Thép Inox Austenitic 12Cr18Mn9Ni5N

Láp Tròn Đặc Inox Phi 3

Thép Inox Austenitic 12Cr18Mn9Ni5N

Thép Inox Austenitic 12Cr18Mn9Ni5N là gì?

Thép Inox Austenitic 12Cr18Mn9Ni5N là loại inox austenitic ổn định, được bổ sung hàm lượng nitơ cao (N) nhằm tăng cường độ bền kéo, giới hạn chảy và chống ăn mòn ứng suất. Loại thép này có thành phần chromium, nickel và manganese cân đối, giúp ổn định cấu trúc austenitic và tăng khả năng chống ăn mòn trong các môi trường vừa phải đến mạnh.

12Cr18Mn9Ni5N thường được ứng dụng trong ngành công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, cơ khí chế tạo máy, xây dựng, thiết bị chịu áp lực và các chi tiết chịu ăn mòn nhẹ đến trung bình. Nó là giải pháp thay thế inox 304 hoặc 316 khi cần cơ tính cao, khả năng chống ăn mòn ứng suất tốt nhưng chi phí hợp lý hơn.

Thành phần hóa học của Thép Inox Austenitic 12Cr18Mn9Ni5N

  • C (Carbon): ≤ 0.15%
  • Mn (Mangan): 6 – 9%
  • Si (Silic): ≤ 1.0%
  • P (Phốt pho): ≤ 0.04%
  • S (Lưu huỳnh): ≤ 0.03%
  • Cr (Crom): 17 – 19%
  • Ni (Niken): 4 – 6%
  • N (Nitơ): 0.15 – 0.25%
  • Fe (Sắt): Còn lại

Crom giúp chống oxy hóa và ăn mòn tổng thể; niken ổn định cấu trúc austenitic; mangan và nitơ tăng độ bền, chống ăn mòn ứng suất và cải thiện độ dẻo dai, đặc biệt khi hàn hoặc gia công nhiệt độ cao.

Tính chất cơ lý của Thép Inox Austenitic 12Cr18Mn9Ni5N

Tính chất cơ học

  • Độ bền kéo (Tensile strength): 650 – 800 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield strength): 350 – 500 MPa
  • Độ giãn dài (Elongation): ≥ 35%
  • Độ cứng Brinell: ≤ 220 HB

Tính chất vật lý

  • Tỷ trọng: 7.8 – 7.9 g/cm³
  • Nhiệt độ nóng chảy: 1375 – 1400 °C
  • Hệ số giãn nở nhiệt (20–100°C): 16 – 17 µm/m·K
  • Độ dẫn nhiệt: 16 W/m·K
  • Điện trở suất: 0.7 – 0.72 μΩ·m

Cấu trúc austenitic ổn định giúp inox duy trì độ dẻo dai, chống giòn nhiệt và chịu va đập tốt, đồng thời khả năng chống ăn mòn ứng suất không giảm sau hàn hoặc gia công nhiệt độ cao.

Ưu điểm của Thép Inox Austenitic 12Cr18Mn9Ni5N

  1. Độ bền cơ học cao, nhờ nitơ và mangan tăng cường.
  2. Khả năng chống ăn mòn ứng suất tốt, phù hợp môi trường nước, khí hậu ven biển và hóa chất nhẹ.
  3. Ổn định sau hàn và gia công nhiệt, không bị giòn hoặc giảm tính chống ăn mòn.
  4. Dẻo dai, dễ gia công, thích hợp chế tạo chi tiết phức tạp.
  5. Giá thành hợp lý, so với inox 304, 316 nhưng vẫn đảm bảo cơ tính và chống ăn mòn tốt.

Nhược điểm của Thép Inox Austenitic 12Cr18Mn9Ni5N

  • Kháng clorua kém hơn inox molypden cao (316, 316L).
  • Dẫn nhiệt thấp, không thích hợp cho các ứng dụng cần truyền nhiệt nhanh.
  • Khả năng chống ăn mòn trong môi trường axit đậm đặc hạn chế, cần cân nhắc khi sử dụng trong hóa chất mạnh.

Ứng dụng của Thép Inox Austenitic 12Cr18Mn9Ni5N

1. Ngành thực phẩm và dược phẩm

  • Bồn chứa, đường ống, van, thiết bị chế biến thực phẩm và dược phẩm, inox chống oxy hóa, dễ vệ sinh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm.

2. Ngành xây dựng và kiến trúc

  • Lan can, tay vịn, khung cửa, trang trí nội thất và ngoại thất, inox bền, chống oxy hóa và ăn mòn nhẹ, thích hợp môi trường khí hậu bình thường và ven biển.

3. Ngành cơ khí và thiết bị công nghiệp

  • Chi tiết máy, bulong, ốc vít, thanh dẫn, chịu môi trường ăn mòn nhẹ và nhiệt độ vừa phải.
  • Thích hợp cho thiết bị chịu tải trung bình, đường ống công nghiệp, chi tiết cơ khí chế tạo máy.

4. Ngành năng lượng và điện

  • Thiết bị trao đổi nhiệt, bồn chứa, ống dẫn hơi, inox duy trì độ bền và chống ăn mòn trong môi trường nhiệt độ vừa phải.

Kết luận

Thép Inox Austenitic 12Cr18Mn9Ni5N là inox austenitic ổn định, dẻo dai, chống ăn mòn ứng suất tốt, phù hợp cho thiết bị công nghiệp, bồn chứa, đường ống, chế biến thực phẩm, dược phẩm, xây dựng và cơ khí chế tạo máy.

Với khả năng gia công, hàn tốt, dẻo dai và cơ tính ổn định, 12Cr18Mn9Ni5N mang lại tuổi thọ cao và hiệu suất ổn định, là lựa chọn kinh tế và hiệu quả cho các chi tiết công nghiệp chịu tải trung bình và môi trường ăn mòn nhẹ đến trung bình.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Your information will be securely sent to and stored in Google Sheets for the purpose of processing your form submission.
    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 8 Có Sẵn Hàng

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 8 Có Sẵn Hàng – Nhanh Giao, Đảm Bảo [...]

    Tìm hiều về Inox STS304

    Tìm hiều về Inox STS304 và Ứng dụng của nó 1. Giới thiệu chung về [...]

    Giá Cuộn Đồng 1.6mm

    Giá Cuộn Đồng 1.6mm Giá Cuộn Đồng 1.6mm là mức giá thị trường của vật [...]

    Duplex 1.441 Stainless Steel

    Duplex 1.441 Stainless Steel Duplex 1.441 Stainless Steel là gì? Duplex 1.441 là thép không [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 550

    Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 550 – Giải Pháp Hoàn Hảo Cho Các Ứng [...]

    Shim Đồng 0.03mm

    Shim Đồng 0.03mm Shim Đồng 0.03mm là gì? Shim Đồng 0.03mm là loại tấm đồng [...]

    Cuộn Inox 0.11mm

    Cuộn Inox 0.11mm – Cứng Cáp Hơn, Gia Công Chính Xác, Ứng Dụng Đa Dạng [...]

    Làm Thế Nào Để Kiểm Tra Chất Lượng Inox 1.4462 Trước Khi Sử Dụng

    Làm Thế Nào Để Kiểm Tra Chất Lượng Inox 1.4462 Trước Khi Sử Dụng? 1. [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo