Thép Inox Martensitic 00Cr17Mo

Inox Duplex X2CrNiMoN25-7-4

Thép Inox Martensitic 00Cr17Mo

Thép Inox Martensitic 00Cr17Mo là gì?

Thép Inox Martensitic 00Cr17Mo là loại thép không gỉ martensitic crom cao có bổ sung molypden, thuộc tiêu chuẩn GB/T của Trung Quốc. Mác thép này còn được biết đến với tên gọi tương đương trong các tiêu chuẩn quốc tế là 1.4116 hoặc DIN X50CrMoV15 trong một số tài liệu châu Âu (dù thành phần có sai khác nhẹ).

So với thép 1Cr17Mo, 00Cr17Mo có hàm lượng carbon rất thấp, do đó ưu tiên mục tiêu tăng cường khả năng chống ăn mòn và chống rỗ pitting nhờ tỷ lệ crom ~17% kết hợp molypden ~1%, đồng thời giảm độ giòn so với nhóm martensitic carbon cao. Tuy không thể đạt độ cứng tối đa như các loại SUS420 hoặc SUS440, 00Cr17Mo vẫn giữ được độ cứng trung bình và khả năng đánh bóng rất tốt.


Thành phần hóa học của Thép Inox Martensitic 00Cr17Mo

Thành phần hóa học tham khảo:

  • Carbon (C): ≤ 0.03%
  • Chromium (Cr): 16.0 – 18.0%
  • Molybdenum (Mo): 1.0 – 1.5%
  • Manganese (Mn): ≤ 1.00%
  • Silicon (Si): ≤ 1.00%
  • Phosphorus (P): ≤ 0.035%
  • Sulfur (S): ≤ 0.030%
  • Nickel (Ni): Không đáng kể hoặc vết

Đặc trưng hàm lượng carbon rất thấp (≤0.03%) giúp thép mềm hơn, dễ gia công và khả năng chống ăn mòn vượt trội so với nhóm martensitic carbon cao.


Tính chất cơ lý của Thép Inox Martensitic 00Cr17Mo

Do carbon thấp, thép không thể đạt độ cứng cao như 420/440 sau tôi luyện, nhưng vẫn duy trì các tính chất cơ học tốt:

  • Độ cứng (trạng thái cán nguội): ~180 – 220 HB
  • Độ bền kéo: 500 – 750 MPa
  • Độ giãn dài: 20 – 30%
  • Tỷ trọng: ~7.75 g/cm³
  • Tính dẻo: Tốt hơn inox martensitic carbon cao
  • Khả năng chống rỗ: Cao nhờ molypden

Ưu điểm của Thép Inox Martensitic 00Cr17Mo

  • Chống ăn mòn vượt trội: Cao hơn 1Cr17 và inox martensitic thông thường nhờ Mo.
  • Khả năng chống rỗ pitting tốt: Phù hợp môi trường ẩm nhẹ, hóa chất trung tính.
  • Dễ gia công hơn inox carbon cao: Tiện, phay, khoan thuận lợi hơn.
  • Bề mặt sáng, dễ đánh bóng: Tạo vẻ thẩm mỹ cao.
  • Tính dẻo tốt: Ít nguy cơ nứt khi gia công hoặc lắp đặt.

Nhược điểm của Thép Inox Martensitic 00Cr17Mo

  • Không đạt độ cứng cao: Không thể sử dụng thay thế inox tôi luyện độ cứng cao như 420/440.
  • Chống ăn mòn chưa bằng inox austenitic (304/316): Chỉ phù hợp môi trường trung tính.
  • Khó hàn: Dễ nứt vùng ảnh hưởng nhiệt nếu không kiểm soát chặt quy trình.
  • Không phù hợp cho chi tiết chịu lực nặng: Do độ bền kéo chỉ ở mức trung bình.

Ứng dụng của Thép Inox Martensitic 00Cr17Mo

Nhờ đặc điểm cân bằng giữa chống ăn mòn và độ cứng trung bình, 00Cr17Mo được ứng dụng rộng rãi trong:

  • Dao kéo gia dụng: Dao bếp, dao cắt thực phẩm, kéo.
  • Linh kiện máy móc: Bạc đạn, trục, phụ kiện chịu ma sát nhẹ.
  • Khuôn mẫu nhựa: Yêu cầu bề mặt bóng đẹp.
  • Thiết bị y tế: Dao mổ, kẹp y tế.
  • Dụng cụ thể thao: Dao đa năng, dao dã ngoại.
  • Phụ kiện trang trí: Tay nắm cửa, chi tiết kim loại nội thất.

Kết luận

Thép Inox Martensitic 00Cr17Mo là giải pháp kinh tế và hiệu quả cho các ứng dụng yêu cầu khả năng chống ăn mòn tốt hơn nhóm martensitic truyền thống, độ cứng vừa phải, dễ gia công, dễ đánh bóng và tính dẻo ổn định. Tuy không thể thay thế inox austenitic trong môi trường khắc nghiệt, nhưng 00Cr17Mo vẫn là lựa chọn lý tưởng cho dao kéo, khuôn mẫu, chi tiết máy và phụ kiện thẩm mỹ.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp inox – thép không gỉ – thép hợp kim – thép công cụ, nhận cắt lẻ – gia công – giao hàng toàn quốc.

📍 Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
📞 Hotline: 0909 246 316
🌐 Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox 434

    Inox 434 Inox 434 là gì? Inox 434 là một loại thép không gỉ ferritic [...]

    Hợp Kim Đồng C64200

    Hợp Kim Đồng C64200 Hợp Kim Đồng C64200 là gì? Hợp Kim Đồng C64200 là [...]

    Tìm hiểu về Láp Tròn Đặc Inox Phi 5

    Tìm hiểu về Láp Tròn Đặc Inox Phi 5 và Ứng dụng thực tế Láp [...]

    Đồng Láp Phi 65

    Đồng Láp Phi 65 Đồng Láp Phi 65 là gì? Đồng Láp Phi 65 là [...]

    Inox 316S16 là gì?

    Inox 316S16 Inox 316S16 là gì? Inox 316S16 là một loại thép không gỉ thuộc [...]

    Đồng Hợp Kim C51050

    Đồng Hợp Kim C51050 Đồng Hợp Kim C51050 là gì? Đồng Hợp Kim C51050 là [...]

    Hợp Kim Đồng C1700

    Hợp Kim Đồng C1700 Hợp Kim Đồng C1700 là gì? Hợp Kim Đồng C1700 là [...]

    Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 32

    Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 32 Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo