1.4311 material

Láp Tròn Đặc Inox Phi 600

1.4311 material

1.4311 material là gì?

1.4311 material, hay còn được biết đến với ký hiệu X10CrNi18-8 hoặc AISI 301, là thép không gỉ Austenitic thuộc nhóm 18/8, nổi bật với khả năng hóa bền nguội (cold working) vượt trội. Đây là loại thép được phát triển để tăng cường độ bền cơ học mà vẫn giữ được độ dẻo, độ đàn hồi và khả năng chống ăn mòn trong nhiều môi trường công nghiệp.

Thép 1.4311 thường được sử dụng trong sản xuất lò xo, chi tiết cơ khí chịu tải, tấm lá đàn hồi, dây kéo, và các chi tiết cần vừa chịu lực vừa có độ dẻo cao. Ngoài ra, nhờ khả năng chống ăn mòn tốt, 1.4311 cũng được ứng dụng trong các ngành thực phẩm, y tế và công nghiệp nhẹ.


Thành phần hóa học của 1.4311 material

Bảng thành phần hóa học tiêu chuẩn theo EN 10088:

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) ≤ 0.15
Si (Silicon) ≤ 1.0
Mn (Manganese) 1.0 – 2.0
P (Phosphorus) ≤ 0.045
S (Sulfur) ≤ 0.03
Cr (Chromium) 17.0 – 19.0
Ni (Nickel) 7.0 – 9.0
N (Nitrogen) ≤ 0.10

Hàm lượng carbon và nickel cân đối giúp thép vừa có độ bền cao sau cán nguội vừa duy trì khả năng chống ăn mòn Austenitic.


Tính chất cơ lý của 1.4311 material

Cơ tính điển hình (trạng thái ủ mềm – annealed)

Thuộc tính Giá trị
Giới hạn bền kéo (Rm) 500 – 700 MPa
Giới hạn chảy (Rp0.2) 200 – 350 MPa
Độ giãn dài 40 – 50%
Độ cứng 150 – 200 HB

Cơ tính sau hóa bền nguội

Khi cán nguội, thép 1.4311 có thể đạt:

  • Độ bền kéo: 800 – 1300 MPa tùy mức độ biến dạng
  • Giới hạn chảy: 600 – 1000 MPa
  • Độ cứng tăng nhanh theo tỷ lệ cold-working

Đây là lý do thép 1.4311 trở thành lựa chọn hàng đầu cho lò xo và chi tiết cơ khí đàn hồi.

Tính chất vật lý

Thuộc tính Giá trị
Tỷ trọng 7.9 g/cm³
Nhiệt độ nóng chảy 1400 – 1450 °C
Hệ số giãn nở nhiệt 17.2 x10⁻⁶ /°C
Nhiệt dung 500 J/kg·K
Điện trở suất 0.73 μΩ·m

Khả năng chống ăn mòn

1.4311 chống ăn mòn tốt trong:

  • Môi trường khí quyển
  • Môi trường hơi ẩm
  • Các dung dịch kiềm nhẹ
  • Một số môi trường thực phẩm và đồ uống

Tuy nhiên, thép 1.4311 không phù hợp với môi trường chloride nồng độ cao hoặc axit mạnh, cần cân nhắc sử dụng 316L nếu yêu cầu chống ăn mòn khắc nghiệt.


Ưu điểm của 1.4311 material

  1. Hóa bền nguội mạnh, dễ đạt độ bền kéo cao mà không mất độ dẻo.
  2. Khả năng chống ăn mòn tốt, đặc biệt trong môi trường khí quyển và hơi ẩm.
  3. Dễ hàn và định hình, phù hợp các chi tiết phức tạp.
  4. Độ dẻo cao, thích hợp cho các chi tiết uốn, kéo hoặc dập sâu.
  5. Bề mặt sáng bóng, dễ đánh bóng thẩm mỹ.
  6. Giá thành hợp lý, kết hợp hiệu suất cơ lý và chống ăn mòn.

Nhược điểm của 1.4311 material

  1. Không chống được môi trường chloride đậm đặc.
  2. Giới hạn nhiệt độ làm việc thấp hơn thép 316L.
  3. Khó gia công khi đã hóa bền, dễ mài mòn dụng cụ cắt.
  4. Cần kiểm soát kỹ khi hàn, đặc biệt với các chi tiết đã cán nguội.

Ứng dụng của 1.4311 material

  1. Lò xo và chi tiết đàn hồi
    • Lò xo nén, lò xo kéo, lá thép đàn hồi
    • Chi tiết cơ khí chịu lực và rung động
  2. Công nghiệp ô tô – xe máy
    • Bộ phận giảm xóc, chi tiết kết cấu nhỏ
    • Khung nhẹ, kẹp cố định
  3. Ngành thực phẩm – y tế
    • Thiết bị chế biến thực phẩm
    • Bồn, khay, đường ống
    • Thiết bị phòng sạch
  4. Công nghiệp cơ khí chính xác
    • Dây kéo, bulông, tấm đàn hồi
    • Các chi tiết máy yêu cầu độ bền cao và độ dẻo
  5. Xây dựng và trang trí
    • Lan can, cầu thang, khung trang trí
    • Tấm ốp, bulông và kết cấu nhỏ

Gia công và xử lý nhiệt 1.4311 material

Gia công cơ khí

  • Dùng dao HSS hoặc carbide, tốc độ vừa phải.
  • Làm mát đầy đủ để tránh hiện tượng biến cứng bề mặt.
  • Tạo hình, uốn, kéo dây và dập ép tốt ở trạng thái ủ mềm.

Xử lý nhiệt

  • Ủ mềm (annealing): 1050 – 1100 °C, làm nguội nhanh bằng nước hoặc khí.
  • Không thể tôi luyện để tăng cứng, tăng bền chủ yếu bằng phương pháp cán nguội.

So sánh 1.4311 với các mác thép khác

Mác thép Đặc điểm So sánh với 1.4311
301 Austenitic, hóa bền mạnh 1.4311 tương tự, dễ gia công hơn
304 Chống ăn mòn cao 1.4311 bền cơ học cao hơn, dễ cold-work
304L Carbon thấp 1.4311 bền hóa nguội hơn, carbon hơi cao hơn
316L Chống chloride cực tốt 1.4311 giá rẻ hơn, chống gỉ thấp hơn

Kết luận

1.4311 material là thép không gỉ Austenitic 18/8, nổi bật với khả năng hóa bền nguội mạnh, độ dẻo caochống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường công nghiệp. Đây là lựa chọn lý tưởng cho sản xuất lò xo, chi tiết đàn hồi, chi tiết cơ khí chính xác, cũng như ứng dụng trong ngành thực phẩm, y tế, ô tô và xây dựng. Sự kết hợp giữa hiệu suất cơ lý và giá thành hợp lý khiến 1.4311 trở thành mác thép phổ biến trong công nghiệp hiện đại.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Giá Lục Giác Đồng Phi 38

    Giá Lục Giác Đồng Phi 38 Giá Lục Giác Đồng Phi 38 là mức giá [...]

    Thép 1Cr18Ni12Mo3Ti

    Thép 1Cr18Ni12Mo3Ti Thép 1Cr18Ni12Mo3Ti là gì? Thép 1Cr18Ni12Mo3Ti là một loại thép không gỉ austenit [...]

    CZ129 Copper Alloys

    CZ129 Copper Alloys CZ129 Copper Alloys là hợp kim đồng chất lượng cao, nổi bật [...]

    Giá Láp Đồng Phi 23

    Giá Láp Đồng Phi 23 Giá Láp Đồng Phi 23 là gì? Giá Láp Đồng [...]

    Tại Sao Inox 630 Là Vật Liệu Lý Tưởng Cho Các Công Cụ Cắt

    Tại Sao Inox 630 Là Vật Liệu Lý Tưởng Cho Các Công Cụ Cắt? Inox [...]

    Cuộn Inox 410 5mm

    Cuộn Inox 410 5mm – Cực Dày, Từ Tính Mạnh, Chịu Lực Cực Tốt Cuộn [...]

    Ống Inox 201 Phi 168mm

    Ống Inox 201 Phi 168mm – Giải Pháp Vượt Trội Cho Công Trình Công Nghiệp [...]

    Tìm hiểu về Inox 022Cr18Ni14Mo2Cu2

    Tìm hiểu về Inox 022Cr18Ni14Mo2Cu2 và Ứng dụng của nó Inox 022Cr18Ni14Mo2Cu2 là mã hiệu [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo