Thép Inox Austenitic UNS S31400

Láp Tròn Đặc Inox Phi 3

Thép Inox Austenitic UNS S31400

Thép Inox Austenitic UNS S31400 là gì?

Thép Inox Austenitic UNS S31400, còn được gọi là Inox 314, là một loại thép không gỉ austenitic đặc biệt được thiết kế để làm việc trong môi trường nhiệt độ cực cao. Với hàm lượng crom và niken rất cao, UNS S31400 sở hữu khả năng chống oxy hóa mạnh mẽ, chịu được sự tấn công của khí nóng và duy trì tính chất cơ học ổn định ngay cả khi làm việc lâu dài trên 1000°C.

Không giống inox 310 hay 309, loại thép này được bổ sung hàm lượng silic cao để cải thiện đáng kể khả năng chống oxy hóa và bền nhiệt. Nhờ vậy, UNS S31400 thường được sử dụng trong lò công nghiệp, ngành hóa dầu, xi măng, gốm sứ và năng lượng.

Thành phần hóa học của Thép Inox Austenitic UNS S31400

  • C (Carbon): ≤ 0.25%
  • Mn (Mangan): ≤ 2.0%
  • Si (Silic): 1.5 – 3.0%
  • P (Phốt pho): ≤ 0.045%
  • S (Lưu huỳnh): ≤ 0.030%
  • Cr (Crom): 23.0 – 26.0%
  • Ni (Niken): 19.0 – 22.0%
  • Fe (Sắt): Còn lại

Hàm lượng Si cao (1.5 – 3%) là đặc điểm nổi bật, giúp UNS S31400 có khả năng chống oxy hóa tốt hơn inox 310 khi tiếp xúc với ngọn lửa trực tiếp và khí nóng.

Tính chất cơ lý của Thép Inox Austenitic UNS S31400

Tính chất cơ học

  • Độ bền kéo (Tensile strength): ≥ 550 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield strength): ≥ 240 MPa
  • Độ giãn dài (Elongation): ≥ 40%
  • Độ cứng Brinell: ≤ 223 HB

Tính chất vật lý

  • Tỷ trọng: 7.9 g/cm³
  • Nhiệt độ nóng chảy: 1395 – 1440 °C
  • Hệ số giãn nở nhiệt (20–1000°C): 15.5 µm/m·K
  • Độ dẫn nhiệt: 15 W/m·K
  • Điện trở suất: 0.78 μΩ·m

Ưu điểm của Thép Inox Austenitic UNS S31400

  1. Chịu nhiệt cực tốt, làm việc liên tục ở 1050°C – 1100°C.
  2. Chống oxy hóa xuất sắc nhờ hàm lượng silic cao.
  3. Ổn định cấu trúc austenitic, không bị giòn khi gia nhiệt – làm nguội nhiều lần.
  4. Chống ăn mòn tốt trong môi trường oxy hóa.
  5. Độ bền cao hơn so với inox 310 trong các điều kiện nhiệt khắc nghiệt.

Nhược điểm của Thép Inox Austenitic UNS S31400

  • Giá thành cao do hàm lượng hợp kim lớn.
  • Không phù hợp trong môi trường clorua (nước biển, dung dịch muối).
  • Khó gia công hơn inox 304 và 310 do độ cứng và độ bền cao.
  • Dẫn nhiệt thấp, không tối ưu cho ứng dụng yêu cầu truyền nhiệt nhanh.

Ứng dụng của Thép Inox Austenitic UNS S31400

1. Ngành luyện kim và nhiệt luyện

  • Làm con lăn lò nung, buồng đốt, khay chịu nhiệt, giỏ sấy.
  • Dùng trong máng dẫn và khung chịu nhiệt.

2. Ngành xi măng và gốm sứ

  • Bộ phận trao đổi nhiệt trong lò quay xi măng.
  • Lò nung gốm, lò thủy tinh yêu cầu vật liệu chống oxy hóa mạnh.

3. Ngành năng lượng

  • Nhà máy nhiệt điện, điện rác, điện sinh khối: sử dụng trong các bộ phận tiếp xúc trực tiếp với khí nóng.
  • Buồng đốt tua-bin khí và hệ thống xả công nghiệp.

4. Ngành hóa chất và dầu khí

  • Thiết bị cracking dầu khí, bộ trao đổi nhiệt khí nóng.
  • Ứng dụng trong thiết bị phản ứng chịu nhiệt và oxy hóa mạnh.

5. Các ứng dụng khác

  • Ống xả động cơ, lò công nghiệp, bếp công nghiệp.
  • Thiết bị gia nhiệt, lò nướng, bộ phận tiệt trùng bằng nhiệt.

Kết luận

Thép Inox Austenitic UNS S31400 (Inox 314) là một loại thép không gỉ austenitic chịu nhiệt bậc cao, được thiết kế chuyên biệt cho môi trường nhiệt độ cực khắc nghiệt và giàu oxy. Với sự kết hợp hàm lượng crom, niken và silic vượt trội, UNS S31400 có tuổi thọ lâu dài và hiệu suất cao hơn inox 310 trong nhiều ứng dụng.

Mặc dù có nhược điểm là giá thành cao và không phù hợp môi trường clorua, UNS S31400 vẫn được coi là giải pháp tối ưu cho công nghiệp nhiệt luyện, xi măng, hóa chất và năng lượng.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Tìm hiểu về Inox 1.4749

    Tìm hiểu về Inox 1.4749 và Ứng dụng của nó Inox 1.4749 (thường được gọi [...]

    Căn Đồng Lá 0.3mm

    Căn Đồng Lá 0.3mm Căn đồng lá 0.3mm là gì? Căn đồng lá 0.3mm là [...]

    Vật liệu 305S19

    Vật liệu 305S19 Vật liệu 305S19 là gì? Vật liệu 305S19 là thép không gỉ [...]

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 76

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 76 và Ứng dụng thực tế Láp [...]

    Shim Đồng Thau 0.2mm

    Shim Đồng Thau 0.2mm Shim Đồng Thau 0.2mm là gì? Shim Đồng Thau 0.2mm là [...]

    Thép SUS420J2

    Thép SUS420J2 Thép SUS420J2 là gì? Thép SUS420J2 là một loại thép không gỉ martensitic [...]

    X6CrNiSiNCe19-10 material

    X6CrNiSiNCe19-10 material X6CrNiSiNCe19-10 material là gì? X6CrNiSiNCe19-10 material là thép không gỉ austenitic chịu nhiệt [...]

    Thép UNS S31603

    Thép UNS S31603 Thép UNS S31603 là gì? Thép UNS S31603 là thép không gỉ [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo