X2CrNiMoN17-11-2 material

Láp Tròn Đặc Inox Phi 600

X2CrNiMoN17-11-2 material

X2CrNiMoN17-11-2 material là gì?

X2CrNiMoN17-11-2 material là thép không gỉ austenitic ổn định hóa nitơ, thuộc nhóm 17/11, bổ sung molypden (Mo) và nitơ (N) nhằm cải thiện khả năng chống ăn mòn và tăng độ bền cơ học. Thép này tương đương với loại 1.4462 hoặc EN 1.4462 trong tiêu chuẩn châu Âu, còn được gọi là thép duplex austenitic-niken.

Nhờ sự bổ sung nitơ và molypden, X2CrNiMoN17-11-2 có khả năng chống ăn mòn kẽ hở, ăn mòn lỗ rỗ và ăn mòn clorua cao hơn thép 316. Đồng thời, thép vẫn giữ được tính dẻo, bề mặt sáng bóng và khả năng gia công, hàn tốt. Đây là lựa chọn phổ biến cho ngành công nghiệp hóa chất, thực phẩm, dược phẩm, y tế, hàng hải và công trình ngoài trời đòi hỏi chống ăn mòn cao.

Thành phần hóa học X2CrNiMoN17-11-2 material

Thành phần hóa học tiêu chuẩn của X2CrNiMoN17-11-2 bao gồm:

  • Carbon (C): 0.03% max
  • Manganese (Mn): 2.0% max
  • Phosphorus (P): 0.045% max
  • Sulfur (S): 0.015% max
  • Silicon (Si): 1.0% max
  • Chromium (Cr): 16.5 – 18.5%
  • Nickel (Ni): 10.5 – 12.5%
  • Molybdenum (Mo): 2.0 – 2.5%
  • Nitrogen (N): 0.08 – 0.20%

Molybdenum giúp tăng khả năng chống ăn mòn clorua và ăn mòn kẽ hở, trong khi nitơ nâng cao độ bền kéo, giới hạn chảy và ổn định cấu trúc austenitic. Crom tạo lớp oxide bảo vệ bề mặt, niken giúp thép dẻo và chịu lực tốt.

Tính chất cơ lý X2CrNiMoN17-11-2 material

X2CrNiMoN17-11-2 có các đặc tính cơ lý như sau:

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 650 – 850 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): 350 – 500 MPa
  • Độ dãn dài (Elongation): 25 – 40%
  • Độ cứng (Hardness, Brinell): 180 – 220 HB

So với thép 316, loại vật liệu này có độ bền cơ học cao hơn nhờ nitơ, vẫn giữ được độ dẻo và chống ăn mòn tốt.

Ưu điểm của X2CrNiMoN17-11-2 material

  1. Chống ăn mòn cao: Chống ăn mòn lỗ rỗ, kẽ hở và clorua tốt hơn thép 316 nhờ molypden và nitơ.
  2. Độ bền cơ học cao: Nitơ nâng cao giới hạn chảy và độ bền kéo, thích hợp cho chi tiết chịu lực.
  3. Chống oxy hóa tốt: Phù hợp môi trường nước biển, hóa chất nhẹ, dung dịch muối và khí quyển công nghiệp.
  4. Gia công và hàn dễ dàng: Tiện, phay, khoan, hàn TIG/MIG mà không gây nứt, duy trì tính chất cơ lý.
  5. Bề mặt sáng bóng: Thích hợp chi tiết trang trí, thiết bị thực phẩm, y tế và công nghiệp.
  6. Gần như không từ tính: Lý tưởng cho thiết bị y tế, điện tử và cơ khí chính xác.

Nhược điểm của X2CrNiMoN17-11-2 material

  1. Chi phí cao hơn thép 316: Do bổ sung molypden và nitơ.
  2. Không thích hợp môi trường cực cao về nhiệt độ: Khả năng chịu nhiệt liên tục khoảng 870°C.
  3. Gia công khó hơn thép 303/X8CrNiS18-9: Không bổ sung lưu huỳnh, cần dụng cụ sắc và bôi trơn đầy đủ khi gia công cắt gọt.

Ứng dụng của X2CrNiMoN17-11-2 material

X2CrNiMoN17-11-2 được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực:

  • Ngành hóa chất: Ống dẫn, bình chứa, van, thiết bị tiếp xúc hóa chất, môi trường clorua vừa đến mạnh.
  • Ngành thực phẩm và dược phẩm: Bình chứa, bồn, van, ống dẫn, thiết bị chế biến thực phẩm và dụng cụ y tế.
  • Ngành cơ khí chính xác: Trục, bánh răng, bu lông, đai ốc, chi tiết máy chịu lực vừa và cao.
  • Ngành ô tô và hàng không: Chi tiết chịu môi trường ăn mòn, bộ phận cơ khí, linh kiện động cơ.
  • Ứng dụng hàng hải: Chi tiết tiếp xúc nước biển, thiết bị cảng, van và bình chứa ngoài trời.
  • Ứng dụng ngoài trời và công trình: Lan can, cột, thiết bị chịu khí quyển công nghiệp và môi trường ăn mòn cao.

Quy trình gia công X2CrNiMoN17-11-2 material

Gia công cơ khí

  • Tiện, phay, khoan: Dùng dao hợp kim cứng, tốc độ vừa phải, bôi trơn đầy đủ để giảm mài mòn dụng cụ.
  • Cắt dây EDM: Thích hợp chi tiết phức tạp yêu cầu độ chính xác cao.
  • Gia công tinh: Dùng dung dịch bôi trơn để giảm lực cắt và tăng hiệu quả tiện/phay.

Hàn

  • Sử dụng que hàn hoặc dây hàn tương thích.
  • Phương pháp TIG hoặc MIG với khí bảo vệ.
  • Kiểm soát nhiệt độ để tránh rỗ, nứt và duy trì tính chất cơ lý.

Xử lý nhiệt

  • Ủ giải stress: Nhiệt độ 1010 – 1120°C, làm nguội chậm để giảm ứng suất cơ học.
  • Làm nguội nhanh: Duy trì tính chất cơ lý ổn định sau gia công và hàn.

So sánh X2CrNiMoN17-11-2 với thép 316 và 316L

  • Thép 316/X2CrNiMo17-12-2: Chống ăn mòn thấp hơn, độ bền cơ học thấp hơn do không bổ sung nitơ.
  • Thép 316L: Chống ăn mòn tốt hơn trong môi trường hóa chất mạnh, chi phí cao hơn, độ bền thấp hơn X2CrNiMoN17-11-2.
  • X2CrNiMoN17-11-2: Kết hợp chống ăn mòn cao, độ bền cơ học lớn, bề mặt sáng bóng và khả năng gia công tốt hơn trong nhiều ứng dụng công nghiệp.

Thị trường và tiêu thụ X2CrNiMoN17-11-2 material

X2CrNiMoN17-11-2 được sử dụng phổ biến toàn cầu:

  • Châu Âu: Ngành hóa chất, thực phẩm, dược phẩm, công nghiệp hàng hải.
  • Châu Mỹ: Bình chứa, ống dẫn, van, chi tiết cơ khí chính xác, thiết bị chịu ăn mòn.
  • Châu Á: Thực phẩm, y tế, cơ khí chính xác, công trình ngoài trời, thiết bị chịu môi trường clorua và hóa chất mạnh.

Sử dụng X2CrNiMoN17-11-2 giúp nâng cao tuổi thọ sản phẩm, giảm chi phí bảo trì và duy trì chất lượng bề mặt hoàn thiện cao trong môi trường ăn mòn vừa và cao.

Kết luận

X2CrNiMoN17-11-2 material là thép không gỉ austenitic 17/11 bổ sung molypden và nitơ, có khả năng chống ăn mòn lỗ rỗ, kẽ hở và clorua vượt trội, bề mặt sáng bóng, độ bền cơ học cao và dễ gia công, hàn. Thép này phù hợp với ngành hóa chất, thực phẩm, dược phẩm, cơ khí chính xác, ô tô, hàng không, hàng hải và các ứng dụng ngoài trời. Với các đặc tính vượt trội, X2CrNiMoN17-11-2 là lựa chọn tối ưu cho các chi tiết cơ khí và thiết bị công nghiệp yêu cầu chống ăn mòn cao và tuổi thọ dài.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    CW609N Copper Alloys

    CW609N Copper Alloys CW609N Copper Alloys là gì? CW609N Copper Alloys là một loại hợp [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 40

    Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 40 Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 40 là [...]

    Inox 14477 Trong Ngành Chế Tạo Thiết Bị Áp Lực

    Inox 14477 Trong Ngành Chế Tạo Thiết Bị Áp Lực Inox 14477 là một loại [...]

    Bảng Giá Đồng 2.0500 Mới Nhất Hôm Nay

    Bảng Giá Đồng 2.0500 Mới Nhất Hôm Nay – Cập Nhật Liên Tục 💰 Bảng [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Có Dễ Gia Công, Hàn Cắt Không?

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Có Dễ Gia Công, Hàn Cắt Không? Láp Tròn Đặc [...]

    Tìm hiểu về Inox 30316L

    Tìm hiểu về Inox 30316L và Ứng dụng của nó Inox 30316L là gì? Inox [...]

    CuNi12Zn30Pb1 Copper Alloys

    CuNi12Zn30Pb1 Copper Alloys CuNi12Zn30Pb1 Copper Alloys là gì? CuNi12Zn30Pb1 Copper Alloys là hợp kim đồng [...]

    Inox 1Cr13 là gì?

    Inox 1Cr13 Inox 1Cr13 là gì? Inox 1Cr13 là một loại thép không gỉ martensitic [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo