Vật liệu UNS S38100

Láp Tròn Đặc Inox Phi 600

Vật liệu UNS S38100

Vật liệu UNS S38100 là gì?

UNS S38100 là một loại thép không gỉ Austenitic đặc biệt, nổi bật với khả năng chống ăn mòn cao, chống oxy hóa và độ bền cơ học ổn định. Đây là một biến thể của thép 18-8 Austenitic, được tối ưu hóa để tăng khả năng chống rỗ và ăn mòn khe trong môi trường công nghiệp, hóa chất nhẹ và thực phẩm.

Vật liệu này thường được sử dụng trong thiết bị công nghiệp, chi tiết cơ khí, trục, ốc vít, bulong, lò xo, chi tiết máy chính xác, thiết bị y tế và thực phẩm, nơi yêu cầu tính chống ăn mòn lâu dài, độ bền cơ học cao và độ dẻo tốt.


Thành phần hóa học của UNS S38100

Thành phần hóa học tiêu chuẩn (% khối lượng) của UNS S38100 gồm:

  • C (Carbon): ≤ 0,08%
  • Si (Silic): ≤ 1,0%
  • Mn (Mangan): ≤ 2,0%
  • P (Photpho): ≤ 0,045%
  • S (Lưu huỳnh): ≤ 0,03%
  • Cr (Crom): 18 – 20%
  • Ni (Niken): 8 – 10%
  • N (Nitơ): 0,10 – 0,16%

Hàm lượng Crom và Niken cân bằng giúp duy trì cấu trúc Austenitic ổn định, chống rỗ, ăn mòn khe và oxy hóa, trong khi Nitơ cao cải thiện giới hạn bền kéo và độ cứng, giúp vật liệu chịu lực tốt trong môi trường công nghiệp và thực phẩm.


Tính chất cơ lý của UNS S38100

Các tính chất cơ lý tiêu biểu:

Tính chất Trạng thái ủ (Annealed) Trạng thái làm việc
Giới hạn chảy (Rp0.2) 250 – 320 MPa 500 – 600 MPa
Giới hạn bền kéo (Rm) 620 – 780 MPa 850 – 950 MPa
Độ giãn dài (A5) ≥ 40% 20 – 25%
Độ cứng (HB) 150 – 180 220 – 260
Khối lượng riêng 7,9 g/cm³
Nhiệt độ nóng chảy 1400 – 1450°C

UNS S38100 giữ được độ dẻo cao, khả năng chống ăn mòn và độ bền cơ học ổn định, đáp ứng yêu cầu cho chi tiết máy, trục, bulong, lò xo, chi tiết cơ khí chính xác và thiết bị y tế, thực phẩm.


Ưu điểm của vật liệu UNS S38100

  1. Gia công tốt:
    • Dễ tiện, khoan, phay, cắt ren, giảm mài mòn dụng cụ và tăng hiệu quả sản xuất.
  2. Chống ăn mòn xuất sắc:
    • Phù hợp với môi trường nước, hơi nước, thực phẩm, hóa chất nhẹ và khí quyển công nghiệp.
  3. Độ bền cơ học cao:
    • Giới hạn bền kéo và độ giãn dài lớn, chi tiết chịu lực và va đập tốt.
  4. Ổn định khi hàn và tạo hình:
    • Carbon thấp và Nitơ cao giúp giảm nguy cơ kết tủa cacbua Crom, thích hợp cho mối hàn chống ăn mòn.
  5. Bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ cao:
    • Phù hợp cho chi tiết trang trí, thiết bị thực phẩm, dụng cụ y tế và máy móc chính xác.

Nhược điểm của vật liệu UNS S38100

  • Khả năng chịu mài mòn cơ học hạn chế: Không phù hợp chi tiết chịu ma sát mạnh.
  • Chi phí cao hơn thép Austenitic thông thường: Do hàm lượng Cr, Ni và Nitơ cao.
  • Gia công sau khi làm cứng bề mặt khó khăn: Cần dụng cụ chuyên dụng.

Ứng dụng của UNS S38100

  1. Ngành cơ khí chính xác:
    • Ốc vít, bulong, trục, bánh răng, lò xo, chi tiết máy chính xác.
  2. Ngành y tế và dược phẩm:
    • Dụng cụ y tế, thiết bị phòng thí nghiệm, trục và bulong chống ăn mòn.
  3. Ngành thực phẩm:
    • Dao cắt, trục, van, chi tiết máy chế biến thực phẩm, lò xo, khuôn ép.
  4. Ngành chế tạo máy và công nghiệp:
    • Chi tiết máy chịu lực vừa phải, bộ phận chuyển động và ổ bi.
  5. Ngành trang trí và đồ gia dụng:
    • Tay nắm, vật liệu inox trang trí, chi tiết bếp và các sản phẩm gia dụng.

Quy trình xử lý nhiệt của UNS S38100

  • Ủ hoàn nguyên (Solution Annealing):
    • Nhiệt độ: 1040 – 1120°C
    • Giữ nhiệt: 30 – 60 phút
    • Làm nguội nhanh bằng nước
      → Loại bỏ cacbua, phục hồi cấu trúc Austenitic, tăng khả năng chống ăn mòn và chuẩn bị gia công.
  • Gia công nguội (Cold Working):
    • Tiện, kéo, dập hoặc cắt ren để đạt độ chính xác cao.
  • Hàn:
    • TIG, MIG hoặc hồ quang tay đều phù hợp khi hàn chi tiết chưa tôi.
    • Carbon thấp và Nitơ cao giúp mối hàn bền, chống ăn mòn sau hàn.

Tiêu chuẩn tương đương của UNS S38100

Hệ tiêu chuẩn Mác tương đương
JIS SUS304LN
EN X2CrNi18-10
DIN 1.4307
AISI / ASTM S38100
GOST 08X18H10N

UNS S38100 là lựa chọn tối ưu cho chi tiết cơ khí chống ăn mòn, bền cơ học, dễ gia công, đặc biệt trong ốc vít, bulong, trục, lò xo, chi tiết máy chính xác, thiết bị y tế và thực phẩm.


Kết luận

UNS S38100 là thép không gỉ Austenitic cao cấp, gia công tốt, chống ăn mòn và bền cơ học, lý tưởng cho ốc vít, bulong, trục, bánh răng, lò xo, chi tiết máy chính xác, thiết bị y tế và thực phẩm.

Với khả năng ổn định khi hàn, độ dẻo cao và bề mặt sáng bóng, UNS S38100 giúp tăng tuổi thọ, nâng cao hiệu suất và đảm bảo độ chính xác trong sản xuất, đồng thời giảm chi phí bảo trì và giữ tính thẩm mỹ của sản phẩm.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    C71500 Copper Alloys

    C71500 Copper Alloys C71500 Copper Alloys là gì? C71500, còn được biết đến là Nickel [...]

    F44 Stainless Steel

    F44 Stainless Steel F44 Stainless Steel là gì? F44 Stainless Steel là thép không gỉ [...]

    Giá Đồng CuZn37Pb1Sn1

    Giá Đồng CuZn37Pb1Sn1 Giá Đồng CuZn37Pb1Sn1 là gì? Giá Đồng CuZn37Pb1Sn1 là mức giá thị [...]

    Thép không gỉ 1.4024

    Thép không gỉ 1.4024 Thép không gỉ 1.4024 là gì? Thép không gỉ 1.4024, còn [...]

    Inox SUS404N1

    Inox SUS404N1 Inox SUS404N1 là gì? Inox SUS404N1 là thép không gỉ martenxit hợp kim [...]

    Ống Inox 321 Phi 18mm là gì?

    Ống Inox 321 Phi 18mm Ống Inox 321 Phi 18mm là gì? Ống Inox 321 [...]

    1.4646 stainless steel

    1.4646 stainless steel 1.4646 stainless steel là gì? 1.4646 stainless steel là loại thép không [...]

    Inox X2CrNiMoN12-5-3: Đặc Tính Chống Ăn Mòn Và Khả Năng Chịu Nhiệt Tuyệt Vời

    Inox X2CrNiMoN12-5-3: Đặc Tính Chống Ăn Mòn Và Khả Năng Chịu Nhiệt Tuyệt Vời Inox [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo