Đồng CW600N

Giá Đồng C7701

Đồng CW600N

Đồng CW600N là gì?

Đồng CW600N là một loại hợp kim đồng-kẽm (Brass), còn gọi là đồng thau, được tiêu chuẩn hóa theo hệ thống EN 12164 / EN 12165 / EN 12168 / EN 12167 của châu Âu. Hợp kim này có tỷ lệ kẽm cao hơn so với nhiều mác đồng khác, nhờ vậy mang lại độ bền cơ học vượt trội và khả năng gia công cơ khí xuất sắc, đồng thời vẫn duy trì được tính định hình tốt.

Đồng CW600N thường được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu cơ tính cao, độ bền kéo lớn, chống ăn mòn tốt và dễ gia công, đặc biệt trong các linh kiện cơ khí chính xác, van, phụ kiện thủy lực, chi tiết máy, thiết bị truyền động, sản phẩm đòi hỏi độ kín khít, độ bền và thẩm mỹ.

Thành phần hóa học của Đồng CW600N

Bảng thành phần hóa học tiêu chuẩn của Đồng CW600N:

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) 57,0 – 59,0%
Kẽm (Zn) Còn lại (khoảng 40,0 – 42%)
Chì (Pb) ≤ 0,3%
Sắt (Fe) ≤ 0,3%
Tạp chất khác ≤ 0,2%

Đặc điểm nổi bật:

  • Kẽm cao (~40%): Nâng cao độ bền kéo, độ cứng, cải thiện khả năng gia công.

  • Hàm lượng chì thấp (<0,3%): Giúp hợp kim có khả năng cắt gọt tốt mà vẫn đảm bảo cơ tính.

  • Hàm lượng đồng cân đối (~58%): Duy trì tính dẻo, chống ăn mòn và tạo màu sắc đặc trưng.

Tính chất cơ lý của Đồng CW600N

Bảng tính chất cơ – lý tiêu biểu của Đồng CW600N:

Thuộc tính Giá trị điển hình
Độ bền kéo 360 – 500 MPa
Giới hạn chảy ≥ 250 MPa
Độ giãn dài 10 – 20%
Độ cứng 110 – 160 HB
Độ dẫn nhiệt ~110 W/m·K
Độ dẫn điện ~25% IACS
Tỷ trọng ~8,4 g/cm³
Nhiệt độ nóng chảy ~890 – 910 °C
Tính gia công cơ khí Rất tốt
Tính chống ăn mòn Tốt

Ưu điểm nổi bật của Đồng CW600N

  • Độ bền cơ học cao, chịu lực tốt, phù hợp chi tiết chịu tải lớn hoặc làm việc lâu dài.

  • Khả năng gia công cơ khí xuất sắc, dễ tiện, khoan, phay, tạo ren và định hình nguội.

  • Chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường, kể cả không khí ẩm, nước ngọt, dầu mỡ công nghiệp.

  • Dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, phù hợp ứng dụng tản nhiệt hoặc kết nối điện nhẹ.

  • Màu sắc sáng đẹp, bề mặt dễ đánh bóng và xi mạ.

Nhược điểm của Đồng CW600N

  • Độ bền ăn mòn kém hơn so với đồng đỏ (copper ≥99%) trong môi trường axit mạnh và nước biển.

  • Không phù hợp cho chi tiết dẫn điện công suất lớn, vì độ dẫn điện chỉ đạt khoảng 25% IACS.

  • Hàm lượng chì tuy thấp nhưng vẫn cần lưu ý khi sản xuất sản phẩm tiếp xúc thực phẩm hoặc dược phẩm.

Ứng dụng của Đồng CW600N trong công nghiệp

Nhờ sự kết hợp giữa độ bền, tính chống ăn mòn và khả năng gia công tuyệt vời, Đồng CW600N được dùng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  • Van, phụ kiện đường ống dẫn nước, dầu, khí.

  • Các bộ phận máy công nghiệp: bạc lót, trục, bánh răng, bu lông, đai ốc.

  • Thiết bị thủy lực, khí nén và chi tiết truyền động yêu cầu độ kín khít.

  • Linh kiện cơ khí chính xác, phụ kiện kết nối, đầu nối nhanh.

  • Trang trí nội thất, phụ kiện đồng thau cao cấp.

  • Linh kiện tản nhiệt và các chi tiết đòi hỏi độ dẫn nhiệt tốt.

Kết luận về Đồng CW600N

Đồng CW600N là hợp kim đồng – kẽm cao cấp, được đánh giá cao nhờ độ bền kéo vượt trội, khả năng gia công dễ dàng và tính chống ăn mòn ổn định, là lựa chọn ưu việt để sản xuất van, phụ kiện thủy lực, chi tiết cơ khí chính xác và các sản phẩm đồng thau kỹ thuật cao. Tuy nhiên, cần lưu ý hạn chế sử dụng trong môi trường axit mạnh hoặc dung dịch kiềm đậm đặc và không khuyến nghị cho ứng dụng dẫn điện lớn.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp Đồng CW600N, CW602N, CW617N và nhiều hợp kim đồng thau kỹ thuật chất lượng cao, phục vụ cơ khí chế tạo, công nghiệp nặng và ngành cấp thoát nước.

  • Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh (TPHCM)

  • Hotline: 0909 246 316

  • Website: www.vatlieucokhi.net


THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID




    Inox 329J3L

    Inox 329J3L Inox 329J3L là gì? Inox 329J3L là thép không gỉ duplex (cấu trúc [...]

    Giá Đồng CW621N

    Giá Đồng CW621N Giá Đồng CW621N là mức giá thị trường của vật liệu đồng [...]

    Inox UNS S30300

    Inox UNS S30300 Inox UNS S30300 là gì? Inox UNS S30300 là loại thép không [...]

    Tìm hiểu về Inox X1NiCrMo31-27-4

    Tìm hiểu về Inox X1NiCrMo31-27-4 và Ứng dụng của nó Inox X1NiCrMo31-27-4 là gì? Inox [...]

    CuZn23Al6Mn4Fe3Pb Copper Alloys

    CuZn23Al6Mn4Fe3Pb Copper Alloys CuZn23Al6Mn4Fe3Pb Copper Alloys là gì? CuZn23Al6Mn4Fe3Pb Copper Alloys là hợp kim đồng [...]

    Tìm hiểu về Inox SUS301J1

    Tìm hiểu về Inox SUS301J1 và Ứng dụng của nó Inox SUS301J1 là gì? Inox [...]

    Thép không gỉ STS316N

    Thép không gỉ STS316N Thép không gỉ STS316N là một biến thể của thép austenitic [...]

    Cuộn Inox 410 0.70mm

    Cuộn Inox 410 0.70mm – Chống Mài Mòn, Cứng Chắc, Có Từ Tính Cuộn Inox [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo