Z8CNDT17.12 stainless steel

Láp Tròn Đặc Inox Phi 600

Z8CNDT17.12 stainless steel

Z8CNDT17.12 stainless steel là gì?

Thép không gỉ Z8CNDT17.12 là thép austenitic hợp kim cao, thuộc nhóm Crom – Niken – Molypden – Carbon thấp – Nitơ – Titanium (Cr–Ni–Mo–C–N–Ti), với thành phần chính gồm Crom ~17%, Niken ~12%, Molypden 2–2.5%, Carbon ≤ 0,08%, Nitơ ≤ 0,12%, Titanium 0.5–0.7%.

Loại thép này được thiết kế để chống ăn mòn kẽ hạt, chống pitting và ăn mòn hóa chất mạnh, đồng thời cơ tính ổn định sau hàn và chịu áp lực cao nhờ sự kết hợp giữa Carbon thấp, Nitơ và Titanium. Nhờ đó, Z8CNDT17.12 thích hợp cho các chi tiết hàn nhiều mối hoặc thiết bị chịu môi trường ăn mòn nghiêm ngặt.

Z8CNDT17.12 tương đương với EN 1.4578 / AISI 316TiLN, được sử dụng rộng rãi trong hóa chất, dược phẩm, thực phẩm, năng lượng, hàng hải và cơ khí chính xác nhờ khả năng ổn định cơ tính và chống ăn mòn vượt trội.


Thành phần hóa học của Z8CNDT17.12 stainless steel

Nguyên tố Hàm lượng (%) Vai trò chính
C ≤ 0.08 Ngăn ngừa cacbide Crom, chống ăn mòn kẽ hạt
Cr 16 – 18 Chống oxy hóa và ăn mòn
Ni 11 – 13 Ổn định austenite, tăng dẻo và chống nứt
Mo 2 – 2.5 Tăng khả năng chống pitting và ăn mòn hóa chất
N 0.10 – 0.12 Tăng độ bền kéo, độ cứng và ổn định cấu trúc
Ti 0.5 – 0.7 Ổn định cacbide, giảm nguy cơ ăn mòn kẽ hạt
Mn ≤ 2.0 Cải thiện độ dẻo và khả năng hàn
Si ≤ 1.0 Tăng khả năng chống oxy hóa và cơ tính
P ≤ 0.045 Giảm giòn hóa
S ≤ 0.03 Hạn chế tạp chất, gia công cơ khí tốt
Fe Còn lại Thành phần nền chính

Điểm nổi bật:

  • Carbon thấp kết hợp Titanium liên kết Carbon giúp ngăn ngừa ăn mòn kẽ hạt.
  • Molypden và Nitơ tăng khả năng chống pitting và ăn mòn hóa chất, đồng thời tăng cơ tính.
  • Crom và Niken cân đối giúp cơ tính ổn định, dẻo dai và dễ hàn.

Tính chất cơ lý của Z8CNDT17.12 stainless steel

Thuộc tính Giá trị trung bình
Khối lượng riêng 7.9 g/cm³
Giới hạn bền kéo (σb) 600 – 820 MPa
Giới hạn chảy (σ0.2) ≥ 250 MPa
Độ giãn dài tương đối ≥ 35%
Độ dai va đập (KCU) ≥ 120 J/cm²
Độ cứng Brinell (HB) 180 – 210
Hệ số giãn nở nhiệt 16 × 10⁻⁶ 1/K
Nhiệt độ làm việc tối đa 500 – 550°C
Độ dẫn nhiệt 16 W/m·K
Điện trở suất 0.73 – 0.75 µΩ·m

Cấu trúc austenitic với Mo, N, Ti và Carbon thấp giúp thép dẻo dai, cơ tính ổn định, chống ăn mòn kẽ hạt, pitting và ăn mòn hóa chất, đặc biệt trong môi trường hóa chất, nước biển và khí hậu ẩm.


Ưu điểm của Z8CNDT17.12 stainless steel

  1. Chống ăn mòn kẽ hạt và pitting vượt trội:
    • Carbon thấp và Titanium ngăn ngừa hình thành cacbide Crom tại mối hàn.
    • Molypden và Nitơ tăng khả năng chống pitting.
  2. Cơ tính cao và ổn định nhờ Nitơ:
    • Tăng độ bền kéo, độ cứng, giữ độ dẻo dai.
  3. Khả năng hàn tuyệt vời:
    • TIG, MIG, hồ quang, laser đều phù hợp.
  4. Dễ gia công cơ khí:
    • Uốn, kéo, dập, tiện, phay, đánh bóng dễ dàng.
  5. Ổn định sau hàn:
    • Titanium liên kết Carbon ổn định cấu trúc, giảm nguy cơ ăn mòn kẽ hạt, đặc biệt với chi tiết hàn nhiều mối.

Nhược điểm của Z8CNDT17.12 stainless steel

  • Giá thành cao hơn inox 316 tiêu chuẩn.
  • Dẫn nhiệt thấp, cần lưu ý khi gia công chi tiết trao đổi nhiệt lớn.
  • Không chịu được môi trường Cl⁻ cực cao kết hợp axit mạnh lâu dài.

Quy trình nhiệt luyện Z8CNDT17.12 stainless steel

1. Ủ (Annealing)

  • Nhiệt độ: 1050 – 1100°C
  • Làm nguội nhanh bằng không khí hoặc nước
  • Mục đích: loại bỏ ứng suất cơ học, phục hồi cấu trúc austenitic, tăng khả năng chống ăn mòn và cơ tính đồng đều.

2. Gia công nguội

  • Tăng cứng cơ học bằng biến dạng dẻo vừa phải.

3. Ổn định sau hàn

  • Ủ 450 – 500°C để Titanium liên kết Carbon ổn định cấu trúc, giảm nguy cơ ăn mòn kẽ hạt.

Gia công cơ khí và hàn

  • Gia công cơ khí:
    • Dao hợp kim cứng, tốc độ cắt vừa phải.
    • Dung dịch làm mát gốc dầu hoặc nhũ tương.
  • Hàn:
    • TIG, MIG, hồ quang, laser đều phù hợp.
    • Dây hàn: ER316TiLN hoặc tương đương.
  • Gia công nguội:
    • Uốn, kéo, dập, tiện, phay, đánh bóng dễ dàng.

Ứng dụng của Z8CNDT17.12 stainless steel

  1. Ngành hóa chất:
    • Bồn chứa, van, đường ống chịu môi trường Cl⁻ cao và axit nhẹ.
  2. Ngành thực phẩm và dược phẩm:
    • Bồn chứa, thiết bị chế biến, đường ống dẫn dung dịch.
  3. Công nghiệp năng lượng:
    • Bộ trao đổi nhiệt, bình ngưng tụ, ống dẫn hơi nước chịu áp lực cao.
  4. Công nghiệp hàng hải:
    • Chi tiết tiếp xúc môi trường nước biển, phụ kiện tàu, thiết bị cảng.
  5. Công nghiệp cơ khí chính xác:
    • Chi tiết hàn nhiều mối, yêu cầu cơ tính ổn định và chống ăn mòn lâu dài.

Khả năng chống ăn mòn Z8CNDT17.12 stainless steel

Môi trường Mức độ kháng ăn mòn
Nước, hơi nước, không khí ẩm Rất tốt
Axit loãng Tốt
Dung dịch kiềm nhẹ Tốt
Khí nóng tới 500 – 550°C Ổn định
Nước biển, Cl⁻ cao Rất tốt nhờ Mo, N, Ti và Carbon thấp

So sánh Z8CNDT17.12 với các mác tương đương

Tiêu chuẩn Mác tương đương Ghi chú
GOST Z8CNDT17.12 Chuẩn Nga
EN 1.4578 Châu Âu (316TiLN)
AISI 316TiLN Mỹ
JIS SUS316TiLN Nhật
GB 0Cr17Ni12Mo2TiN Trung Quốc

Kết luận

Thép Z8CNDT17.12 stainless steel là thép austenitic ổn định, cơ tính cao, chống ăn mòn kẽ hạt, pitting và ăn mòn hóa chất mạnh, chịu nhiệt vừa phải, đặc biệt thích hợp cho chi tiết hàn nhiều mối, chịu áp lực cao và môi trường hóa chất, Cl⁻ cao. Nhờ Carbon thấp, Molypden, Nitơ và Titanium bổ sung, thép giữ được cơ tính, chống ăn mòn tối đa và dễ gia công cơ khí, là lựa chọn tối ưu cho hóa chất, thực phẩm, dược phẩm, năng lượng, hàng hải và cơ khí chính xác.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox S20103 là gì?

    Inox S20103: Đặc điểm, thành phần và ứng dụng trong công nghiệp Inox S20103 là [...]

    Giá Đồng C17200

    Giá Đồng C17200 Giá Đồng C17200 là gì? Giá Đồng C17200 là mức giá thị [...]

    Tìm hiểu về Inox 2331

    Tìm hiểu về Inox 2331 và Ứng dụng của nó Inox 2331 là một định [...]

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 42

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 42 (1 1/4 inch): Đặc điểm và [...]

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 310s Phi 40

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 310s Phi 40: Giải pháp thép chịu nhiệt đỉnh [...]

    Lục Giác Inox 304 Phi 102mm

    Lục Giác Inox 304 Phi 102mm – Thanh Inox Lục Giác Siêu Lớn, Chịu Lực [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 14

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 14 – Lựa Chọn Hoàn Hảo Cho Gia Công [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 15

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 15 Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 15 là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo