Vật liệu SUSXM7

Láp Tròn Đặc Inox Phi 600

Vật liệu SUSXM7

Vật liệu SUSXM7 là gì?

SUSXM7 là một loại thép không gỉ Austenitic-martensitic cao cấp, nổi bật với khả năng chống mài mòn, chịu lực cao và chống ăn mòn xuất sắc. Vật liệu này được phát triển dựa trên hợp kim Austenitic-martensitic chứa Crom và Niken, bổ sung một số nguyên tố hợp kim để tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường hóa chất và nước biển, đồng thời duy trì độ cứng bề mặt cao.

SUSXM7 được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp cơ khí chính xác, chế tạo lò xo, dao cắt, chi tiết máy chịu lực, thiết bị y tế và thực phẩm, nơi yêu cầu sự kết hợp giữa độ cứng, độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn lâu dài.


Thành phần hóa học của SUSXM7

Thành phần hóa học tiêu chuẩn của SUSXM7 (% khối lượng) bao gồm:

  • C (Carbon): 0,12 – 0,20%
  • Si (Silic): ≤ 1,0%
  • Mn (Mangan): ≤ 1,5%
  • P (Photpho): ≤ 0,03%
  • S (Lưu huỳnh): ≤ 0,03%
  • Cr (Crom): 13,0 – 15,0%
  • Ni (Niken): 3,0 – 5,0%
  • Mo (Molypden): 0,5 – 1,2%
  • N (Nitơ): ≤ 0,10%

Hàm lượng Molypden và Crom giúp vật liệu chống pitting, ăn mòn khe và chống oxy hóa, đồng thời có thể tôi bề mặt để tăng độ cứng mà vẫn giữ lõi dẻo và bền.


Tính chất cơ lý của SUSXM7

Các tính chất cơ lý tiêu biểu:

Tính chất Trạng thái ủ (Annealed) Trạng thái tôi hóa / gia công bề mặt
Giới hạn chảy (Rp0.2) 350 – 450 MPa 950 – 1200 MPa
Giới hạn bền kéo (Rm) 650 – 800 MPa 1250 – 1500 MPa
Độ giãn dài (A5) ≥ 25% 8 – 12%
Độ cứng (HB) 180 – 210 420 – 520
Khối lượng riêng 7,8 g/cm³
Nhiệt độ nóng chảy 1420 – 1450°C

SUSXM7 có độ cứng cao sau khi tôi bề mặt, nhưng vẫn giữ lõi dẻo và bền, đáp ứng các yêu cầu khắt khe trong sản xuất chi tiết cơ khí và lò xo chính xác.


Ưu điểm của vật liệu SUSXM7

  1. Khả năng chống mài mòn và chịu lực cao:
    • Phù hợp với các chi tiết chịu lực, va đập và mài mòn trong công nghiệp nặng.
  2. Chống ăn mòn vượt trội:
    • Hàm lượng Crom và Molypden giúp chống ăn mòn lỗ rỗ, ăn mòn khe và oxy hóa trong môi trường công nghiệp.
  3. Cứng hóa bề mặt dễ dàng:
    • Có thể tôi bề mặt để đạt độ cứng cao, tăng tuổi thọ chi tiết, trong khi lõi vẫn giữ dẻo.
  4. Gia công cơ khí thuận lợi khi chưa tôi:
    • Dễ tiện, khoan, phay, cắt ren và uốn ở trạng thái ủ.
  5. Độ chính xác cao:
    • Phù hợp với các chi tiết cơ khí chính xác, lò xo, trục và dao cắt.
  6. Ổn định hàn và tạo hình:
    • Carbon thấp, ít nguy cơ kết tủa cacbua Crom, thích hợp cho mối hàn chịu lực và ăn mòn nhẹ.

Nhược điểm của vật liệu SUSXM7

  • Khó gia công sau khi tôi hóa: Độ cứng cao cần dụng cụ hợp kim cứng khi tiện, khoan hoặc phay.
  • Chi phí nguyên liệu cao: Hợp kim Austenitic-martensitic cao cấp làm giá thành lớn hơn thép Austenitic thông thường.
  • Hạn chế trong môi trường axit mạnh: Không tối ưu trong môi trường cực ăn mòn hoặc hóa chất nồng độ cao.

Ứng dụng của SUSXM7

  1. Ngành cơ khí chính xác:
    • Lò xo, trục, bánh răng, dao cắt, chi tiết chịu lực.
  2. Ngành y tế và dược phẩm:
    • Dụng cụ y tế, thiết bị phòng thí nghiệm, chi tiết máy vô trùng.
  3. Ngành thực phẩm:
    • Dao cắt, khuôn ép, chi tiết máy chế biến thực phẩm.
  4. Ngành chế tạo máy và thiết bị công nghiệp:
    • Trục, ổ bi, chi tiết chịu lực cắt và va đập.
  5. Ngành đóng tàu và hải dương:
    • Trục, van, chi tiết bơm, đường ống chịu nước biển.

Quy trình xử lý nhiệt của SUSXM7

  • Ủ hoàn nguyên (Annealing):
    • Nhiệt độ: 950 – 1050°C
    • Giữ nhiệt: 30 – 60 phút
    • Làm nguội chậm bằng không khí
      → Loại bỏ ứng suất dư, phục hồi cấu trúc Austenitic-martensitic, chuẩn bị cho tôi hóa.
  • Tôi bề mặt (Quenching):
    • Nhiệt độ: 980 – 1020°C
    • Làm nguội nhanh bằng dầu hoặc nước
      → Tăng độ cứng bề mặt, cải thiện độ bền mỏi và tuổi thọ chi tiết.
  • Ủ (Tempering):
    • Nhiệt độ: 180 – 250°C
    • Giữ nhiệt 1 – 2 giờ, làm nguội tự nhiên
      → Giảm ứng suất, tăng độ dẻo và độ bền tổng thể.

Gia công cơ khí và hàn SUSXM7

  • Gia công cơ khí:
    • Dễ gia công khi ở trạng thái ủ, sau tôi cần dụng cụ hợp kim cứng và làm mát đầy đủ.
  • Hàn:
    • TIG, MIG hoặc hồ quang tay thích hợp khi hàn chi tiết chưa tôi.
    • Carbon thấp giúp mối hàn ổn định, giảm ăn mòn sau hàn.
  • Đánh bóng và xử lý bề mặt:
    • Có thể đánh bóng cơ học hoặc hóa học để đạt bề mặt nhẵn, chống ăn mòn và mài mòn.

Tiêu chuẩn tương đương của SUSXM7

Hệ tiêu chuẩn Mác tương đương
JIS SUSXM7
EN X7CrNi23-7
DIN 1.4316
AISI / ASTM XM7

SUSXM7 là lựa chọn tối ưu khi cần chi tiết cơ khí chịu lực, chống mài mòn, chống ăn mòn và hóa bền bề mặt, đặc biệt trong ngành cơ khí chính xác, chế tạo dao cắt, thiết bị y tế và lò xo công nghiệp.


Kết luận

SUSXM7 là vật liệu thép không gỉ Austenitic-martensitic cao cấp, kết hợp độ cứng bề mặt, độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn.

Vật liệu này lý tưởng cho lò xo, trục, dao cắt, chi tiết cơ khí chịu lực, thiết bị y tế và chi tiết máy công nghiệp, giúp nâng cao tuổi thọ, tăng hiệu suất và đảm bảo độ chính xác cao trong sản xuất.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox 2507 Có Dễ Gia Công Không

    Inox 2507 Có Dễ Gia Công Không? Có Cần Thiết Bị Đặc Biệt Không? Giới [...]

    Shim Chêm Đồng 0.55mm

    Shim Chêm Đồng 0.55mm Shim Chêm Đồng 0.55mm là gì? Shim Chêm Đồng 0.55mm là [...]

    Thép không gỉ 253 MA

    Thép không gỉ 253 MA Thép không gỉ 253 MA là một loại thép Austenitic [...]

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 127

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 127 – Đặc Tính Và Ứng Dụng 1. Giới Thiệu [...]

    Tấm Inox 630 60mm

    Tấm Inox 630 60mm Tấm Inox 630 60mm là vật liệu thép không gỉ hóa [...]

    Tìm hiểu về Inox X2CrNiMo18-10

    Tìm hiểu về Inox X2CrNiMo18-10 và Ứng dụng của nó Inox X2CrNiMo18-10 (mã số vật [...]

    Thép không gỉ X6CrNiMoB17-12-2

    Thép không gỉ X6CrNiMoB17-12-2 Thép không gỉ X6CrNiMoB17-12-2 là loại thép austenitic hợp kim cao, [...]

    Giá Lục Giác Đồng Đỏ Phi 35

    Giá Lục Giác Đồng Đỏ Phi 35 Giá Lục Giác Đồng Đỏ Phi 35 là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo