Thép Inox Martensitic X55CrMo14

Inox Duplex X2CrNiMoN25-7-4

Thép Inox Martensitic X55CrMo14

Thép Inox Martensitic X55CrMo14 là gì?

Thép không gỉ X55CrMo14 là inox martensitic hàm lượng carbon cao (khoảng 0.55%) kết hợp crom (~14%) và molypden (~1%), nổi tiếng nhờ khả năng tôi luyện đạt độ cứng cực cao, chống mài mòn vượt trội và duy trì lưỡi sắc bén lâu dài. Đây là một trong những dòng inox cao cấp chuyên dùng cho dao kéo chuyên nghiệp, lưỡi dao công nghiệp chính xác và các chi tiết cơ khí chịu mài mòn khắc nghiệt.

X55CrMo14 còn được biết đến với tên thương mại như 1.4116, rất phổ biến trong ngành sản xuất dao bếp châu Âu, dao y tế, kéo cắt cao cấp.


Thành phần hóa học của Thép Inox Martensitic X55CrMo14

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) 0.50 – 0.60
Cr (Chromium) 14.0 – 15.0
Mo (Molypden) 0.50 – 1.00
Mn (Manganese) ≤1.00
Si (Silicon) ≤1.00
P (Phosphorus) ≤0.040
S (Sulfur) ≤0.030
Ni (Nickel) ≤0.60
Fe (Sắt) Còn lại

Điểm nổi bật:

  • Hàm lượng carbon cao nhất trong nhóm martensitic thông dụng => độ cứng tối đa sau tôi luyện.
  • Crom và molypden giúp chống ăn mòn tốt hơn các mác inox martensitic chỉ chứa crom.

Tính chất cơ lý của Thép Inox Martensitic X55CrMo14

  • Độ cứng (sau tôi ram): ~56–60 HRC
  • Độ bền kéo (Rm): ~800–1000 MPa
  • Giới hạn chảy (Rp0.2): ~450–650 MPa
  • Độ giãn dài: ~7–10%
  • Tỷ trọng: ~7.70 g/cm³
  • Nhiệt độ nóng chảy: ~1450–1510°C
  • Từ tính: Có (cấu trúc martensitic)
  • Khả năng chống ăn mòn: Tốt hơn X46Cr13 nhờ hàm lượng molypden, thích hợp môi trường ẩm, hơi nước, dầu công nghiệp.

Ưu điểm của Thép Inox Martensitic X55CrMo14

  • Độ cứng cực cao: Đạt 58–60 HRC, lý tưởng dao kéo và lưỡi cắt chuyên nghiệp.
  • Chống mài mòn vượt trội: Giữ lưỡi sắc bén lâu dài.
  • Chống ăn mòn tốt hơn inox martensitic thường: Hoạt động bền bỉ trong điều kiện ẩm.
  • Dễ đánh bóng: Bề mặt sáng đẹp, tính thẩm mỹ cao.
  • Chi phí hợp lý hơn inox austenitic cao cấp.
  • Dễ gia công ở trạng thái ủ mềm.
  • Từ tính: Dễ nhận biết và phân loại.

Nhược điểm của Thép Inox Martensitic X55CrMo14

  • Độ dẻo thấp: Sau tôi cứng dễ nứt khi uốn nguội.
  • Khó hàn: Phải pre-heat và ram sau hàn.
  • Không kháng ăn mòn mạnh: Không nên dùng trong axit đậm đặc, nước muối lâu dài.
  • Không chịu nhiệt cao liên tục (>400°C).

Ứng dụng của Thép Inox Martensitic X55CrMo14

Với độ cứng rất cao – khả năng chống mài mòn và ăn mòn tốt, X55CrMo14 được ưa chuộng trong nhiều ngành:

  • Dao bếp cao cấp châu Âu: Dao Santoku, dao Chef, dao chặt xương.
  • Kéo chuyên dụng: Kéo phẫu thuật, kéo cắt thực phẩm, kéo gia dụng cao cấp.
  • Lưỡi dao chính xác: Dao tiện, dao phay, dao băm công nghiệp.
  • Trục, bạc đạn: Chi tiết chịu mài mòn, lực tải nặng.
  • Dụng cụ y tế phi phẫu thuật: Dụng cụ cắt, lưỡi dao mổ dùng một lần.
  • Thiết bị nhà bếp: Dao inox cao cấp, giữ lưỡi sắc lâu dài.

Ví dụ thực tế:
Dao bếp từ X55CrMo14 sau tôi luyện đạt ~60 HRC, giữ lưỡi cực bền và có khả năng đánh bóng đến mức gương.


Quy cách sản phẩm và dịch vụ gia công

  • Thanh tròn: Φ6–200 mm
  • Tấm – lá: Dày 2–50 mm
  • Cuộn băng: Sản xuất theo đơn đặt hàng
  • Gia công: Cắt lẻ, phay, tiện, tôi ram, đánh bóng theo bản vẽ kỹ thuật.

Kết luận

Thép Inox Martensitic X55CrMo14 (1.4116) là lựa chọn hàng đầu cho các ứng dụng dao kéo chuyên nghiệp, lưỡi cắt công nghiệp và chi tiết cơ khí cần độ cứng tối đa, giữ lưỡi sắc bén lâu, chống mài mòn vượt trội, chi phí hợp lý và dễ gia công. Nếu bạn đang tìm một giải pháp thép inox cao cấp cho các sản phẩm chất lượng cao, đây là dòng vật liệu đáng tin cậy.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp inox – thép không gỉ các loại, nhận cắt lẻ – gia công – giao hàng toàn quốc.

📍 Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
📞 Hotline: 0909 246 316
🌐 Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Cuộn Inox 409 0.60mm

    Cuộn Inox 409 0.60mm – Chịu Nhiệt Cao, Bền Bỉ, Ứng Dụng Công Nghiệp Mạnh [...]

    Đồng Hợp Kim C1720

    Đồng Hợp Kim C1720 Đồng Hợp Kim C1720 là gì? Đồng Hợp Kim C1720 là [...]

    Inox 1.4590 là gì?

    Inox 1.4590 Inox 1.4590 là gì? Inox 1.4590 là một loại thép không gỉ thuộc [...]

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 82

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 82 Láp Tròn Đặc Inox Phi 82 là thanh thép [...]

    Tìm hiểu về Inox 403S17

    Tìm hiểu về Inox 403S17 và Ứng dụng của nó Inox 403S17 (thường được định [...]

    Inox S32304 Là Gì. Nó Thuộc Nhóm Thép Không Gỉ Nào

    Inox S32304 Là Gì? Nó Thuộc Nhóm Thép Không Gỉ Nào? Inox S32304 là một [...]

    Y1Cr13 Stainless Steel

    Y1Cr13 Stainless Steel Y1Cr13 stainless steel là gì? Y1Cr13 stainless steel là một loại thép [...]

    Cách Kiểm Tra Chất Lượng Inox 2507 Trước Khi Sử Dụng

    Cách Kiểm Tra Chất Lượng Inox 2507 Trước Khi Sử Dụng Giới Thiệu Về Inox [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo