Đồng CW603N
Đồng CW603N là một loại hợp kim đồng – kẽm đặc biệt, thuộc nhóm đồng thau chống khử kẽm (dezincification resistant brass – DZR brass), được tiêu chuẩn hóa trong hệ thống EN 12164, EN 12165, EN 12167, EN 12168 của châu Âu. Loại đồng thau này được thiết kế chuyên biệt để chống lại hiện tượng khử kẽm – quá trình mà kẽm bị tách ra khỏi mạng tinh thể, gây xốp bề mặt, suy giảm cơ tính và phá hủy cấu trúc kim loại khi làm việc lâu dài trong môi trường nước nóng, hơi nước hoặc dung dịch ăn mòn nhẹ.
Không giống các loại đồng thau thông thường, Đồng CW603N chứa tỷ lệ đồng cao hơn và bổ sung một lượng nhỏ arsen, giúp tạo ra lớp màng bảo vệ bền vững trên bề mặt kim loại. Vì vậy, CW603N là lựa chọn hàng đầu cho các chi tiết đòi hỏi độ kín khít và tuổi thọ cao, đặc biệt trong hệ thống cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh và phụ kiện đường ống công nghiệp.
Thành phần hóa học của Đồng CW603N
Bảng thành phần hóa học tiêu chuẩn của Đồng CW603N:
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| Đồng (Cu) | 61,0 – 63,0% |
| Kẽm (Zn) | Còn lại (khoảng 36 – 38%) |
| Chì (Pb) | 1,7 – 2,8% |
| Arsen (As) | 0,02 – 0,15% |
| Tạp chất khác | ≤ 0,2% |
Đặc điểm nổi bật:
-
Arsen (~0,1%): Ngăn hiện tượng khử kẽm, duy trì độ bền bề mặt lâu dài.
-
Chì (~2%): Cải thiện khả năng gia công, giúp phoi cắt gãy vụn.
-
Tỷ lệ đồng cao (~62%): Tăng tính dẻo, chống ăn mòn tổng thể và giữ màu sắc đặc trưng.
Tính chất cơ lý của Đồng CW603N
Bảng tính chất cơ – lý điển hình của Đồng CW603N:
| Thuộc tính | Giá trị tiêu biểu |
|---|---|
| Độ bền kéo | 330 – 470 MPa |
| Giới hạn chảy | ≥ 210 MPa |
| Độ giãn dài | 15 – 30% |
| Độ cứng | 90 – 140 HB |
| Độ dẫn nhiệt | ~110 W/m·K |
| Độ dẫn điện | ~26% IACS |
| Tỷ trọng | ~8,4 g/cm³ |
| Nhiệt độ nóng chảy | ~890 – 905 °C |
| Tính gia công cơ khí | Rất tốt |
| Tính kháng khử kẽm | Xuất sắc |
Ưu điểm nổi bật của Đồng CW603N
-
Chống khử kẽm rất tốt, đảm bảo tuổi thọ chi tiết lâu dài ngay cả khi tiếp xúc thường xuyên với nước nóng hoặc môi trường có ion clorua.
-
Độ bền cơ học cao, chịu tải trọng trung bình – lớn, chống biến dạng.
-
Gia công cơ khí dễ dàng, thuận tiện cho tiện, khoan, cắt ren và ép định hình.
-
Bề mặt sáng, dễ đánh bóng, phù hợp cả yêu cầu thẩm mỹ lẫn kỹ thuật.
-
Tính định hình và dập nóng tốt, chế tạo dễ dàng các chi tiết phức tạp.
Nhược điểm của Đồng CW603N
-
Giá thành cao hơn đồng thau thông thường, do quy trình sản xuất kiểm soát nghiêm ngặt thành phần arsen.
-
Không phù hợp dẫn điện công suất lớn, vì độ dẫn điện chỉ khoảng 26% IACS.
-
Không sử dụng trong môi trường axit đậm đặc hoặc kiềm mạnh, dễ gây ăn mòn hóa học.
Ứng dụng của Đồng CW603N trong công nghiệp
Nhờ tính kháng khử kẽm ưu việt kết hợp độ bền cơ học ổn định, Đồng CW603N được dùng nhiều trong:
-
Van, phụ kiện đường ống dẫn nước nóng – lạnh, thiết bị vệ sinh cao cấp.
-
Đầu nối, co nối, tê ren, cút ren trong mạng cấp nước sinh hoạt.
-
Bộ phận van điều áp, điều chỉnh lưu lượng, đồng hồ đo lưu lượng.
-
Thiết bị hàng hải, chi tiết ngoài trời tiếp xúc hơi ẩm và muối nhẹ.
-
Hệ thống ống dẫn nước nóng khử trùng bằng chlorine.
-
Linh kiện công nghiệp yêu cầu độ kín khít cao và tuổi thọ dài hạn.
Sử dụng Đồng CW603N giúp tối ưu độ bền, giảm nguy cơ rò rỉ, đảm bảo an toàn và giảm chi phí bảo trì.
Kết luận về Đồng CW603N
Đồng CW603N là hợp kim đồng – kẽm – arsen chất lượng cao, được phát triển chuyên biệt để chống hiện tượng khử kẽm, đảm bảo độ bền cơ học, tuổi thọ lâu dài và khả năng gia công dễ dàng, là giải pháp lý tưởng cho van, phụ kiện nước nóng, thiết bị vệ sinh và phụ kiện đường ống trong công nghiệp và dân dụng.
CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp Đồng CW603N, CW602N, CW617N và nhiều hợp kim đồng thau kỹ thuật cao, phục vụ ngành cơ khí chế tạo, cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh và công nghiệp nặng.
-
Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh (TPHCM)
-
Hotline: 0909 246 316
-
Website: www.vatlieucokhi.net
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Họ và Tên
Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo
0909.246.316
Mail
vatlieucokhi.net@gmail.com
Website:
vatlieucokhi.net
So Sánh Inox SUS329J1 Với Các Loại Inox Khác – Lựa Chọn Tốt Nhất
So Sánh Inox SUS329J1 Với Các Loại Inox Khác – Lựa Chọn Tốt Nhất Inox [...]
Th4
Inox 1.4311
Inox 1.4311 Inox 1.4311 là gì? Inox 1.4311 là thép không gỉ austenitic có thành [...]
Th10
Giá Đồng Tấm 0.55mm
Giá Đồng Tấm 0.55mm Giá Đồng Tấm 0.55mm là mức giá thị trường của vật [...]
Th1
Inox 304 Có Dễ Gia Công Không
Inox 304 Có Dễ Gia Công Không? Những Điều Cần Biết 1. Inox 304 Là [...]
Th4
Duplex X2CrMnNiN21-5-1 Stainless Steel
Duplex X2CrMnNiN21-5-1 Stainless Steel Duplex X2CrMnNiN21-5-1 Stainless Steel là gì? Duplex X2CrMnNiN21-5-1 là thép không [...]
Th11
00Cr18Ni10 stainless steel
00Cr18Ni10 stainless steel 00Cr18Ni10 stainless steel là gì? 00Cr18Ni10 stainless steel là thép không gỉ [...]
Th11

