Thép không gỉ SUSXM15J1

Vật liệu X5CrNi18-10

Thép không gỉ SUSXM15J1

Thép không gỉ SUSXM15J1 là loại thép austenit đặc biệt, được phát triển để kết hợp khả năng chống ăn mòn vượt trội, độ bền cơ học cao và tính dẻo dai tuyệt vời. SUSXM15J1 được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp ô tô, chế tạo máy, thiết bị y tế, thực phẩm, dược phẩm và các chi tiết kỹ thuật yêu cầu tuổi thọ dài, bề mặt sáng và khả năng chống mài mòn cao.

Thép không gỉ SUSXM15J1 là gì?

SUSXM15J1 là thép không gỉ austenit, không từ tính, nổi bật với khả năng chống ăn mòn trong nhiều môi trường, bao gồm nước, hóa chất nhẹ và môi trường muối. Thép này được thiết kế để phục vụ các ứng dụng công nghiệp yêu cầu chi tiết cơ khí chịu lực vừa phải đến cao, có bề mặt sáng bóng và ổn định cơ lý cao.

SUSXM15J1 thường được sản xuất dưới dạng tấm, thanh, dây, cuộn hoặc ống, phù hợp cho các chi tiết máy, thiết bị công nghiệp và các bộ phận y tế đòi hỏi độ chính xác cao.

Thành phần hóa học Thép không gỉ SUSXM15J1

Thành phần hóa học điển hình của SUSXM15J1:

  • Carbon (C): 0,08% max
  • Mangan (Mn): 2,0% max
  • Phốt pho (P): 0,045% max
  • Lưu huỳnh (S): 0,03% max
  • Crom (Cr): 17 – 19%
  • Niken (Ni): 10 – 14%
  • Molybden (Mo): 3% max
  • Sắt (Fe): cân bằng

Crom giúp tăng khả năng chống oxy hóa và ăn mòn tổng thể, niken duy trì cấu trúc austenit ổn định và độ dẻo, molybden cải thiện khả năng chống ăn mòn lỗ hổng và pitting, trong khi carbon thấp giảm nguy cơ hình thành cacbua, giúp bảo đảm khả năng chống ăn mòn sau hàn và độ bền cơ học.

Tính chất cơ lý Thép không gỉ SUSXM15J1

Các tính chất cơ lý điển hình của SUSXM15J1:

  • Độ bền kéo: 500 – 700 MPa
  • Giới hạn chảy: 200 – 350 MPa
  • Độ giãn dài: 40 – 50%
  • Độ cứng Brinell (HB): 150 – 200
  • Khả năng chống va đập: tốt, không giòn ở nhiệt độ phòng

SUSXM15J1 có độ dẻo cao, khả năng gia công cơ khí tốt, thích hợp cho chi tiết máy, ống dẫn, van, trục và các chi tiết yêu cầu độ chính xác cao, bền chắc và chống ăn mòn.

Ưu điểm Thép không gỉ SUSXM15J1

  1. Khả năng chống ăn mòn cao: Phù hợp với môi trường nước, muối, hóa chất nhẹ và môi trường ăn mòn vừa phải.
  2. Độ bền cơ học tốt: Phù hợp với các chi tiết chịu lực vừa phải đến cao.
  3. Dẻo dai và ổn định: Dễ gia công, uốn, tiện, dập và hàn.
  4. Gia công linh hoạt: Dễ cắt, hàn, gia công CNC, phù hợp chi tiết chính xác.
  5. Bề mặt sáng và thẩm mỹ: Bề mặt mịn, sáng bóng, chống oxy hóa, phù hợp cho ngành y tế, thực phẩm và cơ khí chính xác.

Nhược điểm Thép không gỉ SUSXM15J1

  • Chi phí cao hơn thép austenit thông thường như SUS304 hoặc SUS316.
  • Không chịu được nhiệt độ quá cao.
  • Cần kiểm soát kỹ thuật hàn để tránh kết tủa cacbua, ảnh hưởng tới khả năng chống ăn mòn.

Ứng dụng Thép không gỉ SUSXM15J1

SUSXM15J1 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  1. Ngành cơ khí và ô tô: Trục, bánh răng, lò xo, chi tiết máy, bu lông và ốc vít.
  2. Thiết bị công nghiệp: Băng tải, van, chi tiết máy móc chịu lực và mài mòn.
  3. Thiết bị gia dụng: Dụng cụ nhà bếp, khay, nắp và các chi tiết cơ khí nhỏ.
  4. Ngành thực phẩm và dược phẩm: Bồn chứa, van, ống dẫn, thiết bị chế biến thực phẩm và các chi tiết vệ sinh.
  5. Ngành y tế: Dụng cụ y tế, thiết bị y tế, chi tiết cần bề mặt sáng, vệ sinh và chống ăn mòn.

Quy trình sản xuất và gia công Thép không gỉ SUSXM15J1

1. Sản xuất SUSXM15J1

  • Luyện thép: Sử dụng phôi sắt và hợp kim, loại bỏ tạp chất.
  • Tinh luyện: Điều chỉnh Cr, Ni, Mo và các nguyên tố khác theo tiêu chuẩn.
  • Cán nóng: Cán thành tấm, cuộn, dây hoặc thanh.
  • Cán nguội: Cải thiện độ bền cơ học và chất lượng bề mặt.

2. Gia công cơ khí

  • Cắt: Laser, cưa băng, plasma.
  • Dập, tiện, khoan: Dễ gia công nhờ dẻo dai và ổn định cơ lý.
  • Hàn: TIG hoặc MIG, kiểm soát nhiệt để duy trì khả năng chống ăn mòn.
  • Gia công CNC: Phù hợp chế tạo chi tiết chính xác và các chi tiết y tế.

3. Nhiệt luyện

  • Ủ nóng: 1000 – 1050°C để loại bỏ ứng suất cơ học.
  • Cán nguội bổ sung: Tăng độ bền kéo, giới hạn chảy và độ cứng.
  • Kiểm soát mối hàn: Tránh hình thành cacbua không mong muốn.

Tiêu chuẩn chất lượng Thép không gỉ SUSXM15J1

  • JIS G4305 – Tiêu chuẩn Nhật Bản cho thép không gỉ austenitic.
  • ASTM A240 – Tiêu chuẩn Mỹ cho tấm và cuộn thép không gỉ.
  • EN 10088 – Tiêu chuẩn châu Âu cho thép không gỉ và hợp kim.

Các tiêu chuẩn này đảm bảo SUSXM15J1 đạt yêu cầu về thành phần hóa học, cơ lý và khả năng chống ăn mòn.

Thị trường và xu hướng tiêu thụ

SUSXM15J1 được sử dụng phổ biến trong các ngành ô tô, cơ khí, thực phẩm, dược phẩm và y tế nhờ độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn tốt và bề mặt sáng bóng. Xu hướng hiện nay là sử dụng SUSXM15J1 thay thế SUS304 hoặc SUS316 trong các chi tiết cơ khí chịu mài mòn và môi trường ăn mòn vừa phải, giúp tăng tuổi thọ sản phẩm, giảm chi phí bảo trì và nâng cao hiệu quả sản xuất.

Kết luận

Thép không gỉ SUSXM15J1 là vật liệu lý tưởng cho các chi tiết cơ khí, thiết bị công nghiệp, y tế và thực phẩm cần độ bền cao, dẻo dai và khả năng chống ăn mòn tốt. Với thành phần hợp lý gồm Cr, Ni và Mo, SUSXM15J1 duy trì cấu trúc austenit ổn định, đáp ứng nhu cầu công nghiệp, ô tô, cơ khí và thực phẩm, đảm bảo tuổi thọ dài và hiệu quả kinh tế lâu dài.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Tấm Inox 440 200mm

    Tấm Inox 440 200mm – Đặc Tính Và Ứng Dụng Giới Thiệu Chung Về Tấm [...]

    Lục Giác Inox 304 Phi 3mm

    Lục Giác Inox 304 Phi 3mm – Thanh Inox Cỡ Nhỏ, Bền Bỉ, Chống Gỉ [...]

    Thép Inox UNS S30500

    Thép Inox UNS S30500 Thép Inox UNS S30500 là gì? Thép Inox UNS S30500 là [...]

    Đồng Hợp Kim C35330

    Đồng Hợp Kim C35330 Đồng Hợp Kim C35330 là gì? Đồng Hợp Kim C35330 là [...]

    Tấm Inox 420 1.5mm

    Tấm Inox 420 1.5mm – Vật Liệu Bền Bỉ Cho Ngành Cơ Khí Và Gia [...]

    Đồng CZ103

    Đồng CZ103 Đồng CZ103 là gì? Đồng CZ103 là một loại hợp kim đồng thau [...]

    Lục Giác Inox 316 Phi 12.7mm

    Lục Giác Inox 316 Phi 12.7mm – Inox Chống Gỉ Tối Ưu, Độ Chính Xác [...]

    Giá Đồng C3602

    Giá Đồng C3602 Giá Đồng C3602 là mức giá thị trường của vật liệu đồng [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo