Thép Inox Martensitic SUS403

Inox Duplex X2CrNiMoN25-7-4

Thép Inox Martensitic SUS403

Thép Inox Martensitic SUS403 là gì?

SUS403 là một loại thép không gỉ martensitic tiêu chuẩn của Nhật Bản (JIS G4303), tương đương với AISI 403 trong tiêu chuẩn Mỹ và 1.4000 / X12Cr13 theo tiêu chuẩn DIN EN. Đây là vật liệu thuộc nhóm thép không gỉ có từ tính, có khả năng tôi ram để đạt độ cứng cao (~48–52 HRC), đồng thời duy trì độ dẻo và khả năng chống oxy hóa vừa phải trong môi trường khô hoặc ẩm nhẹ.

So với các mác martensitic phổ biến như SUS420J1, SUS420J2, SUS410, thì SUS403 có hàm lượng carbon thấp hơn, giúp giữ độ dai tốt hơn sau tôi, nhờ vậy được dùng nhiều trong trục bơm, trục quay, chi tiết cơ khí chịu mài mòn trung bình và các chi tiết yêu cầu độ cứng vừa phải.


Thành phần hóa học của Thép Inox Martensitic SUS403

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) ≤0.15
Cr (Chromium) 11.5 – 13.0
Mn (Manganese) ≤1.00
Si (Silicon) ≤1.00
P (Phosphorus) ≤0.040
S (Sulfur) ≤0.030
Ni (Nickel) ≤0.60
Fe (Sắt) Còn lại

Đặc điểm quan trọng:

  • Carbon thấp hơn so với SUS420 (~0.15%), nên dễ gia công và ít giòn hơn.
  • Chromium ~12% bảo vệ khỏi oxy hóa nhẹ.
  • Tạp chất kiểm soát chặt chẽ, giúp ổn định cơ tính.

Tính chất cơ lý của Thép Inox Martensitic SUS403

Khi được tôi và ram đúng kỹ thuật, SUS403 đạt các thông số:

  • Độ bền kéo (Rm): ~700–850 MPa
  • Giới hạn chảy (Rp0.2): ~400–600 MPa
  • Độ cứng Rockwell C: ~40–48 HRC (thấp hơn SUS420)
  • Độ giãn dài: ~20–25% (tốt hơn SUS420)
  • Tỷ trọng: ~7.75 g/cm³
  • Từ tính:
  • Chống ăn mòn: Tốt trong môi trường không axit mạnh.

So với SUS420J2:

  • Độ cứng thấp hơn (~5–10 HRC).
  • Độ dẻo và khả năng chịu va đập tốt hơn.
  • Chống gỉ tương đương trong điều kiện khô.

Ưu điểm của Thép Inox Martensitic SUS403

Dễ gia công cơ khí ở trạng thái ủ mềm.
Khả năng tôi ram đạt độ cứng trung bình (40–48 HRC).
Chịu mài mòn và chống oxy hóa tốt hơn thép cacbon thông thường.
Giữ độ dẻo tốt – ít nứt gãy hơn khi gia công và sử dụng.
Giá thành hợp lý, dễ mua trên thị trường.


Nhược điểm của Thép Inox Martensitic SUS403

Khả năng chống ăn mòn không bằng inox austenitic (SUS304, SUS316).
Không phù hợp môi trường axit mạnh, muối đậm đặc.
Khả năng giữ lưỡi kém hơn SUS420 – ít dùng cho dao kéo cao cấp.


Ứng dụng của Thép Inox Martensitic SUS403

Nhờ cân bằng giữa độ cứng, độ dẻo và khả năng chống mài mòn, SUS403 được ứng dụng rộng rãi:

Trục bơm, trục quay trong môi trường trung tính.
Bánh răng, đĩa van chịu mài mòn nhẹ.
🔩 Bu lông, ốc vít, phụ kiện cơ khí.
🔪 Dao, kéo phổ thông (yêu cầu độ cứng vừa phải).
🛠 Khuôn ép nhựa, khuôn dập nhẹ.

Ví dụ thực tế:
Một trục bơm bằng SUS403 được tôi đến ~45 HRC, vừa đảm bảo chống mài mòn, vừa duy trì độ dai, không giòn nứt khi làm việc liên tục.


Quy cách sản phẩm và dịch vụ gia công

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN cung cấp SUS403 với đa dạng hình thức:

Thanh tròn: Φ10 – 300 mm
Tấm – lá: Dày 3 – 50 mm
Cuộn băng: Dày 1 – 3 mm
Phôi rèn: Theo bản vẽ yêu cầu
Gia công CNC: Tiện – phay – khoan – mài – cắt laser
Nhiệt luyện: Tôi ram đạt độ cứng mong muốn
Đánh bóng và xử lý bề mặt.


Hướng dẫn gia công và nhiệt luyện

Gia công cơ khí:

  • Ở trạng thái ủ mềm, SUS403 dễ tiện, phay, khoan.
  • Sau tôi cứng, nên dùng dụng cụ carbide.

Nhiệt luyện:

  • Ủ mềm: 750–800°C để giảm độ cứng.
  • Tôi: 980–1050°C, làm nguội dầu hoặc khí.
  • Ram: 180–300°C để đạt độ cứng trung bình (~45 HRC).

Hàn:

  • Preheat nhẹ (200°C) trước hàn.
  • Ram giảm ứng suất sau hàn nếu chi tiết lớn.

Kết luận

Thép Inox Martensitic SUS403 là vật liệu lý tưởng cho các chi tiết cơ khí chịu mài mòn vừa phải, trục quay, trục bơm, bánh răng, với đặc điểm cân bằng giữa độ cứng, độ dẻo và khả năng gia công, chi phí hợp lý, dễ tìm trên thị trường.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp inox – thép không gỉ – thép hợp kim, nhận cắt lẻ – gia công – giao hàng toàn quốc.

📍 Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
📞 Hotline: 0909 246 316
🌐 Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép không gỉ 1.4301

    Thép không gỉ 1.4301 Thép không gỉ 1.4301 là gì? Thép không gỉ 1.4301, còn [...]

    Cuộn Inox 0.12mm

    Cuộn Inox 0.12mm – Cứng Vững Hơn, Ổn Định Trong Gia Công Tự Động Cuộn [...]

    Vật liệu 420J1

    Vật liệu 420J1 Vật liệu 420J1 là gì? Vật liệu 420J1 là một loại thép [...]

    Tấm Inox 38mm Là Gì

    Tấm Inox 38mm Là Gì? Tấm Inox 38mm là loại tấm thép không gỉ có [...]

    Vật liệu STS310S

    Vật liệu STS310S Vật liệu STS310S là gì? Vật liệu STS310S là một loại thép [...]

    Inox 12X17T9AH4 là gì?

    Inox 12X17T9AH4 Inox 12X17T9AH4 là gì? Inox 12X17T9AH4 là một loại thép không gỉ hợp [...]

    CZ102 Copper Alloys

    CZ102 Copper Alloys CZ102 Copper Alloys là hợp kim đồng cao cấp, nổi bật với [...]

    Lý Do Nên Sử Dụng Inox X2CrNiMoN25-7-4 Trong Môi Trường Ăn Mòn Cao

    Lý Do Nên Sử Dụng Inox X2CrNiMoN25-7-4 Trong Môi Trường Ăn Mòn Cao 1. Giới [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo