Thép Inox UNS S34700

Láp Tròn Đặc Inox Phi 3

Thép Inox UNS S34700

Thép Inox UNS S34700 là gì?

Thép Inox UNS S34700 là loại thép không gỉ austenitic ổn định, còn được biết đến với tên thương mại Inox 347. Đây là inox 18-8 ổn định niobium (Nb), được thiết kế để ngăn ngừa sự kết tủa cacbua tại mối hàn, giúp duy trì khả năng chống ăn mòn và cơ tính ổn định trong môi trường nhiệt độ cao và môi trường ăn mòn nhẹ đến vừa phải.

UNS S34700 thường được sử dụng trong công nghiệp thực phẩm, thiết bị hóa chất, thiết bị nồi hơi, lò hơi và ống xả động cơ, nơi khả năng chống ăn mòn và chống kết tủa cacbua tại mối hàn là quan trọng.

Thành phần hóa học của Thép Inox UNS S34700

Nguyên tố Ký hiệu Hàm lượng (%)
Cacbon C ≤ 0.08
Silic Si ≤ 1.0
Mangan Mn ≤ 2.0
Phốt pho P ≤ 0.045
Lưu huỳnh S ≤ 0.030
Crom Cr 17.0 – 19.0
Niken Ni 9.0 – 13.0
Molybden Mo 0 – 0.75
Niobium + Tantalum Nb + Ta 10 × C – 0.75%
Nitơ N ≤ 0.10
Sắt Fe Còn lại

Sự bổ sung niobium giúp ngăn ngừa sự kết tủa cacbua tại mối hàn, giữ khả năng chống ăn mòn và cơ tính ổn định trong môi trường nhiệt độ cao. Đây là điểm khác biệt quan trọng so với inox 304.

Tính chất cơ lý của Thép Inox UNS S34700

Tính chất Giá trị trung bình
Tỷ trọng 7.9 g/cm³
Giới hạn chảy Rp0.2 215 – 275 MPa
Độ bền kéo Rm 505 – 690 MPa
Độ giãn dài A5 40 – 50%
Độ cứng HRC 75 – 90 HRB
Nhiệt độ nóng chảy 1375 – 1400°C
Khả năng chịu nhiệt 870°C liên tục

UNS S34700 có cơ tính ổn định, dẻo cao, chống ăn mòn tốt và chịu nhiệt ổn định, phù hợp cho thiết bị nồi hơi, lò hơi, ống xả, thiết bị thực phẩm và hóa chất.

Ưu điểm của Thép Inox UNS S34700

  1. Chống kết tủa cacbua tại mối hàn:
    Niobium ổn định làm ngăn ngừa cacbua hình thành, bảo vệ mối hàn và khả năng chống ăn mòn của chi tiết hàn.
  2. Chống ăn mòn nhẹ đến vừa phải:
    Thích hợp cho môi trường không quá khắc nghiệt, thực phẩm, nước, hơi và hóa chất nhẹ.
  3. Khả năng chịu nhiệt ổn định:
    Duy trì cơ tính và chống ăn mòn ở nhiệt độ cao, phù hợp cho thiết bị nồi hơi và ống xả động cơ.
  4. Dễ gia công và hàn:
    Có thể gia công bằng cơ khí, hàn TIG/MIG mà không ảnh hưởng đến cơ tính hoặc khả năng chống ăn mòn.
  5. Ứng dụng đa dạng:
    Thiết bị nồi hơi, ống xả, bồn chứa thực phẩm, đường ống, thiết bị hóa chất nhẹ và các kết cấu chịu nhiệt độ cao.

Nhược điểm của Thép Inox UNS S34700

  • Không chịu được môi trường chloride mạnh như inox 316 hoặc Alloy 904L.
  • Giá thành cao hơn inox 304 thông thường do bổ sung niobium.
  • Độ bền cơ học không vượt trội, không thích hợp cho ứng dụng cơ khí chịu lực cao.

Ứng dụng của Thép Inox UNS S34700

  1. Ngành thực phẩm và dược phẩm: Bồn chứa, thiết bị chế biến thực phẩm, đường ống chịu nhiệt và môi trường ăn mòn nhẹ.
  2. Thiết bị nồi hơi và lò hơi: Ống, bồn chứa và chi tiết chịu nhiệt độ cao.
  3. Ngành hóa chất nhẹ: Thiết bị tiếp xúc hóa chất không quá ăn mòn mạnh.
  4. Ngành ô tô và cơ khí: Ống xả động cơ, chi tiết chịu nhiệt và môi trường ăn mòn nhẹ.
  5. Công nghiệp xây dựng và kiến trúc: Bề mặt trang trí, tay vịn, lan can chịu nhiệt và môi trường ăn mòn vừa phải.

Gia công và xử lý Thép Inox UNS S34700

  • Gia công cơ khí: Cắt, tiện, phay, uốn, dập; dễ dàng gia công với dụng cụ hợp kim cứng.
  • Hàn: TIG, MIG; nhờ niobium ổn định, mối hàn giữ được cơ tính và chống ăn mòn, không cần xử lý nhiệt sau hàn.
  • Nhiệt luyện: Annealing giúp giảm ứng suất dư, duy trì cơ tính và độ dẻo.
  • Cold working: Tăng độ cứng và độ bền cơ học mà vẫn giữ khả năng chống ăn mòn.

So sánh Thép Inox UNS S34700 với các loại inox khác

Tiêu chí UNS S34700 UNS S30400 UNS S31603 UNS S32100
Carbon ≤ 0.08% ≤ 0.08% ≤ 0.03% ≤ 0.08%
Niobium 10 × C – 0.75% Không Không Titanium ổn định
Molybden 0 – 0.75% Không 2 – 3% Không
Chống ăn mòn Trung bình Trung bình Cao Cao
Chống kết tủa cacbua Rất cao Trung bình Rất cao Rất cao
Ứng dụng Nồi hơi, thực phẩm, hóa chất nhẹ Công nghiệp, thực phẩm Hóa chất, biển, y tế Thiết bị hàn, chịu nhiệt
Giá thành Cao Trung bình Cao Cao

UNS S34700 là lựa chọn tối ưu khi cần mối hàn ổn định, chống cacbua và khả năng chịu nhiệt tốt, nhưng môi trường ăn mòn không quá khắc nghiệt.

Thị trường và xu hướng sử dụng Thép Inox UNS S34700

Tại Việt Nam, UNS S34700 được nhập khẩu từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Đức và Châu Âu. Thép này phổ biến trong ngành thực phẩm, dược phẩm, nồi hơi, lò hơi và hóa chất nhẹ, đặc biệt là mối hàn và chi tiết chịu nhiệt độ cao. Xu hướng hiện nay là sử dụng inox 347 cho các thiết bị cần ổn định mối hàn, chống cacbua và môi trường ăn mòn nhẹ đến vừa phải, thay thế cho inox 304 trong các ứng dụng nhiệt độ cao hoặc mối hàn dài.

Kết luận

Thép Inox UNS S34700 là thép không gỉ austenitic ổn định niobium, carbon tiêu chuẩn, nổi bật với khả năng chống kết tủa cacbua tại mối hàn, chịu nhiệt tốt và chống ăn mòn vừa phải. Ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp thực phẩm, thiết bị nồi hơi, lò hơi, hóa chất nhẹ, ống xả và kiến trúc chịu nhiệt. Đây là lựa chọn lý tưởng cho thiết bị chịu nhiệt, mối hàn dài và môi trường ăn mòn nhẹ đến vừa phải, nơi cần cơ tính ổn định và chống cacbua tại mối hàn.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox 1.4006

    Inox 1.4006 Inox 1.4006 là gì? Inox 1.4006, còn được biết đến với tên gọi [...]

    Lá Căn Đồng Thau 0.35mm

    Lá Căn Đồng Thau 0.35mm Lá Căn Đồng Thau 0.35mm là gì? Lá căn đồng [...]

    Vuông Đặc Đồng 50mm

    Vuông Đặc Đồng 50mm Vuông Đặc Đồng 50mm là gì? Vuông Đặc Đồng 50mm là [...]

    Inox 0Cr25Ni20 là gì?

    Inox 0Cr25Ni20 Inox 0Cr25Ni20 là gì? Inox 0Cr25Ni20 là một loại thép không gỉ thuộc [...]

    Đồng Hợp Kim CuAl10Ni5Fe4

    Đồng Hợp Kim CuAl10Ni5Fe4 Đồng Hợp Kim CuAl10Ni5Fe4 là gì? Đồng Hợp Kim CuAl10Ni5Fe4 là [...]

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 36

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 36: Vật liệu chịu lực hạng nặng [...]

    Tìm hiểu về Inox X10CrAlSi18 và Ứng dụng của nó

    Tìm hiểu về Inox X10CrAlSi18 và Ứng dụng của nó Inox X10CrAlSi18 là gì? Inox [...]

    Đồng 0.07mm

    Đồng 0.07mm Đồng 0.07mm là gì? Đồng 0.07mm là loại dây đồng siêu mảnh có [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo