  • Nhiệt độ nóng chảy: 1390 – 1420 °C
  • Giới hạn bền kéo (Tensile Strength): ≥ 500 – 750 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥ 200 – 240 MPa
  • Độ giãn dài (Elongation): ≥ 40%
  • Độ cứng Brinell (HB): ≤ 215 HB

Inox 1.4550 có khả năng chịu nhiệt và duy trì cơ tính tốt ở dải nhiệt độ cao hơn so với inox 304 hoặc 316.

Ưu điểm của Thép Inox Austenitic 1.4550

  • Chống ăn mòn liên kết hạt tốt nhờ có niobi ổn định hóa.
  • Khả năng chịu nhiệt cao, hoạt động ổn định ở nhiệt độ tới 800 °C.
  • Dễ hàn và gia công, tương thích với nhiều phương pháp hàn thông dụng.
  • Chống oxy hóa tốt trong môi trường khí nóng, hơi nước và khí công nghiệp.
  • Độ bền cơ học tốt ngay cả khi làm việc lâu dài trong điều kiện khắc nghiệt.

Nhược điểm của Thép Inox Austenitic 1.4550

  • Giá thành cao hơn so với inox 304/321.
  • Khả năng chống ăn mòn trong môi trường chứa clo (nước biển, muối) kém hơn các loại inox có chứa molypden như 316/316L.
  • Không phù hợp trong môi trường axit mạnh như HCl, H2SO4 nồng độ cao.

Ứng dụng của Thép Inox Austenitic 1.4550

Với những tính năng nổi bật, inox 1.4550 thường được sử dụng trong:

  • Ngành hóa chất: bồn chứa, đường ống dẫn hóa chất ở nhiệt độ cao.
  • Ngành dầu khí: bộ trao đổi nhiệt, ống dẫn, van chịu nhiệt.
  • Ngành năng lượng: thiết bị trong nhà máy điện, turbine khí.
  • Ngành thực phẩm: hệ thống xử lý, bồn chế biến chịu nhiệt.
  • Ngành hàng không – vũ trụ: linh kiện cần tính ổn định nhiệt.

So sánh Thép Inox Austenitic 1.4550 với các loại inox khác

  • So với inox 304: 1.4550 chống ăn mòn liên kết hạt tốt hơn khi hàn.
  • So với inox 321: tương tự về tính năng chịu nhiệt, nhưng 1.4550 có thêm niobi, ổn định hơn ở dải nhiệt cao.
  • So với inox 316: inox 316 chống ăn mòn clo tốt hơn, nhưng 1.4550 vượt trội về chống ăn mòn liên kết hạt và chịu nhiệt.

Khả năng hàn và gia công của Thép Inox Austenitic 1.4550

  • Hàn: Dễ dàng hàn bằng hầu hết các phương pháp (TIG, MIG, hồ quang tay). Nên dùng que hàn chứa niobi để tránh mất tính ổn định.
  • Gia công: Có thể cắt, uốn, tiện, phay, đánh bóng tương tự như inox 304, nhưng cần lưu ý tốc độ cắt và dụng cụ để đạt hiệu quả cao.

Kết luận

Thép Inox Austenitic 1.4550 (X6CrNiNb18-10, Alloy 347) là loại inox cao cấp với khả năng chống ăn mòn liên kết hạt, chịu nhiệt và duy trì cơ tính tốt ở dải nhiệt cao. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các ngành công nghiệp nặng, hóa chất, năng lượng và chế tạo thiết bị chịu nhiệt.

Dù chi phí cao hơn inox 304/316, nhưng inox 1.4550 mang lại sự ổn định, độ bền lâu dài và độ tin cậy cao, đặc biệt trong các môi trường nhiệt độ cao và đòi hỏi khả năng chống ăn mòn tốt sau hàn.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thành Phần Hóa Học Và Tính Chất Cơ Lý Của Đồng 2.0065

    Thành Phần Hóa Học Và Tính Chất Cơ Lý Của Đồng 2.0065 Đồng 2.0065 là [...]

    C10500 Copper Alloys

    C10500 Copper Alloys C10500 Copper Alloys là gì? C10500 là một loại đồng tinh khiết [...]

    Inox 1.4542

    Inox 1.4542 Inox 1.4542 là loại thép không gỉ martensitic làm cứng kết tủa (PH [...]

    Cuộn Inox 304 0.90mm

    Cuộn Inox 304 0.90mm – Vật Liệu Gia Công Chính Xác, Bền Bỉ Với Thời [...]

    Shim Chêm Đồng Thau 0.07mm

    Shim Chêm Đồng Thau 0.07mm Shim Chêm Đồng Thau 0.07mm là gì? Shim Chêm Đồng [...]

    Đồng CuZn31Si

    Đồng CuZn31Si Đồng CuZn31Si là gì? Đồng CuZn31Si là một loại hợp kim đồng–kẽm–silic đặc [...]

    Vật liệu Duplex 2304

    Vật liệu Duplex 2304 Vật liệu Duplex 2304 là gì? Vật liệu Duplex 2304 là [...]

    Tìm hiểu về Inox X1CrNiMoCuN25-25-5

    Tìm hiểu về Inox X1CrNiMoCuN25-25-5 và Ứng dụng của nó Inox X1CrNiMoCuN25-25-5 là gì? Inox [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo