Thép Inox Martensitic 1.4031

Inox Duplex X2CrNiMoN25-7-4

Thép Inox Martensitic 1.4031

Thép Inox Martensitic 1.4031 là gì?

Thép không gỉ 1.4031, còn được biết đến với tên gọi X39Cr13 hoặc AISI 420HC, là một trong những dòng inox martensitic crom cao có hàm lượng carbon vượt trội, giúp đạt độ cứng rất cao khi được tôi luyện đúng cách. Mác thép này thường được sử dụng rộng rãi trong dao công nghiệp, dao y tế, dụng cụ cắt chính xác, trục chịu mài mòn, nhờ khả năng giữ cạnh sắc lâu dài và độ bền mài mòn vượt trội so với các mác inox martensitic thông thường như 1.4021 hoặc 1.4028.

Với độ cứng sau tôi có thể lên tới ~56 HRC, đây là vật liệu đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ sắc bén cao, chống mài mòn liên tục và bề mặt sáng đẹp.


Thành phần hóa học của Thép Inox Martensitic 1.4031

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) 0.36 – 0.45
Cr (Chromium) 12.5 – 14.5
Mn (Manganese) ≤1.00
Si (Silicon) ≤1.00
P (Phosphorus) ≤0.040
S (Sulfur) ≤0.030
Ni (Nickel) ≤0.60
Fe (Sắt) Còn lại

Đặc điểm nổi bật:

  • Hàm lượng carbon rất cao (~0.40%) giúp tăng tối đa độ cứng khi tôi luyện.
  • Crom ~13% tạo lớp thụ động bảo vệ bề mặt, hạn chế rỉ sét trong điều kiện khô ráo hoặc ẩm nhẹ.
  • Khả năng giữ lưỡi sắc bén và chịu mài mòn lâu dài.

Tính chất cơ lý của Thép Inox Martensitic 1.4031

Sau khi tôi ram, vật liệu đạt các thông số ấn tượng:

  • Độ cứng (sau tôi): ~54–58 HRC
  • Độ bền kéo (Rm): ~1050–1200 MPa
  • Giới hạn chảy (Rp0.2): ~700–850 MPa
  • Độ giãn dài: ~6–10%
  • Độ dai va đập Charpy V: ~15–25 J
  • Tỷ trọng: ~7.75 g/cm³
  • Nhiệt độ nóng chảy: ~1450–1510 °C
  • Từ tính:
  • Khả năng chống ăn mòn: Tốt hơn thép carbon, nhưng thấp hơn inox austenitickhông phù hợp môi trường axit mạnh hoặc nước biển.

So sánh với 1.4028 (X30Cr13):

  • Độ cứng cao hơn ~2–3 HRC.
  • Chống ăn mòn tương đương.
  • Độ dẻo thấp hơn sau tôi.

Ưu điểm của Thép Inox Martensitic 1.4031

  • Độ cứng rất cao (~56 HRC): Rất lý tưởng cho lưỡi dao, dụng cụ cắt.
  • Khả năng duy trì cạnh sắc vượt trội: Ít bị mòn sau thời gian dài sử dụng.
  • Gia công cơ khí tốt khi chưa tôi cứng.
  • Chi phí hợp lý hơn so với inox niken cao cấp.
  • Dễ đánh bóng: Bề mặt sáng đẹp thẩm mỹ.
  • Từ tính: Thuận tiện nhận dạng và phân loại vật liệu.

Nhược điểm của Thép Inox Martensitic 1.4031

  • Chống ăn mòn chỉ ở mức trung bình: Không nên sử dụng trong môi trường axit đậm đặc hoặc nước muối lâu dài.
  • Độ dẻo thấp sau tôi: Dễ gãy giòn khi chịu va đập mạnh.
  • Khả năng hàn hạn chế: Phải preheat và ram sau hàn.
  • Không chịu nhiệt cao kéo dài (>400 °C): Dễ giảm cơ tính và tuổi thọ.

Ứng dụng của Thép Inox Martensitic 1.4031

Nhờ độ cứng và khả năng giữ lưỡi sắc lâu dài, 1.4031 được dùng nhiều trong:

  • Dao công nghiệp – dao gia dụng cao cấp: Dao thái lát, dao phay.
  • Dao y tế, dao mổ: Yêu cầu bề mặt sạch và bén.
  • Lưỡi cắt kỹ thuật: Cắt giấy, nhựa, thực phẩm.
  • Trục bơm chịu mài mòn: Trục cơ khí hoạt động liên tục.
  • Khuôn mẫu yêu cầu độ cứng cao.
  • Bulông, chốt định vị, chi tiết máy chịu ma sát.

Ví dụ thực tế:
Dao phẫu thuật làm từ thép 1.4031 được tôi đạt ~57 HRC duy trì độ sắc bén lâu và dễ mài lại khi cần.


Quy cách sản phẩm và dịch vụ gia công

Chúng tôi cung cấp sản phẩm với nhiều quy cách:

  • Thanh tròn: Φ10 – 200 mm, dài tùy chỉnh.
  • Tấm – lá: Dày 2 – 40 mm.
  • Cuộn băng thép: Theo yêu cầu đặt hàng.
  • Gia công dịch vụ:
    • Cắt lẻ – tiện – phay – khoan – mài.
    • Tôi ram đạt độ cứng yêu cầu.
    • Đánh bóng bề mặt thẩm mỹ.

Kết luận

Thép Inox Martensitic 1.4031 (X39Cr13 / AISI 420HC) là giải pháp tuyệt vời nếu bạn cần vật liệu có độ cứng cực cao, giữ lưỡi sắc lâu dài, khả năng gia công tốt và chi phí hợp lý. Đây là lựa chọn hoàn hảo cho dao cắt chính xác, dụng cụ y tế, trục chịu mài mòn và chi tiết máy đòi hỏi tuổi thọ cao.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp inox – thép không gỉ các loại, nhận cắt lẻ – gia công – giao hàng toàn quốc.

📍 Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
📞 Hotline: 0909 246 316
🌐 Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    F44 material

    F44 material F44 material là gì? F44 material là thép không gỉ Austenitic thuộc dòng [...]

    Giá Đồng C12100

    Giá Đồng C12100 Giá Đồng C12100 là gì? Giá Đồng C12100 là thuật ngữ dùng [...]

    Khả Năng Chống Ăn Mòn Của Inox S32304 Trong Môi Trường Hóa Chất

    Khả Năng Chống Ăn Mòn Của Inox S32304 Trong Môi Trường Hóa Chất 1. Giới [...]

    Giá Đồng Vuông Đặc 14mm

    Giá Đồng Vuông Đặc 14mm Giá Đồng Vuông Đặc 14mm là mức giá thị trường [...]

    So Sánh Inox 1.4655 Với Inox 316L, 904L: Loại Nào Tốt Hơn

    So Sánh Inox 1.4655 Với Inox 316L, 904L: Loại Nào Tốt Hơn? 1. Giới Thiệu [...]

    Inox Duplex X2CrNiMoN29-7-2

    Inox Duplex X2CrNiMoN29-7-2 Inox Duplex X2CrNiMoN29-7-2 là gì? Inox Duplex X2CrNiMoN29-7-2 là một trong những [...]

    Tìm hiểu về Inox X10CrNiNb18-9

    Tìm hiểu về Inox X10CrNiNb18-9 và Ứng dụng của nó Inox X10CrNiNb18-9 (mã số vật [...]

    Thành Phần Hóa Học Và Đặc Tính Cơ Học Của Inox 1.4501

    Thành Phần Hóa Học Và Đặc Tính Cơ Học Của Inox 1.4501 1. Giới Thiệu [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo